Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #20
30 câu35 phútSưu tầm6.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận:
1. Ure, creatinin máu
2. Protien niệu
3. Acid Uric máu
4. Protein niệu, Protid máu
5. Độ thanh lọc Creatinin
Chọn tập hợp đúng:
- A.1,4,5
- B.1,2,5
- C.2,3,5
- D.3,4,5
Câu 2. (0,33 điểm)
Công thức tính độ thanh lọc (Clearance):
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,33 điểm)
Cấu trúc của hormon là những:
- A.Protein
- B.Dẫn xuất của acid amin
- C.Steroid
- D.A, B,C đều đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với:
- A.AMP vòng
- B.Receptor
- C.ADN
- D.Adenyl cyclase
Câu 5. (0,33 điểm)
Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp:
- A.ATP
- B.Adenyl cyclase
- C.Proteinkinase
- D.Phosphorylase
Câu 6. (0,33 điểm)
Vùng dưới đồi tiết ra:
- A.Các RF
- B.Các IF
- C.GH
- D.A và B đúng
Câu 7. (0,33 điểm)
Tuyến yên tiết ra:
- A.ACTH, GH, TSH, FSH, LH, P, MSH.
- B.ACTH, GH, TSH, P, LH, CRF.
- C.ACTH, GH, MRF, P, LH, CRF.
- D.PIF, GH, TSH, P, LH, MSH.
Câu 8. (0,33 điểm)
Adrenalin có tác dụng tăng đường huyết do tăng AMPv:
- A.Dẫn tới hoạt hoá glycogen synthetase, ức chế phosphorylase.
- B.Dẫn tới ức chế glycogen synthetase, hoạt hoá phosphorylase.
- C.Dẫn tới hoạt hoá proteinkinase.
- D.B, C đều đúng.
Câu 9. (0,33 điểm)
Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm steroid thông qua việc:
- A.Tăng tổng hợp enzym
- B.Giảm tổng hợp enzym.
- C.Ức chế enzym.
- D.Tất cả đều sai
Câu 10. (0,33 điểm)
Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể chia thành các nhóm:
- A.Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin
- B.Dẫn xuất của acid amin, peptid, glicid.
- C.Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid
- D.Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid
Câu 11. (0,33 điểm)
Hormon của vùng dưới đồi thuộc nhóm:
- A.Steroid
- B.Glucid
- C.Acid amin
- D.Peptid
Câu 12. (0,33 điểm)
Hormon của tuyến yên thuộc nhóm:
- A.Steroid
- B.Peptid
- C.Glucid
- D.Acid amin
Câu 13. (0,33 điểm)
Adrenalin là một hormon thuộc nhóm:
- A.Acid amin
- B.Glucid
- C.Peptid
- D.Dẫn xuất của acid amin
Câu 14. (0,33 điểm)
Hormon tuyến tuỵ thuộc nhóm:
- A.Peptid
- B.Glucid
- C.Amin
- D.Steroid
Câu 15. (0,33 điểm)
Hormon giáp trạng thuộc nhóm:
- A.Glucid
- B.Amin
- C.Steroid
- D.Dẫn xuất của acid amin.
Câu 16. (0,33 điểm)
Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm:
- A.Glucid
- B.Amin
- C.Peptid
- D.Steroid
Câu 17. (0,33 điểm)
Hormon tuỷ thượng thận thuộc nhóm:
- A.Peptid
- B.Glucid
- C.Acid amin
- D.Dẫn xuất của acid amin.
Câu 18. (0,33 điểm)
Hormon rau thai thuộc nhóm:
- A.Steroid
- B.Peptid
- C.Glucid
- D.Acid amin
Câu 19. (0,33 điểm)
Hormon cận giáp trạng thuộc nhóm:
- A.Steroid
- B.Peptid
- C.Glucid
- D.Acid amin
Câu 20. (0,33 điểm)
Hormon tiêu hoá thuộc nhóm:
- A.Steroid
- B.Peptid
- C.Glucid
- D.Acid amin
Câu 21. (0,33 điểm)
Receptor của hormon steroid:
- A.Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất
- B.Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
- C.Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào
- D.Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
Câu 22. (0,33 điểm)
Receptor của hormon thuộc nhóm peptid và dẫn xuất acid amin:
- A.Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào
- B.Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất
- C.Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
- D.Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
Câu 23. (0,33 điểm)
Hormon tuyến giáp được tổng hợp từ:
- A.Tyrosin tự do
- B.Tyrosin trong phân tử globulin
- C.Tyrosin trong phân tử albumin
- D.Tyrosin trong phân tử fibrin
Câu 24. (0,33 điểm)
Hormon tuyến giáp thoái hoá bằng cách:
- A.Khử iod
- B.Liên hợp với một số chất qua OH phenol.
- C.Trao đổi amin hoặc khử amin oxy hoá
- D.A, B, C đều đúng.
Câu 25. (0,33 điểm)
Catecholamin gồm:
- A.Noradrenalin và aldosteron
- B.Glucagon và prolactin
- C.Noradrenalin và prolactin
- D.Adrenalin và noradrenalin
Câu 26. (0,33 điểm)
Thoái hoá Adrenalin, Noradrenalin do 2 enzym:
- A.MAO và COMT
- B.COMT và ATPase
- C.Proteinkinase và MAO.
- D.COMT và phosphorylase
Câu 27. (0,33 điểm)
VMA (acid vanillyl mandelic):
- A.Là sản phẩm thoái hoá của catecholamin
- B.Có ý nghĩa trong chẩn đoán u tuỷ thượng thận.
- C.Có ý nghĩa trong chẩn đoán u thần kinh.
- D.A, B, C đều đúng.
Câu 28. (0,33 điểm)
COMT và MAO có vai trò xúc tác khác nhau như sau:
- A.COMT xúc tác cho phản ứng vận chuyển gắn nhóm -CH3 vào nhóm -OH của nhân catechol.
- B.MAO xúc tác cho phản ứng oxy hoá nhóm amin.
- C.MAO xúc tác cho phản ứng vận chuyển gắn nhóm -CH3 vào nhóm -OH của nhân catechol.
- D.A, B đều đúng.
Câu 29. (0,33 điểm)
Hormon tuyến giáp gồm các hormon:
- A.Thyroxin
- B.Triiodothyronin.
- C.Tyrosin
- D.A và B
Câu 30. (0,33 điểm)
Nếu căn cứ vào số nguyên tử C trong phân tử hormon, steroid được chia làm 3 nhóm, trong đó những steroid có:
1. 18 C được gọi là estran
2. 19 C được gọi là androstan
3. 20 C được gọi là pregnan
4. 21 C được gọi là pregnan
5. 27 C được gọi là cholestan
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3.
- B.1, 2, 4.
- C.2, 3, 4.
- D.1, 3, 4.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #20 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
