Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #22
30 câu35 phútSưu tầm5.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Prostaglandin:
1. Với cấu tạo là một acid béo vòng 5 cạnh, được tạo thành chủ yếu ở tiền liệt tuyến.
2. Tăng quá trình tổng hợp protein
3. Có tác dụng hoạt hoá Adenylcyclase.
4. Có tác dụng điều hoà cảm giác đau, ngưng kết tiểu cầu, giãn mạch.
5. Hoạt hoá glycogen synthetase.
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3.
- B.1, 3, 4.
- C.2, 3, 4.
- D.1, 4, 5
Câu 2. (0,33 điểm)
Encephalin:
1. Được tạo thành từ propiocortin ở hệ thống thần kinh trung ương
2. Thuộc loại peptid.
3. Thuộc loại dẫn xuất acid amin.
4. Có tác dụng giảm đau kiểu morphin nhưng mạnh hơn nhiều lần.
5. Thuộc loại steroid.
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3.
- B.1, 2, 4.
- C.1, 3, 4.
- D.2, 3, 4.
Câu 3. (0,33 điểm)
Glucid có thể chuyển hóa thành Lipid, nhờ vào:
- A.Thoái hóa Acid béo bão hòa
- B.Phản ứng trao đổi amin
- C.Đường phân Hexose DiPhosphat và Hexose Mono Phosphat (chu trình Pentose Phosphat) cung cấp Acetyl CoA và NADPHH+ rồi tổng hợp thành acid béo
- D.Quá trình tân sinh đường
Câu 4. (0,33 điểm)
Triglycerid được tạo thành ở mô mỡ khi dư thừa glucid là do:
- A.Các acid min kết hợp với nhau bằng liên kết peptid.
- B.Acid béo được tổng hợp từ Acetyl CoA, kết hợp với glycerol tạo ra từ chuyển hóa glucid.
- C.Quá trình tân sinh đường.
- D.Thoái hóa acid béo bão hòa
Câu 5. (0,33 điểm)
Trong đái đường thể phụ thuộc Insulin, thiếu Insulin dẫn tới:
- A.Thoái hóa acid béo bão hòa tăng
- B.Enzym Glucokinase giảm hoạt hóa
- C.Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs
- D.Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 6. (0,33 điểm)
Trong bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, giai đoạn cuối bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu. Đó là hậu quả:
1. Do tăng chuyển hóa Acetyl CoA thành các thể Cetonic
2. Do Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs
3. Do thiếu NADPHH+ nên giảm tổng hợp Acetyl CoA thành acid béo
4. Do dùng nhiều Insulin
5. Do thiếu NADHH⁺
Chọn tập hợp đúng:
- A.1,2,3
- B.2,3,4
- C.1,3,4
- D.1,4,5
Câu 7. (0,33 điểm)
Chuyển hóa lipid thành glucid thường là:
- A.Dễ dàng, thường xuyên xảy ra
- B.Hạn chế, ít xảy ra vì phái trải qua nhiều giai đoạn
- C.Nhờ vào quá trình đường phân Hexose Diphosphat cung cấp Acetyl CoA.
- D.Nhờ vào quá trình đường phân Hexose monophosphat (chu trình pentose phosphat) cung cấp NADPHH+
Câu 8. (0,33 điểm)
Chuyển hóa lipid thành glucid thường xảy ra qua các giai đoạn là:
1. Thoái hóa acid béo thành acetyl CoA.
2. Thoái hóa glucose thành pyuvat rồi thành Acetyl CoA.
3. Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs chuyển hóa thành oxaloacetat.
4. Từ oxaloacetat chuyển hóa thành phosphoenol pyuvat
5. Từ Aspartat trao đổi amin để tạo oxaloacetat.
Chọn tập hợp đúng:
- A.1,2,3
- B.2,3,4
- C.1,2,4
- D.1,3,4
Câu 9. (0,33 điểm)
Glucid chuyển hóa thành protid qua:
- A.Chuyển hóa acid amin thành acetyl CoA.
- B.Chu trình Urê.
- C.Một số acid a cetonic tạo thành trong chuyển hóa glucid,tham gia vào quá trình trao đổi amin để tạo thành acid amin.
- D.Quá trình chuyển hóa acid amin thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs.
