Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #19
30 câu35 phútSưu tầm5.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:
- A.TXA2 và Angiotesin II
- B.TXA2 và Angiotesin I
- C.PGE2, PGI2 và Angiotesin II
- D.PGE2 và PGI2
Câu 2. (0,33 điểm)
Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:
- A.Prostaglandin
- B.AMP vòng
- C.Angiotensin I
- D.Angiotensin II
Câu 3. (0,33 điểm)
Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:
- A.Nồng độ Na máu tăng
- B.Nồng độ Ka máu tăng
- C.Huyết áp hạ
- D.Angiotensin II tăng
Câu 4. (0,33 điểm)
NH₃ ở tế bào ống thận tạo ra từ:
- A.Ure
- B.Muối amon
- C.Glutamin
- D.Protein
Câu 5. (0,33 điểm)
AMP vòng có tác dụng:
- A.Chuyển tiền REF thành REF
- B.Chuyển tiền Ep thành Ep
- C.Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)
- D.Ức chế Proteinkinase hoạt động
Câu 6. (0,33 điểm)
Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:
- A.Thận tái hấp thu HCO3-
- B.Tái tạo lại HCO3- bằng cách đài thải H+
- C.Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat
- D.Bài tiết H+ và giữ lại Na+
Câu 7. (0,33 điểm)
Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:
- A.Viêm cầu thận cấp
- B.Bỏng nặng
- C.Viêm ống thận cấp
- D.Câu A, B và C đúng
Câu 8. (0,33 điểm)
Thể tích nước tiểu bình thường:
- A.Trung bình ở người lớn 1.000 - 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 - 14ml/kg
- B.Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em
- C.Thay đổi tuỳ theo từng ngày
- D.Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít
Câu 9. (0,33 điểm)
Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:
- A.Urocrom, Cetonic, Urobilin
- B.Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl
- C.Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl
- D.Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl
Câu 10. (0,33 điểm)
Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:
- A.Đái máu
- B.Bệnh lý về gan
- C.Đái ra hemoglobin
- D.Câu A và C đúng
Câu 11. (0,33 điểm)
Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:
- A.Protein sinh lý
- B.Tế bào nội mô
- C.Chất nhầy urosomucoid
- D.Câu B và C đúng
Câu 12. (0,33 điểm)
Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:
- A.Protein và muối urat natri
- B.Protein
- C.Muối urat natri
- D.Cặn acid uric, muối urat natri hoặc phosphat
Câu 13. (0,33 điểm)
Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:
- A.Mùi đặc biệt
- B.Mùi hôi thối
- C.Mùi aceton
- D.Mùi ether
Câu 14. (0,33 điểm)
Sức căng bề mặt của nước tiểu:
- A.Ngang bằng nước
- B.Cao hơn nước
- C.Giảm khi có muối mật
- D.Tăng khi có alcol, ether, cloroform
Câu 15. (0,33 điểm)
Tỷ trọng nước tiểu:
- A.Thay đổi trong ngày
- B.Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22
- C.Tăng trong bệnh đái tháo nhạt
- D.Giảm trong bệnh đái tháo đường
Câu 16. (0,33 điểm)
Ure trong nước tiểu:
- A.Thay đổi theo chế độ ăn
- B.Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm
- C.Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp
- D.Câu A, B và C đúng
Câu 17. (0,33 điểm)
Bài xuất Ure tăng gặp trong:
- A.Viêm cầu thận cấp
- B.Viêm thận do nhiễm độc chì
- C.Thoái hoá protid
- D.Câu A và C đúng
Câu 18. (0,33 điểm)
Creatinin trong nước tiểu:
- A.Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam
- B.Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
- C.Giảm trong ưu năng tuyến giáp
- D.Câu A và B đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Acid uric trong nước tiểu:
- A.Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn
- B.Bài xuất giảm trong viêm thận
- C.Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)
- D.Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp
Câu 20. (0,33 điểm)
Lượng protein niệu sinh lý:
- A.25 - 50 mg/24h
- B.50 - 100 mg/24h
- C.50 - 150 mg/24h
- D.100 - 150 mg/24h
Câu 21. (0,33 điểm)
Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:
- A.Tuổi và giới
- B.Tư thế đứng lâu
- C.Hoạt động của cơ
- D.Câu B và C đúng
Câu 22. (0,33 điểm)
Protein niệu chọn lọc:
- A.Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin
- B.Gặp trong viêm cầu thận
- C.Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
- D.Gặp trong tổn thương ống thận
Câu 23. (0,33 điểm)
Protein niệu không chọn lọc:
- A.Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM...
- B.Thường gặp trong tổn thương ống thận
- C.Ngộ độc thuốc có Pb, As...
- D.Câu A và B đúng
Câu 24. (0,33 điểm)
Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:
- A.Sỏi thận
- B.Tổn thương ống thận
- C.Viêm cầu thận cấp
- D.Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
Câu 25. (0,33 điểm)
Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:
- A.Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu
- B.Gặp trong tổn thương thận
- C.Hoàng đản do tắc mật
- D.Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật
Câu 26. (0,33 điểm)
Hemoglobin niệu thường gặp trong:
- A.Viêm cầu thận cấp
- B.Lao thận
- C.Sốt rét ác tinh
- D.Hội chứng thận hư
Câu 27. (0,33 điểm)
Phát biểu đúng về Porphyrin:
- A.Bình thường không có trong nước tiểu
- B.Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ
- C.Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc
- D.Câu A và C đúng
Câu 28. (0,33 điểm)
Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:
- A.< 0,5 g/l
- B.< 1 g/l
- C.< 1,5 g/l
- D.< 2 g/l
Câu 29. (0,33 điểm)
Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:
- A.< 1 g/l
- B.< 1,5 g/l
- C.< 2 g/l
- D.> 2,5 g/l
Câu 30. (0,33 điểm)
Hàm lượng Creatinin trong máu:
- A.Phụ thuộc vào chế độ ăn như ure
- B.Bình thường: Creatinin máu 40-80 mmol/l ở nam và 53-97 mmol/l ở nữ
- C.Tăng trong suy thận
- D.Giảm trong viêm cơ
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #19 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
