Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #37
30 câu35 phútSưu tầm4.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Kích hoạt hoặc bất hoạt enzyme được thực hiện bằng cách thay đổi liên kết cộng hóa trị của amino acid:
- A.Tyrosine
- B.Phenylalanine
- C.Lysine
- D.Serine
Câu 2. (0,33 điểm)
Enzyme, được sản xuất ở dạng bị bất hoạt trong tế bào sống, được gọi là:
- A.Papain
- B.Lysozyme
- C.Apoenzyme
- D.Proenzyme
Câu 3. (0,33 điểm)
Ví dụ về enzyme ngoại bào:
- A.Lactate dehydrogenase
- B.Cytochrome oxidase
- C.Pancreatic lipase
- D.Hexokinase
Câu 4. (0,33 điểm)
Một nucleotide tương tự tổng hợp, được dùng trong cấy ghép nội tạng như một chất kiềm chế miễn dịch thải ghép:
- A.Theophylline
- B.Cytarabine
- C.4-Hydroxypyrazolopyrimidine
- D.6-Mercaptopurine
Câu 5. (0,33 điểm)
Thiếu enzyme nào gây bệnh Farber:
- A.α-Galactosidase
- B.Ceramidase
- C.β-Glucocerebrosidase
- D.Arylsulphatase A.
Câu 6. (0,33 điểm)
Thiếu enzyme nào gây bệnh Fabry:
- A.Ceramide trihexosidase
- B.Galactocerebrosidase
- C.Phytanic acid oxidase
- D.Sphingomyelinase
Câu 7. (0,33 điểm)
Thiếu enzyme nào gây bệnh Krabbe:
- A.Ceramide lactosidase
- B.Ceramidase
- C.β-Galactosidase
- D.GM1 β-Galactosidase
Câu 8. (0,33 điểm)
Bệnh Neimann-Pick gây ra do thiếu enzyme:
- A.Hexosaminidase A và B
- B.Ceramidase
- C.Ceramide lactosidase
- D.Sphingomyelinase
Câu 9. (0,33 điểm)
Thiếu ezyme nào gây ra bệnh Gaucher:
- A.α-Fucosidase
- B.β-Galactosidase
- C.β-Glucosidase
- D.Sphingomyelinase
Câu 10. (0,33 điểm)
Một Holoenzyme là:
- A.Đơn vị chức năng
- B.Apo enzyme
- C.Coenzyme
- D.Tất cả những thứ trên
Câu 11. (0,33 điểm)
Từ arachidonate, sự tổng hợp các prostaglandin được xúc tác bởi:
- A.Cyclooxygenase
- B.Lipoxygenase
- C.Thromboxane synthase
- D.Isomerase
Câu 12. (0,33 điểm)
Thuốc không steroid chống viêm như aspirin hành động bằng cách ức chế hoạt động của các enzyme:
- A.Lipoxygenase
- B.Cyclooxygenase
- C.Phospholipase A2
- D.Lipoprotein lipase
Câu 13. (0,33 điểm)
Hợp chất có mật độ thấp nhất:
- A.Chylomicron
- B.β-Lipoprotein
- C.α-Lipoprotein
- D.Tiền β-Lipoprotein
Câu 14. (0,33 điểm)
Axit béo có thể được vận chuyển vào và ra khỏi màng tế bào bằng:
- A.Vận chuyển tích cực
- B.Tạo điều kiện vận tải
- C.Sự khuếch tán
- D.thẩm thấu ngược
Câu 15. (0,33 điểm)
Các enzyme xúc tác vận chuyển điện tử có mặt chủ yếu ở:
- A.Ribosome
- B.Lưới nội chất
- C.Lysosome
- D.Màng trong ti thể
Câu 16. (0,33 điểm)
Hồng cầu trưởng thành không chứa:
- A.Enzyme glycolytic
- B.Enzyme HMP shunt
- C.Pyridin nucleotide
- D.ATP
Câu 17. (0,33 điểm)
Trong các tế bào động vật có vú rRNA được sản xuất chủ yếu ở:
- A.lưới nội chất
- B.Ribosome
- C.Hạch nhân
- D.Nhân
Câu 18. (0,33 điểm)
Thông tin di truyền của DNA hạt nhân được chuyển đến những vị trí tổng hợp protein của:
- A.rRNA
- B.mRNA
- C.tRNA
- D.Polysomes
Câu 19. (0,33 điểm)
Các “nhà máy năng lượng” (power house) của tế bào là:
- A.Hạt nhân
- B.Màng tế bào
- C.Ti thể
- D.Lysosome
Câu 20. (0,33 điểm)
Các enzym tiêu hóa của hợp chất tế bào (cellular compound) được hạn chế trong:
- A.Lysosome
- B.Ribosome
- C.Peroxisome
- D.Polysomes
Câu 21. (0,33 điểm)
Các đường pentose hiện diện chủ yếu ở các cơ tim:
- A.Lyxose
- B.Ribose
- C.Arabinose
- D.Xylose
Câu 22. (0,33 điểm)
Hai đường chỉ khác nhau cấu hình xung quanh một nguyên tử carbon được gọi là:
- A.Epimer
- B.anome
- C.đồng phân quang học
- D.đồng phân lập thể
Câu 23. (0,33 điểm)
Đồng phân quan trọng nhất của glucose là:
- A.Galactose
- B.Fructose
- C.Arabinose
- D.Xylose
Câu 24. (0,33 điểm)
α-D-glucose và β-D-glucose là:
- A.Đồng phân lập thể
- B.Epimer
- C.Anome
- D.cặp Keto-aldo
Câu 25. (0,33 điểm)
Các hợp chất có công thức cấu tạo giống nhau nhưng khác nhau về cấu hình không gian được gọi là:
- A.Đồng phân lập thể
- B.Anome
- C.Đồng phân quang học
- D.Epimers
Câu 26. (0,33 điểm)
Các đường được tìm thấy trong DNA là:
- A.Xylose
- B.Ribose
- C.Deoxyribose
- D.Ribulose
Câu 27. (0,33 điểm)
Các đường được tìm thấy trong RNA là:
- A.Ribose
- B.Deoxyribose
- C.Ribulose
- D.Erythrose
Câu 28. (0,33 điểm)
Các đường được tìm thấy trong sữa là:
- A.Galactose
- B.Glucose
- C.Fructose
- D.Lactose
Câu 29. (0,33 điểm)
Đường nghịch là:
- A.Lactose
- B.Sucrose
- C.Các sản phẩm thủy phân sucrose
- D.Fructose
Câu 30. (0,33 điểm)
Sucrose gồm:
- A.Glucose + glucose
- B.Glucose + fructose
- C.Glucose + galactose
- D.Glucose + mannose
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #37 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
