Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #18
30 câu35 phútSưu tầm1.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Glucose niệu gặp trong:
- A.Đái tháo đường
- B.Đái tháo nhạt
- C.Ngưỡng tái hấp ống thu thận cao
- D.Viêm tuỵ cấp với Amylase tăng cao.
Câu 2. (0,33 điểm)
Protein niệu:
- A.> 1g/24h là giá trị bình thường
- B.> 3g/24h là khởi đầu bệnh lý
- C.> 150 mg/ 24h được xem là khởi đầu bệnh lý
- D.Từ 50-150mg/ 24h có thể phát hiện dễ dàng bằng xét nghiệm thông thường
Câu 3. (0,33 điểm)
Nước tiểu ban đầu có:
- A.Các chất có trọng lượng phân tử > 70.000
- B.Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương
- C.Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương ngoại trừ có nhiều protein
- D.Thành phần các chất rất khác biệt so với thành phần của huyết tương
Câu 4. (0,33 điểm)
Các chức năng hoá sinh của thận bao gồm:
1. Chức năng khử độc
2. Chức năng duy trì cân bằng axit base cơ thể
3. Chức năng tạo mật
4. Chức năng cô đặc các chất cặn bả đào thải ra ngoài
5. Chức năng nội tiết
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2,3
- B.2,3,4
- C.1,3,5
- D.2,4,5
Câu 5. (0,33 điểm)
Quá trình lọc ở cầu thận phụ thuộc vào:
- A.Trọng lượng phân tử các chất
- B.Sự tích điện của các phân tử
- C.Tình trạng thành mao mạch của màng đáy cầu thận
- D.Các câu trên đều đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:
- A.Renin
- B.Aminopeptidase
- C.Enzym chuyển
- D.Angiotensinase
Câu 7. (0,33 điểm)
Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến:
- A.Tiền chất REF thành REF hoạt động
- B.Sự biến đổi Proteinkinase bất hoạt thành Proteinkinase hoạt động
- C.Tiền Erythropoietin thành Erythropoietin
- D.Sự biến đổi ATP thành AMP vòng
Câu 8. (0,33 điểm)
Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn:
1. pH nước tiểu
2. Tỷ trọng nước tiểu
3. Creatinin nước tiểu
4. Urê nước tiểu
5. Axit Uric nước tiểu
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 4, 5
- B.1, 3, 5
- C.2, 3, 5
- D.1, 3, 4
Câu 9. (0,33 điểm)
Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:
- A.Đái đường
- B.Bệnh đa u tuỷ xương (bệnh Kahler)
- C.Viêm cầu thận
- D.Câu A, B, C đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức độ suy thận, xét nghiệm bổ sung:
- A.Ion đồ huyết thanh và nước tiểu
- B.Bilan Lipid
- C.Các thông số về pH, pO2, pCO2
- D.Câu A, C đúng
Câu 11. (0,33 điểm)
Ure được tái hấp thu ở thận:
- A.Khoảng 10 - 20%
- B.Khoảng 40 - 50%
- C.Theo cơ chế thụ động phụ thuộc nồng độ Ure máu
- D.Câu B, C đúng
Câu 12. (0,33 điểm)
Thận tham gia chuyển hoá chất:
- A.Chuyển hoá Glucid, Lipid, Acid nucleic
- B.Chuyển hoá Glucid, Protid, Hemoglobin
- C.Chuyển hoá Glucid, Lipid, Protid
- D.Chuyển hoá Lipid, Protid, Hemoglobin
Câu 13. (0,33 điểm)
Tác dụng của REF:
- A.Chuyển ATP thành AMP vòng
- B.Chuyển tiền Erythropoietin thành Erythropoietin
- C.Kích thích Proteinkinase hoạt động
- D.Hoạt hoá PGE2
Câu 14. (0,33 điểm)
Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:
- A.Yếu tố tạo hồng cầu của thận
- B.Erythropoietin
- C.Hệ thống Renin - Angiotensin - Aldosteron
- D.Prostaglandin
Câu 15. (0,33 điểm)
Hằng ngày lượng nước tiểu ban đầu hình thành khoảng:
- A.50 lít
- B.120 lít
- C.150 lít
- D.180 lít
Câu 16. (0,33 điểm)
Trọng lượng 2 thận người truởng thành khoảng:
- A.150g
- B.200g
- C.300g
- D.600g
Câu 17. (0,33 điểm)
Ở người trưởng thành, lượng máu qua thận là:
- A.200 ml/phút
- B.500 ml/phút
- C.800 ml/phút
- D.1200 ml/phút
Câu 18. (0,33 điểm)
Chất được bài tiết ở cầu thận, ống thận và tái hấp thu ở ống thận:
- A.Ure, Creatinin
- B.Creatinin, Acid Uric
- C.Acid Uric, Insulin
- D.Protein, Manitol
Câu 19. (0,33 điểm)
So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:
- A.Giống nhau về thành phần nhưng khác nhau về nồng độ
- B.Khác nhau về thành phần protein
- C.Khác nhau không đáng kể
- D.Khác nhau hoàn toàn
Câu 20. (0,33 điểm)
Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận:
- A.0,75g/lít
- B.1,75g/lít
- C.7,5g/lít
- D.17,5g/lít
Câu 21. (0,33 điểm)
Tái hấp thu nước ở thận:
- A.Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH
- B.Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na
- C.Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na
- D.Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH
Câu 22. (0,33 điểm)
Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của:
- A.ADH
- B.Aldosteron
- C.Renin và Angiotesin II
- D.Câu B và C đúng
Câu 23. (0,33 điểm)
Chất không được tái hấp thu ở ống thận:
- A.Manitol
- B.Insulin
- C.Protein
- D.Câu A và B đúng
Câu 24. (0,33 điểm)
Chức năng chuyển hoá của thận:
- A.Chuyển hoá chất xảy ra rất mạnh ở thận
- B.Chuyển hoá lipid chiếm ưu thế
- C.Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH3 dưới dạng ion NH4+
- D.Câu A và C đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
Sử dụng oxy của thận chiếm:
- A.5% của toàn cơ thể
- B.10% của toàn cơ thể
- C.15% của toàn cơ thể
- D.20% của toàn cơ thể
Câu 26. (0,33 điểm)
Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:
- A.Ống lượn gần
- B.Ống lượn xa
- C.Ống lượn gần và ống luợn xa
- D.Quai Henlé
Câu 27. (0,33 điểm)
Vai trò của thận trong điều hoà thăng bằng acid base:
1. Bài tiết H⁺
2. Đào thải HCO3⁻
3. Giữ lại Na⁺
4. Đào thải acid không bay hơi như acid lactic, thể cetonic...
5. Đào thải Na+
Chọn tập hợp đúng:
- A.1,2,3
- B.1,3,4
- C.1,4,5
- D.2,3,4
Câu 28. (0,33 điểm)
Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:
- A.Angiotensin thành Aldosteron
- B.Angiotensinogen thành Angiotensin I
- C.Angiotensin I thành Angiotensin II
- D.Angiotensin II thành Angiotensin I
Câu 29. (0,33 điểm)
Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:
- A.Bài tiết Erythropoietin kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu
- B.Tổng hợp REF
- C.Tổng hợp PGE1
- D.Câu A và B đúng
Câu 30. (0,33 điểm)
Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:
- A.PGE2, PGI2 và Angiotesin I
- B.PGE2, PGI2 và Angiotesin II
- C.TXA2 và Angiotesin I
- D.TXA2 và Angiotesin II
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #18 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
