Bỏ qua tới nội dung

Hóa Sinh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #26

30 câu35 phútSưu tầm5.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Apolipoprotein B có vai trò:

  • A.Gắn LDL với LDL-receptor
  • B.Giảm hoạt enzym HMG CoA reductase
  • C.Tăng hoạt enzym A.C.A.T
  • D.Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào ngoại biên về thoái hoá ở gan

Câu 2. (0,33 điểm)

Apolipoprotein CII có vai trò:

  • A.Tăng hoạt enzym A.C.A.T
  • B.Gắn LDL với LDL-receptor
  • C.Tăng hoạt enzym HGM.CoA reductase
  • D.Hoạt hoá enzym lipoprotein lipase

Câu 3. (0,33 điểm)

Tăng lipoprotein nguyên phát typ 3 trên điện di lipoprotein có dãi b lipoprotein rộng bất thường. Điều này có nghĩa là:

  • A.Tăng vừa α\alpha và β\beta lipoprotein
  • B.Tăng α\alpha lipoprotein
  • C.Tăng α\alpha và tiền β\beta lipoprotein
  • D.Tăng vừa β\beta và tiền β\beta lipoprotein

Câu 4. (0,33 điểm)

Khi nồng độ cholesterol tự do tạo ra trong tế bào tăng cao thì:

  • A.Lượng LDL receptor giảm
  • B.Lượng LDL receptor tăng
  • C.Enzym A.C.A.T giảm
  • D.Enzym HMG. CoA reductase tăng

Câu 5. (0,33 điểm)

Khi nồng độ cholesterol tự do tạo ra trong tế bào tăng cao thì sảy ra điều gì?

  • A.Lượng LDL receptor tăng
  • B.Enzym A.C.A.T tăng
  • C.Enzym A.C.A.T giảm
  • D.Enzym HMG. CoA reductase tăng

Câu 6. (0,33 điểm)

Khi nồng độ cholesterol tự do tạo ra trong tế bào tăng cao thì có gì?

  • A.Lượng LDL receptor tăng
  • B.Enzym A.C.A.T giảm
  • C.Enzym HMG. CoA reductase giảm
  • D.Enzym HMG. CoA reductase tăng

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong hội chứng thận hư có rối loạn lipoprotein huyết tương, cụ thể là:

1. HDL-Cholesterol tăng

2. HDL-Cholesterol giảm

3. LDL-Cholesterol tăng

4. LDL-Cholesterol giảm

5. Triglycerid huyết thanh tăng

Chọn tập hợp đúng:

  • A.2,3,5
  • B.1,4,5
  • C.1,3,5
  • D.2,4,5

Câu 8. (0,33 điểm)

Trong bệnh đái đường có rối loạn lipoprotein huyết tương, cụ thể là:

  • A.Tăng cholesterol toàn phần
  • B.Tăng triglycerid
  • C.Tăng Apolipoprotein B
  • D.Giảm Apolipoprotein A1

Câu 9. (0,33 điểm)

Các biểu hiện rối loạn lipoprotein sau có thể dẫn tới xơ vữa động mạch

1. HDL-Cholesterol tăng

2. LDL-Cholesterol tăng

3. LDL-Cholesterol giảm

4. Lipoprotein (a) tăng

5. Apolipoprotein B tăng

Chọn tập hợp đúng:

  • A.1,2,4
  • B.3,4,5
  • C.1,3,5
  • D.2,4,5

Câu 10. (0,33 điểm)

Lipoprotein là:

  • A.Một loại lipid tạp
  • B.Chất vận chuyển lipid và các chất tan trong lipid
  • C.Có cấu tạo gồm lipid và protein.
  • D.Tất cả các trên đều đúng.

Câu 11. (0,33 điểm)

Một lipoprotein có cấu tạo gồm:

  • A.Cholesterol tự do và phospholipid ở giữa.
  • B.Cholesterol este, phospholipid và apolipoprotein ở chung quanh.
  • C.Cholesterol este và phospholipid ở giữa, cholesterol tự do và Apolipoprotein ở chung quanh.
  • D.Cholesterol este và triglycerid ở giữa, cholesterol tự do, phospholipid và Apolipoprotein ở chung quanh .

