Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #32
30 câu35 phútSưu tầm4.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá:
- A.Vitamin B1 và Vitamin B2
- B.Vitamin B5
- C.Vitamin B12
- D.Vitamin C và Vitamin E.
Câu 2. (0,33 điểm)
Thiếu Vitamin nào gây rối loạn đông máu:
- A.Vitamin A.
- B.Vitamin K
- C.Vitamin F.
- D.Thiaminpyrophotphat.
Câu 3. (0,33 điểm)
Các dạng của Vitamin A:
- A.Retinol
- B.Retinal
- C.Retinoic acid
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
Retinol, Retinal, Retinoic acid là các dạng của vitamin:
- A.Vitamin A
- B.Vitamin B1, B6, B12
- C.Vitamin E
- D.Vitamin K
Câu 5. (0,33 điểm)
Vitamin A có các chức năng liên quan:
- A.Cơ chế nhìn của mắt
- B.Sự sinh sản
- C.Sự tiết dịch nhầy của niêm mạc
- D.Tất cả đều đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Thiếu Vitamin A biểu hiện các rối loạn sau.
- A.Quáng gà (Nightblindness), không nhìn rõ khi trời tối.
- B.Tăng sự phát triển
- C.Chống nhiễm trùng
- D.Ăn ngon, tăng vị giác
Câu 7. (0,33 điểm)
Vitamin nào liên quan đến sự nhìn của mắt, sự phát triển, sự sinh sản, sự tiết dịch nhầy, chống nhiễm trùng:
- A.Vitamin D
- B.Vitamin K
- C.Vitamin F
- D.Vitamin A
Câu 8. (0,33 điểm)
Vitamin nào có tên khoa học là Tocopherol:
- A.Vitamin B6
- B.Vitamin B5
- C.Vitamin E
- D.Vitamin D
Câu 9. (0,33 điểm)
Vitamin E có các dạng:
- A. tocopherol.
- B. tocopherol
- C. tocopherol.
- D. tocopherol
Câu 10. (0,33 điểm)
Vitamin E có vai trò:
- A.Chống oxy hoá.
- B.Bảo vệ màng tế bào.
- C.Liên quan đến sự sinh sản
- D.Tất cả đều đúng.
Câu 11. (0,33 điểm)
Thiếu Vitamin E có thể xãy ra:
- A.Nữ dễ sẩy thai.
- B.Tinh trùng yếu.
- C.Suy nhược cơ.
- D.A, B, C đều đúng.
Câu 12. (0,33 điểm)
Các acid béo không no, chuổi dài cần thiết được xếp vào loại Vitamin:
- A.Vitamin E
- B.Vitamin A
- C.Vitamin D
- D.Vitamin F
Câu 13. (0,33 điểm)
LDH1 là enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hoá và dùng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 14. (0,33 điểm)
Tốc độ phản ứng enzym luôn luôn tăng tuyến tính cùng với sự tăng hàm lượng enzym.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 15. (0,33 điểm)
Tốc độ phản ứng enzym tăng khi nhiệt độ tăng.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 16. (0,33 điểm)
Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là:
- A.Giảm năng lượng hoạt hóa
- B.Tăng năng lượng hoạt hóa
- C.Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
- D.Ngăn cản phản ứng nghịch
Câu 17. (0,33 điểm)
Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại:
- A.4 Lygase
- B.4 Lyase
- C.6 Lygase
- D.6 Lyase
Câu 18. (0,33 điểm)
Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng:
- A.Oxy hóa khử
- B.Phân cắt
- C.Trao đổi nhóm
- D.Thủy phân
Câu 19. (0,33 điểm)
Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng:
- A.Oxy hóa khử
- B.Thủy phân
- C.Đồng phân
- D.Phân chia một chất thành nhiều chất không có sự tham gia của nước
Câu 20. (0,33 điểm)
Enzym Lipase thuộc loại:
- A.Lyase
- B.Isomerase
- C.Lygase
- D.Transferase
Câu 21. (0,33 điểm)
Đặc điểm cấu tạo của enzym:
1. Có thể là protein thuần
2. Có thể là protein tạp
3. Có coenzym là tất cả những vitamin
4. Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B
5. Có coenzym là những vitamin tan trong dầu
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3;
- B.1, 2, 4;
- C.1, 2, 5;
- D.2, 3, 4;
Câu 22. (0,33 điểm)
Enzym tham gia phản ứng đồng phân hóa thuộc loại:
- A.Mutase, Lygase
- B.Mutase, Hydrolase
- C.Isomerase, Mutase
- D.Isomerase, Lyase
Câu 23. (0,33 điểm)
Enzym có Coenzym là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:
- A.Oxidoreductase
- B.Transferase
- C.Lyase
- D.Hydrolase
Câu 24. (0,33 điểm)
Tên enzym theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau:
- A.Tên cơ chất + đuôi ase
- B.Tên loại phản ứng + đuôi ase
- C.Tên Coenzym + đuôi ase
- D.Mã số + tên cơ chất + loại phản ứng + đuôi ase
Câu 25. (0,33 điểm)
Enzym với ký hiệu GPT (ALAT) gọi theo danh pháp quốc tế là:
- A.2.6.1.1. Aspartat a cetoglutarat amino transferase
- B.2.6.1.2. Alanin a cetoglutarat amino transferase
- C.2.6.1.1. Alanin Glutamat amino transferase
- D.2.6.1.2. Aspartat Glutamat amino transferase
Câu 26. (0,33 điểm)
Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi:
1. Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao (như -OH, -SH, -NH2...)
2. Cofactor
3. Ion kim loại
4. Vitamin
5. Một số monosaccarid đặc biệt
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3;
- B.1, 2, 4;
- C.1, 2, 5;
- D.2, 3, 4;
Câu 27. (0,33 điểm)
Cofactor là:
- A.Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzym
- B.Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzym
- C.Chất cộng tác với Apoenzym trong quá trình xúc tác
- D.Các acid amin có nhóm hoạt động
Câu 28. (0,33 điểm)
Coenzym là gì?
- A.Cofactor liên kết lõng lẽo với phần protein của enzym
- B.Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzym
- C.Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin
- D.Câu A, C đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Trung tâm hoạt động của enzym là protein thuần có:
- A.Chuỗi polypeptid còn lại ngoài cofactor
- B.Các nhóm hoạt động của Acid amin
- C.Coenzym
- D.Không có câu nào đúng
Câu 30. (0,33 điểm)
Trung tâm dị lập thể của enzym:
1. Là nơi gắn cơ chất
2. Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B
3. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương
4. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm
5. Có tác dụng điều hòa chuyển hóa
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 4;
- B.1, 2, 5;
- C.2, 3, 4;
- D.3, 4, 5.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #32 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