Câu 10. (0,33 điểm)
Protid chuyển hóa thành glucid là do:
- A.Một số acid amin theo con đường chuyển hóa riêng để thành oxaloacetat.
- B.Từ oxalo acetat chuyển hóa thành Aspartat.
- C.Từ ceto glutarat trao đổi amin để tạo thành glutamat.
- D.Chuyển hóa của pyuvat qua chu trình Cori
Câu 11. (0,33 điểm)
Protid chuyển hóa thành lipid là do:
- A.Một số acid amin chuyển hóa thành a cetoglutarate là nguyên liệu tổng hợp acid béo.
- B.Aspartat chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Urê.
- C.Một số acid amin chuyển hóa thành acetyl CoA, acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp acid béo.
- D.Các acid amin chuyển hóa thành pyuvat rồi thành Lactat là nguyên liệu tổng hợp acid béo.
Câu 12. (0,33 điểm)
Protid có thể chuyển hóa thành acid nucleic do:
- A.Một số acid amin như aspartat, glutamin, glycin tham gia tổng hợp base pyrimidin và purin.
- B.Aspastat, arginin, glycin tổng hợp base purin.
- C.Glutamin, glycin, arginin tổng hợp base pyrimidin.
- D.Một số các acid amin chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs, rồi từ các sản phẩm này tổng hợp các base purin và pyrimidin.
Câu 13. (0,33 điểm)
Glucid có thể chuyển hóa thành acid nucleic do:
- A.Đường phân theo con đường hexose diphosphat cung cấp ribosephosphat.
- B.Đường phân theo con đường hexose monophostphat (Chu trình pentose) cung cấp NADPHH+ để tổng hợp acid nucleic.
- C.Đường phân theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose) cung cấp ribose 5phosphat.
- D.Sự thủy phân ribonucleotid giải phóng ribose.
Câu 14. (0,33 điểm)
Acid nucleic có thể chuyển hóa thành glucid là do:
1. Glucose được tổng hợp từ UDP glucose, sản phảm thủy phân của acid nucleic.
2. Glucose được tổng hợp từ CDP, sản phảm thủy phân của acid nucleic.
3. UDP glucose có UDP được tạo thành từ UTP, UTP là sản phẩm thủy phân của acid nucleic
4. Acid nucleic thủy phân giải phóng ribose, ribose có thể tạo thành glucose.
5. Glucose được tổng hợp qua phosphoenolpyruvat do chuyển hóa acid nucleic cung cấp
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3
- B.2, 3, 5
- C.2, 3, 4
- D.1, 3, 4.
Câu 15. (0,33 điểm)
Acid nucleic có thể chuyển hóa thành lipid là do:
- A.Cung cấp UDP cho quá trình tổng hợp photpholipid.
- B.Cung cấp CDP cho quá trình tổng hợp photpholipid.
- C.Cung cấp glycerol phospphat cho tổng hợp lipid.
- D.Cung cấp Acetyl CoA cho tổng hợp acid béo.
Câu 16. (0,33 điểm)
Liên quan giữa chu trình Krebs, chuổi hô hấp tế bào và quá trình phosphoryl hóa thể hiện ở:
1. Chuổi hô hấp tế bào cung cấp cơ chất cho Hydro.
2. Chu trình Krebs cung cấp cơ chất cho hydro cho chuỗi hô hấp tế bào .
3. Năng lượng tạo thành do H⁺ và e được vận chuyển trong chu trình Krebs đến kết hợp với Oxy để tạo thành H₂O.
4. Chuỗi hô hấp tế bào vận chuyển H⁺ và e từ những cơ chất cho hydro để kết hợp Oxy để giải phóng năng lượng.
5. Năng lượng tạo thành từ chuổi hô hấp tế bào một phần dưới dạng dự trữ ATP nhờ quá trình phosphoryl hóa.
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3
- B.1, 3, 4
- C.1, 3, 5
- D.2, 4, 5
Câu 17. (0,33 điểm)
Chu trình Krebes liên quan tới chu trình urê qua:
- A.Oxaloacetat - Aspatat - Fumarat.
- B.Arginin - Ornitin - Citrulin.
- C.Ornithin - Citrulin - Aspartat.
- D.Carbamyl phosphat - Citrulin- Aspartat
Câu 18. (0,33 điểm)
Trong cơ thể,điều hòa các quá trình chuyển hóa thường do:
- A.Điều hòa qua sự hoạt hóa và ức chế hoạt động enzym.
- B.Điều hòa qua sự kìm hãm tổng hợp enzym.
- C.Điều hòa theo cơ chế phản hồi (Feedback).
- D.Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 19. (0,33 điểm)
Bằng những con đường chuyển hoá riêng các acid amine sau có thể tạo thành acetyl CoA rồi từ đó có thể tổng hợp được acid béo:
- A.Phe, Tyr, Asn, Lys, Leu
- B.Phe, Tyr, Trp, His, Leu
- C.Phe, Tyr, Trp, Lys, Arg.
- D.Phe, Tyr, Trp, Lys, Leu.
Câu 20. (0,33 điểm)
Acetyl CoA có thể chuyển hoá theo nhiều hướng như sau:
1. Tổng hợp thành acid béo hoặc tổng hợp thành cholesterol
2. Chuyển thành pyruvat
3. Tiếp tục thoái hoá trong chu trình Krebs
4. Chuyển thành thể cetonic
5. Trong điều kiện yếm khí chuyển thành lactat
Chọn tập hợp đúng sau:
- A.1, 2, 3
- B.2, 3, 4
- C.3, 4, 5
- D.1, 3, 4
Câu 21. (0,33 điểm)
Oxaloacetat được tạo thành trực tiếp từ:
1. Pyruvat 2. Aspartat 3. Fumarat 4. Citrat 5. Acetyl CoA.
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2
- B.2, 3
- C.3, 4
- D.3, 5
Câu 22. (0,33 điểm)
Vitamin D₃ được tạo thành do tác động của tia cực tím vào:
- A.Tyrosin
- B.Triglycerid
- C.Cholesterol
- D.Ergosterol
Câu 23. (0,33 điểm)
Glucose 6 phosphat được tạo thành trực tiếp từ:
- A.Glucose
- B.Fructose
- C.Lactose
- D.Glycogen
Câu 24. (0,33 điểm)
Pyruvat có thể được tạo thành từ:
1. Một số acid amin như Ala, Ser, Cys...
2. Một số acid amin như Phe, Tyr, Trp...
3. Sản phẩm đường phân của Glucose
4. Acetyl CoA
5. Acid béo
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2
- B.1, 3
- C.2, 3
- D.2, 4
Câu 25. (0,33 điểm)
ceto glutarat được tạo thành trực tiếp từ:
- A.Glutamat, Oxalosuccinat
- B.Glutamat, Citrat
- C.Glutamat, Succinyl CoA
- D.Glutamin, Oxalosuccinat
Câu 26. (0,33 điểm)
Các chất sau là nguyên liệu quan trọng để tổng hợp Hemoglobin:
- A.Succinyl CoA, Leucin
- B.Succinyl CoA, Glycin
- C.Acetyl CoA, Alanin
- D.Succinyl CoA, Valin
Câu 27. (0,33 điểm)
Cơ chất có khả năng cho hydro muốn tạo thành ATP phải trải qua:
- A.Phosphoryl hóa
- B.Chu trình Krebs
- C.Tác dụng trực tiếp với O2
- D.Hô hấp tế bào và Phosphoryl hóa
Câu 28. (0,33 điểm)
Trong chuỗi biến hoá sau: Glucose→Glucose 6 P ? Glycogen chỗ còn thiếu (có dấu ?) là:
- A.Glucose 3 P
- B.Fructose 1 P
- C.Fructose 1-6 D P
- D.Glucose 1 P
Câu 29. (0,33 điểm)
Chuyển hoá Glucose theo con đường hexose monophosphat liên quan đến tổng hợp acid béo qua:
- A.NAD+ và NADHH+
- B.NADP+ và NADPHH+
- C.FAD và FADH2
- D.CoQ và CoQH2
Câu 30. (0,33 điểm)
Arginin có thể:
1. Phân huỷ thành Urê và Ornithin
2. Cùng với Glycin và Methionin tạo thành Creatinin
3. Cùng với succinyl CoA và Glycin tạo thành Hemoglobin.
4. Kết hợp với Carbamyl phosphat tạo thành Citrulin
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2
- B.2, 3
- C.3, 4
- D.1, 3
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #22 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