Câu 12. (0,33 điểm)

Dựa vào phương pháp siêu li tâm, người ta gọi lipoprotein có tỷ trọng cao là:

  • A.LDL.
  • B.VLDL.
  • C.HDL.
  • D.IDL

Câu 13. (0,33 điểm)

IDL là lipoprotein có tỷ trọng trung gian giữa:

  • A.Lipoprotein có tỷ trọng cao và thấp.
  • B.Lipoprotein có tỷ trọng thấp và rất thấp.
  • C.Lipoprotein có tỷ trọng thấp và chylomicron.
  • D.Lipoprotein có tỷ trọng cao và rất thấp.

Câu 14. (0,33 điểm)

LDL là:

  • A.Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp từ 1,019-1,063.
  • B.Lipoprotein có tỷ trọng thấp từ 1,006-1,019.
  • C.Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp từ 0,95-1,006.
  • D.Lipoprotein có tỷ trọng thấp từ 1,019-1,063.

Câu 15. (0,33 điểm)

Dựa theo tốc độ điện di, α\alpha lipoprotein ứng với:

  • A.HDL.
  • B.LDL.
  • C.IDL.
  • D.VLDL.

Câu 16. (0,33 điểm)

Dựa theo tốc độ điện di, tiền β\beta lipoprotein tương ứng với:

  • A.LDL.
  • B.VLDL.
  • C.Chylomicron.
  • D.IDL.

Câu 17. (0,33 điểm)

Dựa theo tốc độ điện di, thường loại lipoprotein nào có tỷ lệ % lớn nhất:

  • A.α\alpha lipoprotein.
  • B.Tiền β\beta lipoprotein.
  • C.β\beta lipoprotein.
  • D.Chylomicron

Câu 18. (0,33 điểm)

Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, HDL là lipoprotein có tỷ trọng cao nhất vì:

  • A.Chứa nhiều phospholipid
  • B.Chứa nhiều protein
  • C.Chứa ít Triglycerid
  • D.A và B đều đúng.

Câu 19. (0,33 điểm)

Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, Chylomicron và VLDL là lipoprotein có tỷ trọng rất thấp vì:

  • A.Chứa nhiều Triglycerid.
  • B.Chứa ít protein.
  • C.Chứa ít phospholipid.
  • D.A và B đều đúng.

Câu 20. (0,33 điểm)

Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, HDL chủ yếu mang:

  • A.Apolipoprotein C.
  • B.Apolipoprotein A.
  • C.Apolipoprotein B.
  • D.Apolipoprotein E.

Câu 21. (0,33 điểm)

Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, LDL chủ yếu mang:

  • A.Apolipoprotein A.
  • B.Apolipoprotein B.
  • C.Apolipoprotein C.
  • D.Apolipoprotein D.

Câu 22. (0,33 điểm)

Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, VLDL chủ yếu mang:

1. Apolipoprotein A.

2. Apolipoprotein B.

3. Apolipoprotein C.

4. Apolipoprotein D.

5. Apolipoprotein E.

Hãy chọn tập hợp đúng:

  • A.1,2,3.
  • B.1,3,4.
  • C.2,3,5.
  • D.2,4,5.

Câu 23. (0,33 điểm)

Cơ chế bệnh sinh gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhối máu cơ tim chủ yếu là:

  • A.HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch.
  • B.VLDL tăng cao làm tăng triglycerid nội sinh.
  • C.Chylomicron tăng cao làm tăng lượng triglycerid mang vào từ thức ăn (ngoại sinh).
  • D.LDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành động mạch.

Câu 24. (0,33 điểm)

Chylomicron là loại lipoprotein:

1. Vận chuyển triglycerid nội sinh.

2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh.

3. Có tỷ trọng thấp nhất.

4. Có độ nổi cao nhất.

5. Tồn tại trong huyết tương rất lâu.

Hãy chọn tập hợp đúng:

  • A.2,3,4
  • B.1,3,4.
  • C.1,3,5.
  • D.2,3,5.

Câu 25. (0,33 điểm)

Chylomicron là loại lipoprotein gì?

  • A.Có nguồn gốc từ ruột.
  • B.Có cấu tạo gồm cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol tự do, phospholipid và Apolipoprotein B100, C và E.
  • C.Có cấu tạo lúc đầu gồm cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol tự do, phospholipid, Apolipoprotein B48 và Apolipoprotein A.
  • D.A và C đều đúng.

Câu 26. (0,33 điểm)

Quá trình chuyển hóa và vận chuyển chylomicron bao gồm:

1. Được tạo thành từ ruột.

2. Vận chuyển qua ống ngực, đổ vào huyết tương, trao đổi các apolipoprotein với các lipoprotein khác.

3. Một phần triglycerid của chylomicron khi đến mao quản hệ võng nội bì sẽ bị thủy phân bởi enzym lipoprotein protease cho acid béo và glycerol.

4. Phần còn lại của cholesterol gọi là remnant sẽ được thoái hóa ở tế bào ngoại biên.

5. Phần còn lại của cholesterol gọi là remnant sẽ được thoái hóa ở lysozom tế bào gan.

Chọn tập hợp đúng:

  • A.1,2,3.
  • B.1,3,4.
  • C.1,2,5.
  • D.1,3,5.

Câu 27. (0,33 điểm)

VLDL là loại lipoprotein:

1. Vận chuyển triglycerid nội sinh.

2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh.

3. Có nguốn gốc từ gan, trao đổi các apolipoprotein với các lipoprotein khác.

4. Một phần triglycerid của VLDL khi đến mao quản hệ võng nội bì sẽ bị thủy phân bởi enzym lipoprotein protease cho acid béo và glycerol.

5. Mang Apolipoprotein B48.

Chọn tập hợp đúng:

  • A.1,3,4.
  • B.2,3,4
  • C.2,3,5.
  • D.1,3,5.

Câu 28. (0,33 điểm)

VLDL sau khi trao đổi một số apolipoprotein với HDL, một phần triglycerid mao quản hệ võng nội bì sẽ bị thủy phân bởi enzym lipoprotein protease cho acid béo và glycerol. Acid béo này được sữ dụng để:

  • A.Tổng hợp cholesterol tự do.
  • B.Thoái hóa β\beta oxi hóa ở cơ tạo năng lượng cho cơ sử dụng.
  • C.Tổng hợp trở lại thành triglycerid dự trữ ở mô mỡ.
  • D.B và C đều đúng.

Câu 29. (0,33 điểm)

Sau khi mất một phần triglycerid, VLDL trở nên nhỏ lại và đậm đặc hơn gọi là remnant. Remnant này còn được gọi là:

  • A.LDL.
  • B.Chất cảm thụ đặc hiệu.
  • C.IDL.
  • D.VLDL nhỏ.

Câu 30. (0,33 điểm)

VLDL cuối cúng được thoái hóa băng cách:

1. Một phần biến thành remnant.

2. Một phần tạo thành LDL, sau đó thoái hóa ở lysozym của gan và tế bào ngoại biên.

3. Sau khi tạo thành remnant, VLDL sẽ đến mao quản hệ võng và bị thủy phân bởi lipoprotein lipase.

4. Sau khi được tạo ra remnant sẽ kết hợp với remnant receptor ở mặt ngoài tế bào gan và thoái hóa ở lysozym của gan.

5. Sau khi tạo thành remnant, VLDL sẽ trao đổi các apolipoprotein với lipoprotein khác.

Chọn tập hợp đúng:

  • A.1,2,3.
  • B.1,2,4.
  • C.1,2,5.
  • D.2,3,5.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #26 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền