Bỏ qua tới nội dung

Hóa Sinh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #31

30 câu35 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Áp suất riêng phần của CO­2_{­2} ở các tế bào:

1. Tỷ lệ thuận với nồng độ CO­2_{­2}

2. Tỷ lệ nghịch với nồng độ H⁺

3. Tỷ lệ thuận với nồng độ O₂

4. Tỷ lệ thuận với áp suất riêng phần của O₂

5. Tỷ lệ nghịch với pH

Chọn tập hợp đúng:

  • A.1,2
  • B.1,5
  • C.3,5
  • D.2,3

Câu 2. (0,33 điểm)

Độ bão hoà oxy-Hb có đặc điểm:

1. Tỷ lệ nghịch với pH

2. Tỷ lệ thuận với pH

3. Tỷ lệ nghịch với nồng độ H⁺

4. Tỷ lệ thuận với p O₂

5. Tỷ lệ thuận với p CO₂

Chọn tập hợp đúng:

  • A.1,3,4
  • B.2,3,5
  • C.2,3,4
  • D.1,3,5

Câu 3. (0,33 điểm)

Trong cơ thể acid carbonic được hình thành từ nước và CO₂ dưới tác dụng của enzym:

  • A.Anhydratase
  • B.Carbonic transferrase
  • C.Anhydrase Bicarbonic
  • D.Anhydrase Carbonic

Câu 4. (0,33 điểm)

Cơ chế điều hòa thăng bằng acid base của hệ đệm proteinat là:

  • A.Các acid amin base của protein sẽ nhận H+ khi cơ thể bị nhiễm acid
  • B.Các acid amin acid của protein sẽ giải phóng H+ khi cơ thể bị nhiễm kiềm.
  • C.Phần acid của hệ đệm sẽ giải phóng H+ khi cơ thể bị nhiễm kiềm.
  • D.Các câu trên đều đúng.

Câu 5. (0,33 điểm)

Cơ chế điều hòa thăng bằng acid base của hệ đệm phosphat là:

  • A.Khi cơ thể bị nhiễm acid thì Na2HPO4 sẽ phóng thích H+
  • B.Khi cơ thể bị nhiễm kiềm thì NaH2PO4 sẽ phóng thích H+
  • C.Khi cơ thể bị nhiễm acid thì NaH2PO4 sẽ nhận H+
  • D.Khi cơ thể bị nhiễm acid thì NaH2PO4 sẽ phóng thích H+

Câu 6. (0,33 điểm)

Cơ chế đệm của hệ đệm Hemoglobine:

  • A.Gắn ion H+ tạo HHb với HHbO2 sau đó lại phân ly như những acid yếu.
  • B.Vận chuyển oxy đến tổ chức và CO2 đào thải qua phổi.
  • C.Có vai trò chủ yếu chống nhiễm acid chuyển hóa tương tự chức năng điều hòa thăng bằng acid base của phổi.
  • D.Các trên đều đúng.

Câu 7. (0,33 điểm)

Một người ở vùng núi cao lâu ngày có nguy cơ bị:

  • A.Nhiễm kiềm hô hấp
  • B.Nhiễm acid chuyển hóa
  • C.Nhiễm acid hô hấp
  • D.Nhiễm kiềm chuyển hóa

Câu 8. (0,33 điểm)

Một người bị hẹp môn vị, nôn mữa nhiều và liên tục có nguy cơ bị:

  • A.Nhiễm acid chuyển hóa
  • B.Nhiễm kiềm hô hấp
  • C.Nhiễm kiềm chuyển hóa
  • D.Nhiễm acid hô hấp

Câu 9. (0,33 điểm)

Khi bị xẹp phổi, bệnh nhân có nguy cơ bị:

  • A.Nhiễm kiềm chuyển hoá.
  • B.Nhiễm acid hô hấp.
  • C.Nhiễm acid chuyển hoá.
  • D.Nhiễm kiềm hô hấp.

Câu 10. (0,33 điểm)

Khi bị thiếu máu do giảm chức năng vận chuyển oxy của Hb, bệnh nhân có nguy cơ bị:

  • A.Nhiễm kiềm chuyển hoá.
  • B.Nhiễm acid hô hấp.
  • C.Nhiễm acid chuyển hoá.
  • D.Nhiễm kiềm hô hấp.

Câu 11. (0,33 điểm)

Vai trò chủ yếu của vitamin B₆:

  • A.Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt
  • B.Chống bệnh pellagra
  • C.Tham gia vào quá trình đông máu
  • D.Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl củamột số acid amin

Câu 12. (0,33 điểm)

Vitamin tham gia cấu tạo coenzymA là:

  • A.Vitamin E
  • B.Vitamin B5
  • C.Vitamin A
  • D.Vitamin B

Câu 13. (0,33 điểm)

Vitamin D cần thiết cho:

  • A.Quá trình chuyển hóa Ca2+và phospho
  • B.Chuyển hóa muối nước
  • C.Chuyển prothrombin thành thrombin
  • D.Chống thiếu máu

Câu 14. (0,33 điểm)

Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D₃:

  • A.Cholesterol
  • B.Acid mật
  • C.7- Dehydrocholesterol
  • D.Coprosterol

Câu 15. (0,33 điểm)

Vitamin A có tác dụng chính là:

  • A.Chống bệnh Beri Beri
  • B.Chống bệnh Scorbus
  • C.Chuyển Opsin thành Rhodopsin
  • D.Tham gia cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa

Câu 16. (0,33 điểm)

Vitamin B₆ là coenzym của enzym:

1. Trao đổi nhóm amin

2. Trao đổi điện tử

3. Vận chuyển nhóm -CHO

4. Khử CO₂

5. Chuyển hóa Tryptophan

Chọn tập hợp đúng:

  • A.1, 4, 5
  • B.2, 4, 5
  • C.1, 2, 4
  • D.1, 3, 5

Câu 17. (0,33 điểm)

Vitamin C có cấu tạo hóa học dẫn xuất từ:

  • A.Glucid
  • B.Lipid
  • C.Protid
  • D.Glycolipid

Câu 18. (0,33 điểm)

Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh:

  • A.Tê phù Beri Beri
  • B.Scorbus
  • C.Pellagra
  • D.Xerophtalmic (xơ giác mạc)

Câu 19. (0,33 điểm)

Vitamin B₅là thành phần cấu tạo của coenzym sau:

  • A.NAD+, NADP+
  • B.FMN, FAD
  • C.Pyridoxal phosphat
  • D.Coenzym A

Câu 20. (0,33 điểm)

Vai trò chủ yếu của vitamin B₁:

  • A.Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin
  • B.Tham gia vào quá trình đông máu.
  • C.Chống bệnh pellagra
  • D.Chống bệnh tê phu ì(Beri-Beri).

Câu 21. (0,33 điểm)

Vitamin PP có tác dụng:

  • A.Chống bệnh Beri - Beri.
  • B.Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng)
  • C.Chuyển opsin thành rhodopsin
  • D.Chống bệnh vảy nến (bệnh Pellagra)

Câu 22. (0,33 điểm)

Chất nào là tiền chất trực tiếp của Vitamin D₂:

  • A.Cholesterol
  • B.Acid mật
  • C.Phospholipid
  • D.Ergosterol

Câu 23. (0,33 điểm)

NAD⁺, NADP⁺ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:

  • A.Trao đổi amin
  • B.Trao đổi điện tử
  • C.Trao đổi hydro
  • D.Trao đổi nhóm -CH3

Câu 24. (0,33 điểm)

Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:

  • A.Vitamin B1
  • B.Vitamin B2
  • C.Vitamin B3
  • D.Vitamin B8

Câu 25. (0,33 điểm)

Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:

  • A.Nicotinamid
  • B.Biotin
  • C.Acid folic
  • D.Pyridoxal phosphat

Câu 26. (0,33 điểm)

Phân tử NAD có chứa:

  • A.Một gốc phosphat
  • B.2 gốc phosphat
  • C.3 gốc phosphat
  • D.4 gốc phosphat

Câu 27. (0,33 điểm)

Acid amin 1 + Acid a cetonic 2 ↔\leftrightarrow Acid amin 2 + Acid a cetonic 1. được xúc tác bởi một enzym mà coenzym là:

  • A.Vitamin PP
  • B.Acid folic
  • C.Pyridoxal phosphat
  • D.Vitamin B2

Câu 28. (0,33 điểm)

Vitamin là:

  • A.Chất cần thiết cuả cơ thể mà cơ thể không tổng hợp được.
  • B.Viatmin là coenzyme.
  • C.Câu A đúng, câu B sai.
  • D.Câu A sai, câu B đúng

Câu 29. (0,33 điểm)

Vitamin nào sau có vai trò bảo vệ thượng bì:

  • A.Vitamin C
  • B.Vitamin A
  • C.Vitamin B1.
  • D.Vitamin B12.

Câu 30. (0,33 điểm)

Vitamin nào có vai trò tác dụng lên quá trình lắng đọng Canxi và Photpho ở xương:

  • A.Vitamin D
  • B.Vitamin nhóm B.
  • C.Vitamin tan trong dầu.
  • D.Vitamin C.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #31 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền