Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #27
30 câu35 phútSưu tầm3.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
LDL được chuyển hóa từ VLDL, mang chủ yếu:
- A.Cholesterol este và Apo B48.
- B.Cholesterol tự do và Apo B100.
- C.Cholesterol este và Apo B100.
- D.Cholesterol tự do và Apo B48.
Câu 2. (0,33 điểm)
LDL là một loại lipoprotein “xấu” vì:
- A.Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan.
- B.Vận chuyển cholesterol đến tế bào để tổng hợp màng tế bào vầ các hormon steroid.
- C.Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch.
- D.Kết hợp với LDL-receptor và thoái hóa ở gan.
Câu 3. (0,33 điểm)
LDL receptor là một loại:
- A.Protein thuần.
- B.Glycoprotein.
- C.Tế bào sợi non, tế bào cơ trơn.
- D.Protein có trong lượng phân tử rất bé.
Câu 4. (0,33 điểm)
Cholesterol tự do tạo ra ở trong tế bào được điều hòa bởi:
1. Giảm hoạt hóa enzym HMG reductase (Hydoxy Metyl Glucor)
2. Tăng hoạt hóa enzym HMG reductase
3. Tăng hoạt hóa enzym ACAT (Acyl CoA Cholesterol Acyl Transferase).
4. Giảm hoạt hóa Enzym ACAT.
5. Giảm tổng hợp LDL-receptor.
Chọn tập hợp đúng:
- A.1,3,5.
- B.1,3,4.
- C.2,3,4.
- D.1,4,5.
Câu 5. (0,33 điểm)
HDL được coi là lipoprotein “tốt” vì:
- A.Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan.
- B.Bị Kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ oestrogen.
- C.Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch.
- D.Kết hợp với HDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên.
Câu 6. (0,33 điểm)
Cholesterol tự do tạo ra ở trong tế bào được điều hòa bởi cơ chế:
- A.Phân hồi.
- B.Điều khiển ngược.
- C.Feedback.
- D.Tất cả các trên đều đúng.
Câu 7. (0,33 điểm)
Tăng cholesterol máu nguyên phát thường do:
- A.Nhiễm virus.
- B.Sau bệnh đái đường.
- C.Di truyền.
- D.Sau khi dùng thuốc ngừa thai.
Câu 8. (0,33 điểm)
Theo tác giả Fredricleson, typ I của tăng lipoprotein nguyên phát thường có:
- A.Tăng tiền lipoprotein.
- B.Tăng Chylomicron.
- C.Tăng lipoprotein.
- D.Tăng cả tiền lipoprotein và chylomicron.
Câu 9. (0,33 điểm)
Theo tác giả Fredricleson, typ II của tăng lipoprotein nguyên phát thường có:
- A.Tăng Chylomicron
- B.Tăng tiền lipoprotein
- C.Tăng cả tiền lipoprotein và lipoprotein
- D.Tăng lipoprotein
Câu 10. (0,33 điểm)
Theo tác giả Fredricleson, typ III của tăng lipoprotein nguyên phát thường có:
- A.Tăng tiền lipoprotein
- B.Tăng Chylomicron
- C.Tăng cả tiền lipoprotein và lipoprotein (xuất hiện dãi băng rộng bất thường lipoprotein)
- D.Tăng lipoprotein
Câu 11. (0,33 điểm)
Theo tác giả Fredricleson, typ IV của tăng lipoprotein nguyên phát thường có:
- A.Tăng tiền lipoprotein
- B.Tăng lipoprotein
- C.Tăng lipoprotein
- D.Tăng cả tiền lipoprotein và lipoprotein
Câu 12. (0,33 điểm)
Theo tác giả Fredricleson, typ V của tăng lipoprotein nguyên phát thường có:
- A.Tăng tiền lipoprotein
- B.Tăng cả tiền lipoprotein và lipoprotein
- C.Tăng lipoprotein và chylomicron
- D.Tăng tiền lipoprotein và chylomicron
Câu 13. (0,33 điểm)
Bệnh Tangier là bệnh:
- A.Tăng lipoprotein nguyên phát.
- B.Giảm lipoprotein có tính chất gia đình.
- C.Giảm lipoprotein có tính chất gia đình.
- D.Giảm tiền lipoprotein có tính chất gia đình.
Câu 14. (0,33 điểm)
Theo tác giả De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ IV có nghĩa là:
1. Tăng triglycerid nội sinh
2. Tăng triglycerid ngoại sinh
3. Test PHLA bình thường
4. Test PHLA giảm
5. Huyết thanh trong suốt
Chọn tập hợp đúng:
- A.1,5
- B.1,3
- C.1,4
- D.4,5
Câu 15. (0,33 điểm)
Theo tác giả De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ IV có nghĩa là:
1. Huyết thanh đục như sữa
2. Tăng triglycerid ngoại sinh
3. Test PHLA bình thường
4. Tăng triglycerid nội sinh
5. Hoàn toàn không lệ thuộc vào chế độ ăn thừa glucid, thừa cân hoặc uống rượu
Chọn tập hợp đúng:
- A.2,3,4
- B.1,3,4
- C.2,4,5
- D.2,4,5
Câu 16. (0,33 điểm)
Tăng lipoprotein thứ phát có thể gặp trong trường hợp:
1. Thiểu năng tuyến giáp
2. Ứ mật
3. Ưu năng tuyến giáp
4. Suy thận
5. Bệnh tự miễn
Chọn tập hợp đúng:
- A.1,2,4
- B.1,4,5
- C.2,4,5
- D.1,2,5
Câu 17. (0,33 điểm)
Apolipoprotein là chất vận chuyển lipid.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 18. (0,33 điểm)
Cấu tạo một phân tử lipoprotein có: cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol tự do, apolipoprotein và phospholipid ở ngoài cùng.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 19. (0,33 điểm)
HDL có tỷ trọng nằm trong khoảng 1,019 đến 1,063.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 20. (0,33 điểm)
VLDL có tỷ trọng nằm trong khoảng 1,006 đến 1,019.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 21. (0,33 điểm)
VLDL còn gọi là lipomicron.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 22. (0,33 điểm)
VLDL là loại lipoprotein có tỷ trọng rất thấp, tương ứng với phần lipoprotein khi điện di lipoprotein.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 23. (0,33 điểm)
HDL là loại lipoprotein có tỷ trọng cao, tương ứng với phần a lipoprotein khi điện di lipoprotein
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 24. (0,33 điểm)
IDL là loại lipoprotein có tỷ trọng là 1,006-1,019 trung gian, nằm ở giữa lipoprotein có tỷ trọng cao và lipoprotein có tỷ trọng thấp.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,33 điểm)
HDL-Cholesterol là loại cholesterol “tốt” vì có vai trò vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào ngoại biên về thoái hoá ở gan.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 26. (0,33 điểm)
LDL-Cholesterol là loại cholesterol “xấu” vì có vai trò vận chuyển cholesterol vào trong tế bào ngoại biên.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong tế bào, lượng cholesterol tự do tạo ra được điều hoà bằng cách tăng hoạt enzym HMG CoA reductase, giảm hoạt enzym A.C.A.T và giảm lượng LDL-receptor.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 28. (0,33 điểm)
VLDL vận chuyển triglycerid nội sinh đến dự trữ ở mô mỡ. Lượng triglycerid bị ảnh hưởng của chuyển hoá alcol.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 29. (0,33 điểm)
Chylomycron vận chuyển triglycerid ngoại sinh đến dự trữ ở mô mỡ. Lượng triglycerid bị ảnh hưởng bởi chế độ ăn.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 30. (0,33 điểm)
Nồng độ triglycerid huyết tương chịu ảnh hưởng của enzym lipoprotein lipase.
- A.Đúng
- B.Sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #27 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
