Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #35
30 câu35 phútSưu tầm8.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Một enzyme điều hòa glycolysis là:
- A.Phosphofructokinase
- B.Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase
- C.Phosphotriose isomerase
- D.Phosphohexose isomerase
Câu 2. (0,33 điểm)
Enzyme dẫn đến sự phosphoryl hóa năng lượng cao của cơ chất trong đường phân bao gồm thứ nào dưới đây?
- A.Phosphoglycerate kinase
- B.Enolase
- C.Pyruvate Kinase
- D.Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase
Câu 3. (0,33 điểm)
Hồng cầu trong điều kiện bình thường và vi sinh vật dưới điều kiện kỵ khí có thể tích trữ:
- A.NADPH
- B.Pyruvate
- C.Phosphoenolpyruvate
- D.Lactate
Câu 4. (0,33 điểm)
2, 3-Biphosphoglycerate nồng độ cao, tổ hợp với hemoglobin, gây ra:
- A.Chuyển đường cong phân ly oxyhemoglobin sang bên trái
- B.Chuyển của các đường cong phân ly oxyhemoglobin bên phải
- C.Không thay đổi đường cong phân ly hemoglobin
- D.Tăng ái lực oxygen
Câu 5. (0,33 điểm)
Trong hồng cầu, 2, 3-biphosphoglycerate có nguồn gốc từ chất trung gian:
- A.Glyeraldehyde-3-phosphate
- B.1, 3-Biphosphoglycerate
- C.3-Phosphoglycerate
- D.2-Phosphoglycerate
Câu 6. (0,33 điểm)
Trong con đường glycolytic, enolpyruvate được chuyển thành ketopyruvate bởi:
- A.Pyruvate kinase
- B.Phosphoenolpyruvate
- C.Pyruvate dehydrogenase
- D.Tự động
Câu 7. (0,33 điểm)
Trong con đường glycolytic pathway, iodacetate ức chế hoạt động của enzyme:
- A.Phosphotriose isomerase
- B.Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase
- C.Pyruvate kinase
- D.Phosphofructokinase
Câu 8. (0,33 điểm)
Enzyme của con đường glycolic, nhạy cảm với sự ức chế của ion flouride là:
- A.Hexokinase
- B.Aldolase
- C.Enolase
- D.Pyruvate kinase
Câu 9. (0,33 điểm)
Các hormone tác động trực tiếp vào niêm mạc ruột và kích thích hấp thụ glucose là:
- A.Insulin
- B.Glucagon
- C.Thyroxine
- D.Vasopressin
Câu 10. (0,33 điểm)
Sự hấp thụ Glucose được xúc tiến bởi:
- A.Vitamin A
- B.Thiamin
- C.Vitamin C
- D.Vitamin K
Câu 11. (0,33 điểm)
Trong ruột, tốc độ hấp thụ là cao nhất với:
- A.Glucose và galactose
- B.Fructose và mannose
- C.Fructose và pentose
- D.Mannose và pentose
Câu 12. (0,33 điểm)
Đường được hấp thụ bởi khuếch tán xúc tiến và cần transporter không phụ thuộc Na:
- A.Glucose
- B.Fructose
- C.Galactose
- D.Ribose
Câu 13. (0,33 điểm)
Một carbohydrat không bị tiêu hóa trong ruột người:
- A.Cellulose
- B.Tinh bột
- C.Glycogen
- D.Maltose
Câu 14. (0,33 điểm)
Hoạt động của amylase tụy tăng khi có mặt:
- A.Hydrochloric acid
- B.Muối mật
- C.Ion thiocyanate
- D.Ion calcium
Câu 15. (0,33 điểm)
Ion hoạt hóa hoạt động amylase nước bọt là:
- A.Chloride
- B.Bicarbonate
- C.Sodium
- D.Potassium
Câu 16. (0,33 điểm)
Cơ chất của amylase là:
- A.Đường mía
- B.Tinh bột
- C.Lactose
- D.Ribose
Câu 17. (0,33 điểm)
pH tối ưu của lactase là:
- A.1.0-2.0
- B.5.4–6.0
- C.5.0–7.0
- D.5.8–6.2
Câu 18. (0,33 điểm)
pH tối ưu của maltase là:
- A.1.0–2.0
- B.5.2–6.0
- C.5.8–6.2
- D.5.4–6.0
Câu 19. (0,33 điểm)
pH tối ưu của sucrase:
- A.5.0–7.0
- B.5.8–6.2
- C.5.4–6.0
- D.8.6
Câu 20. (0,33 điểm)
pH tối ưu để phân tích tuyến tụy:
- A.4.0
- B.7.1
- C.7.9
- D.8.6
Câu 21. (0,33 điểm)
pH tối ưu để phân tích nước bọt là:
- A.6.6–6.8
- B.2.0–7.5
- C.7.9
- D.8.6
Câu 22. (0,33 điểm)
Một enzyme huyết tương không chức năng là:
- A.Psudocholinesterase
- B.Lipoprotein lipase
- C.Proenzyme đông máu
- D.Lipase
Câu 23. (0,33 điểm)
Một ví dụ của enzyme huyết tương chức năng:
- A.Lipoprotein lipase
- B.Amylase
- C.Aminotransferase
- D.Lactate dehydrogenase
Câu 24. (0,33 điểm)
Viêm thận cấp đặc trưng bởi:
- A.Thiếu sự tổng hợp zymogen enzyme
- B.Tiếp tục giải phóng zymogen enzyme trong ruột
- C.Sự hoạt động vội vã của zymogen enzyme
- D.Sự tiềm hoạt của zymogen enzyme
Câu 25. (0,33 điểm)
Trong viêm tụy cấp, enzyme tăng trong 5 ngày đầu tiên là:
- A.Serum amylase
- B.Serum lactic dehydrogenase
- C.Urinary lipase
- D.Urinary amylase
Câu 26. (0,33 điểm)
CK isoenzymes hiện diện trong cơ tim là:
- A.BB và MB
- B.MM và MB
- C.Chỉ BB
- D.Chỉ MB
Câu 27. (0,33 điểm)
LDH1 và LDH2 tăng trong:
- A.Nhồi máu cơ tim
- B.Bệnh gan
- C.Bệnh thận
- D.Bệnh não
Câu 28. (0,33 điểm)
Vào ngày thứ ba của sự khởi đầu nhồi máu cơ tim cấp tính enzyme nhiều là:
- A.AST huyết thanh
- B.CK huyết thanh
- C.LDH huyết thanh
- D.ALT huyết thanh
Câu 29. (0,33 điểm)
Isoenzyme LDH5 cao trong:
- A.Nhồi máu cơ tim
- B.Loét hệ thống tiêu hóa
- C.Bệnh gan
- D.Bệnh truyền nhiễm
Câu 30. (0,33 điểm)
Mức ferroxidase huyết thanh giảm trong:
- A.Bệnh Gaucher
- B.Xơ gan
- C.Viêm tụy cấp
- D.Bệnh Wilson
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #35 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
