Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #30
30 câu35 phútSưu tầm6.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Cơ chế gây độc của CO:
- A.Ức chế cytocrom oxydase
- B.Ức chế vận chuyển oxy
- C.Huỷ hồng cầu
- D.Chelat hoá các kim loại
Câu 2. (0,33 điểm)
Cơ chế tác dụng của thuốc tê, thuốc mê:
- A.Cản trở sự tổng hợp ADN và ARN
- B.Tương tác với lipid màng tế bào làm ảnh hưởng đến nhịp khử phân cực
- C.Không ghép đôi quá trình phosphoryl oxy hoá
- D.Ức chế enzym thuận nghịch
Câu 3. (0,33 điểm)
Cách dùng thuốc có thể gây nhiễm độc cho cơ thể:
1. Glutation giảm hiệu lực nên sinh ra các gốc tự do
2. Gây tổn hại đến tế bào gan và làm cho tế bào gan bị huỷ hoại.
3. Khi uống thuốc quá liều, sẽ ảnh hưởng đến tim gây loạn nhịp tim.
4. Suy thận và tăng hô hấp nên tim đập nhanh
5. Có thể gây ngừng thở và chết.
Chọn tập hợp đúng:
- A.1,2,3
- B.1,3,4
- C.1,4,5
- D.2,3,4
Câu 4. (0,33 điểm)
Thông thường người ta điều trị nhiễm độc bằng cách:
1. Giải quyết hô hấp kém, hút hơi, shock, run, mê sảng,
2. Tăng MetHb trong máu, tăng thân nhiệt, giảm thân nhiệt.
3. Liệu pháp điều trị thường là duy trì chức năng sinh tồn của bệnh nhân
4. Giúp cơ thể tự đào thải được thuốc ra khỏi cơ thể.
5. Cho nôn, rửa dạ dày, chống nhiễm độc da.
Chọn tập hợp đúng:
- A.1,2,3
- B.1,2,4
- C.1,3,4
- D.2,3,4
Câu 5. (0,33 điểm)
Đặc tính sinh học quan trọng của ARNm trong quá trình tham gia quá trình tổng hợp protein là:
- A.Mang thông tin về cấu trúc của protein
- B.Chứa mật mã di truyền
- C.Trực tiếp tham gia quá trình tổng hợp protein
- D.Tất cả các câu trên
Câu 6. (0,33 điểm)
Một bộ ba mật mã mã hoá cho:
- A.Một acid amin của protein
- B.Một ARN vận chuyển
- C.Một ARN thông tin
- D.Một ARN ribosom
Câu 7. (0,33 điểm)
ARN vận chuyển có những đặc điểm nào sau đây:
1. Còn được gọi là ARN hoà tan vì nó hoà tan trong dịch bào
2. ARNt được tổng hợp dựa trên khuôn là sợi ARN
3. ARNt gắn đặc hiệu với acid amin nhất định
4. Có hơn 20 ARNt khác nhau
5. Có đến 20 ARNt khác nhau
Chọn tập hợp đúng:
- A.1,2,3
- B.1,3,4
- C.1,3,5
- D.2,3,4
Câu 8. (0,33 điểm)
Cấu trúc chung của ARNₜ gồm 4 cánh tay:
- A.Cánh tay acid amin, Cánh tay DHU, Cánh tay TC, Cánh tay mã hoá
- B.Cánh tay acid amin, Cánh tay DHU, Cánh tay TC, Cánh tay đối mã
- C.Cánh tay acid amin, Cánh tay THU, Cánh tay TC, Cánh tay đối mã
- D.Cánh tay acid amin, Cánh tay DU, Cánh tay TC, Cánh tay đối mã
Câu 9. (0,33 điểm)
Mã mở đầu là AUG:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 10. (0,33 điểm)
Sao chép là sự tổng hợp ARNm trên khuôn ADN nhờ ARN polymerase.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 11. (0,33 điểm)
Sự phiên dịch ARNm là quá trình sinh tổng hợp protein.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 12. (0,33 điểm)
Sự kết thúc chuỗi polypeptid được báo hiệu bởi một trong ba bộ ba mật mã kết thúc UAG, UAA, UGA.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 13. (0,33 điểm)
ARN polymerase xúc tác sự gắn dần các ribonucleotid dựa trên khuôn là gen cấu trúc tương ứng, tạo nên phân tử lai ADN-ARN.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 14. (0,33 điểm)
ARNt đóng vai trò vận chuyển acid amin và đọc mã.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 15. (0,33 điểm)
Các yếu tố mở đầu, kéo dài và kết thúc:
1. Bản chất các yếu tố nầy là acid amin
2. Yếu tố mở đầu IF: Các yếu tố nầy cần cho sự tạo thành phức hợp mở đầu.
3. Yếu tố kéo dài EF: Cần cho sự chuyển vị peptidyl-ARNt
4. Yếu tố kết thúc hay yếu tố giải phóng RF: Cần cho sự kết thúc của sự tạo thành chuỗi polypeptid
5. Yếu tố kéo dài EF: Cần cho sự tạo thành phức hợp amioacyl-ARNt
Chọn tập hợp đúng:
- A.1,2,3
- B.1,3,4
- C.1,4,5
- D.2,3,4
Câu 16. (0,33 điểm)
Quá trình sinh tổng hợp protein gồm:
1. Sao chép là sự tổng hợp ARNm trên khuôn ADN nhờ ARN polymerase.
2. ARNm được tổng hợp trên khuôn ADN theo qui luật đôi base bổ sung.
3. Sao chép là sự tổng hợp ADN trên khuôn ADN
4. Sự phiên dịch ARNm là quá trình sinh tổng hợp protein.
5. Sự phiên dịch là quá trình tổng hợp ARNm từ sợi khuôn ADN
Chọn tập hợp đúng:
- A.1,2,4
- B.1,2,5
- C.2,3,4
- D.1,3,4
Câu 17. (0,33 điểm)
Mã nào sau đây là mã mở đầu:
- A.UGA
- B.AUG
- C.UAA
- D.AGU
Câu 18. (0,33 điểm)
Mã nào là mã kết thúc:
- A.UGA
- B.AGU
- C.UUA
- D.GAU
Câu 19. (0,33 điểm)
Những mã nào sau đây là những mã kết thúc:
- A.UCG, UAG, UGA
- B.UGG, UAU, UAA
- C.UUA, UCG, AUA
- D.UAA, UAG, UGA
Câu 20. (0,33 điểm)
Quá trình biểu hiện gen gồm có:
- A.Quá trình giải mã và phiên dịch
- B.Quá trình sao chép và phiên dịch
- C.Quá trình chuyển mã và sao chép
- D.Quá trình nhân đôi và giải mã
Câu 21. (0,33 điểm)
pH là thông số không cần kết hợp thông số khác vẫn đánh giá tình trạng thăng bằng acid base một cách chính xác.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 22. (0,33 điểm)
Hệ đệm gồm: một acid mạnh và muối của acid đó với một base yếu.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 23. (0,33 điểm)
Dựa theo phương trình Henderson Hasselbach, ta có thể lý giải được sự thay đổi pH theo nồng độ HCO₃₋, áp suất CO₂, nồng độ H₂CO₃, nồng độ CO₂
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 24. (0,33 điểm)
Base dư là tổng số các anion đệm của một lít máu toàn phần.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,33 điểm)
Base đệm là tổng số các anion đệm của một lít máu toàn phần.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 26. (0,33 điểm)
Base dư là sự chênh lệch trị số base đệm đo bởi một người đang được xét nghiệm và một người bình thường.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 27. (0,33 điểm)
Cơ chế đệm của hệ đệm bicarbonat là khi acid mạnh vào cơ thể sẽ kết hợp với phần kiềm của hệ đệm cho muối trung hoà.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 28. (0,33 điểm)
Cơ chế đệm của phổi là đào thải CO₂, chủ yếu chống nhiễm kiềm chuyển hoá.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 29. (0,33 điểm)
Cơ chế đệm của thận là tái hấp thu HCO₃₋, đào thải , chủ yếu chống nhiễm acid chuyển hoá.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 30. (0,33 điểm)
Khi ở vùng núi cao, cơ thể dễ bị nhiễm acid hô hấp.
- A.Đúng
- B.Sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #30 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
