Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #33
30 câu35 phútSưu tầm7.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Zymogen là:
- A.Các dạng phân tử của enzym
- B.Nhiều enzym kết hợp lại xúc tác cho một quá trình chuyển hóa
- C.Tiền enzym
- D.Enzym hoạt động
Câu 2. (0,33 điểm)
Isoenzym là:
- A.Dạng hoạt động của enzym
- B.Dạng không hoạt động của enzym
- C.Các dạng phân tử khác nhau của một enzym
- D.Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
Câu 3. (0,33 điểm)
Pepsinogen là một loại:
- A.Isoenzym
- B.Multienzym
- C.Proenzym
- D.Enzym thuộc nhóm Decarboxylase
Câu 4. (0,33 điểm)
Tiền enzym bất hoạt trở thành enzym hoạt động do:
- A.Yếu tố hoạt hóa gắn vào trung tâm hoạt động của enzym
- B.Do môi trường phản ứng, tác dụng của enzym chính nó hoặc enzym khác
- C.Do tự phát
- D.Câu A, B đúng
Câu 5. (0,33 điểm)
Trypsinogen là:
1. Một phức hợp đa enzym
2. Proenzym
3. Một loại Isoenzym
4. Dạng chưa hoạt động của enzym
5. Enzym hoạt động
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2
- B.2, 3
- C.2, 4
- D.3, 4
Câu 6. (0,33 điểm)
Lactat dehydrogenase (LDH ) là:
1. Isoenzym
2. Proenzym
3. Một enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactat và pyruvat
4. Phức hợp đa enzym
5. Một enzym có nhiều coenzym
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2
- B.1, 3
- C.1, 4
- D.2, 3
Câu 7. (0,33 điểm)
Hằng số Michaelis Menten là nồng độ cơ chất tại đó:
- A.Tốc độ phản ứng đạt tốc độ tối đa
- B.Tốc độ phản ứng đạt 1/2 tốc độ tối đa
- C.Enzym hoạt động mạnh nhất
- D.Đường biểu diễn tiệm cận
Câu 8. (0,33 điểm)
Phương trình Michaelis Menten diễn tả:
- A.Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất
- B.Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ enzym
- C.Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và pH môi trường
- D.Mối quan hệ giữa nồng độ enzym và nồng độ cơ chất
Câu 9. (0,33 điểm)
Hoạt động của enzym phụ thuộc vào:
- A.pH môi trường
- B.Chất hoạt hóa và chất ức chế
- C.Nồng độ cơ chất
- D.Các câu trên đều đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin:
- A.2
- B.5
- C.6
- D.8
Câu 11. (0,33 điểm)
Sulfamid có tác dụng ức chế vi khuẩn do:
- A.Kết hợp với protein màng tạo phức hợp mất tính chất sinh học
- B.Làm rối loạn chuyển hóa acid amin
- C.Giảm quá trình tổng hợp glucid vi khuẩn
- D.Cạnh tranh với Acid para aminobenzoic trong tổng hợp acid folic
Câu 12. (0,33 điểm)
Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do:
1. Có cấu tạo giống cấu tạo enzym
2. Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất
3. Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym
4. Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym
5. Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym
Chọn tập hợp đúng:
- A.2, 3
- B.3, 4
- C.4, 5
- D.2, 5
Câu 13. (0,33 điểm)
Amylase hoạt động tốt ở:
- A.Mọi pH khác nhau
- B.pH từ 1 - 2,5
- C.pH từ 4 - 5
- D.pH từ 6,8 - 7,0
Câu 14. (0,33 điểm)
Pyridoxal phosphat là coenzym của những enzym:
- A.Tham gia vận chuyển gốc Acyl
- B.Tham gia vận chuyển nhóm imin
- C.Tham gia vận chuyển nhóm amin
- D.Xúc tác cho những phản ứng trao đổi hydro
Câu 15. (0,33 điểm)
NAD⁺, NADP⁺ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
- A.Trao đổi amin
- B.Trao đổi điện tử
- C.Trao đổi hydro
- D.Trao đổi nhóm -CH3
Câu 16. (0,33 điểm)
Enzym tham gia phản ứng thuỷ phân được xếp vào loại:
- A.1 Oxidoredutase
- B.2 Transferase
- C.2 Hydrolase
- D.3 Hydrolase
Câu 17. (0,33 điểm)
Enzym xúc tác phản ứng đồng phân là:
- A.2 Hydrolase
- B.4 Lygase
- C.3 Isomerase
- D.5 Isomerase
Câu 18. (0,33 điểm)
Dehydrogenase là enzym được xếp vào nhóm:
- A.Transferase
- B.Oxidoreductase
- C.Lyase
- D.Isomerase
Câu 19. (0,33 điểm)
Enzym Cholinesterase được xếp vào loại:
- A.Hydrolase
- B.Transferase
- C.Lyase
- D.Isomerase
Câu 20. (0,33 điểm)
Apoenzym:
1. Enzym gắn với protein
2. Nhóm ngoại của protein tạp
3. Phần protein thuần
4. Có vai trò điều hoà hoạt động enzym
5. Phần quyết định tính chất cơ bản của enzym
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2;
- B.1, 3;
- C.3, 4;
- D.3, 5;
Câu 21. (0,33 điểm)
Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym là do:
- A.Apoenzym
- B.Coenzym
- C.Cofactor
- D.Tiền enzym
Câu 22. (0,33 điểm)
Coenzym có các đặc điểm sau:
1. Là chất cộng tác với apoenzym trong quá trình xúc tác
2. Là cofactor liên kết chặt chẽ với phần apoenzym
3. Có các yếu tố dị lập thể
4. Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B
5. Có vai trò điều hoà hoạt động xúc tác của enzym
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2;
- B.1, 3;
- C.1, 4;
- D.3, 4;
Câu 23. (0,33 điểm)
Enzym là protein tạp, TTHĐ của enzym có:
1. Apoenzym
2. Coenzym
3. Các ion kim loại
4. Các loại vitamin
5. Các acid amin có nhóm hoá học hoạt tính cao
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3;
- B.1, 3,4;
- C.2, 3, 4;
- D.2, 3, 5;
Câu 24. (0,33 điểm)
Các enzym tiêu hoá thường được tổng hợp ra dưới dạng:
1. Tiền enzym
2. Isoenzym
3. Pepsin
4. Trypsin
5. Zymogen
Chọn tập hợp đúng:
- A.4, 5;
- B.3, 4;
- C.2, 3;
- D.1, 5
Câu 25. (0,33 điểm)
Các dạng phân tử khác nhau của enzym được gọi là:
- A.Zymogen
- B.Proenzym
- C.Isoenzym
- D.Isomerase
Câu 26. (0,33 điểm)
Enzym dùng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim là:
1. GPT
2. GOT
3. LDH₁
4. LDH₃
5. LDH₅
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2;
- B.1, 3;
- C.2, 3;
- D.2, 5;
Câu 27. (0,33 điểm)
Enzym dùng để chẩn đoán viêm gan siêu vi là:
1. ASAT
2. ALAT
3. LDH₁
4. LDH₅
5. Cholinesterase
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3;
- B.1, 2, 4;
- C.2, 3, 4;
- D.2, 4, 5;
Câu 28. (0,33 điểm)
Trong viêm gan siêu vi cấp tính:
- A.GOT tăng, GPT tăng, GOT tăng chủ yếu hơn GPT
- B.GOT tăng, GPT tăng, GPT tăng chủ yếu hơn GOT
- C.GOT, GPT tăng như nhau
- D.Amylase máu tăng
Câu 29. (0,33 điểm)
Một loại thuốc ngăn cản sự tổng hợp axit uric bằng cách ức chế các enzyme xanthine oxidase là:
- A.Aspirin
- B.Allopurinol
- C.Colchicine
- D.Probenecid
Câu 30. (0,33 điểm)
Thứ nào cần thiết cho sự kết tinh và lưu trữ hormone insulin?
- A.Mn++
- B.Mg++
- C.Ca++
- D.Zn++
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #33 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
