Bỏ qua tới nội dung

Hóa Sinh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #17

30 câu35 phútSưu tầm5.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Các chất nào sau đây là acide mật:

  • A.Acid chenodexoycholic
  • B.Acid desoxycholic và Acid cholic
  • C.Acid litocholic
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,33 điểm)

Chất có công thức: NH₂ - CH₂ - COOH là:

  • A.Glycin
  • B.Taurin
  • C.Muối mật
  • D.Acid mật

Câu 3. (0,33 điểm)

Chất có công thức: NH₂ - CH₂ - CH₂ - SO₃H là:

  • A.Glycin
  • B.Taurin
  • C.Acid taurocholat
  • D.Glycolitocholat

Câu 4. (0,33 điểm)

Mật có tác dụng gì?

  • A.Nhủ tương hoá lipid
  • B.Tiêu hoá lipid
  • C.Thuỷ phân lipid
  • D.Thuỷ phân protid

Câu 5. (0,33 điểm)

Khi đánh giá chức năng gan mật cần làm các xét nghiệm sau:

  • A.Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT
  • B.Định lượng bilirubin trong máu
  • C.Tìm sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 6. (0,33 điểm)

Gan cung cấp glucose máu nhờ enzym:

  • A.Hexokinase
  • B.Glucosekinase
  • C.Glucose 6 phosphatase
  • D.Frutose 1.6 diphosphatase

Câu 7. (0,33 điểm)

Gan đóng vai trò quan trọng trong việc điều hoá đường máu nhờ các quá trình:

  • A.Tân tạo glucose
  • B.Thoái hoá, tổng hợp glycogen tại gan
  • C.Dự trữ glycogen tại gan
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 8. (0,33 điểm)

Khi có hoại tử tế bào gan:

  • A.Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT tăng
  • B.Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT giảm
  • C.Tăng tổng hợp protein
  • D.Tăng cholesterol este hoá

Câu 9. (0,33 điểm)

Biểu hiện chức năng gan suy là:

  • A.Rối loạn chức năng đông máu
  • B.Protid máu tăng
  • C.Tỷ lệ cholesterol este hoá trên cholesterol toàn phần tăng
  • D.Giảm nồng độ NH3 máu

Câu 10. (0,33 điểm)

Biểu hiện tắt mật:

  • A.Bilirubin trong máu tăng, sắc tố mật trong nước tiểu (+)
  • B.Muối mật trong nước tiểu (+)
  • C.Hoạt độ enzym phosphatase kiềm tăng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 11. (0,33 điểm)

Gan khử độc bằng cách:

  • A.Cố định và thải trừ
  • B.Tổng hợp ure từ NH3
  • C.Liên hợp với glycin: acid benzoic liên hợp với glycin tạo thành acid hipuric
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

Viêm gan do các loại virus sau:

  • A.Viêm gan B
  • B.Viêm gan C
  • C.Viêm gan A
  • D.Viêm gan A, B, C

Câu 13. (0,33 điểm)

Giai đoạn của xơ gan gây ra:

  • A.Giảm protid máu
  • B.Phù, cổ trướng
  • C.Rối loạn đông máu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 14. (0,33 điểm)

Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:

  • A.Protein có trọng lượng phân tử > 70000
  • B.Các phân tử mang điện dương
  • C.Các phân tử có kích thước nhỏ
  • D.Câu B, C đúng

Câu 15. (0,33 điểm)

Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:

  • A.Na và Cl
  • B.Acid Uric và Creatinin
  • C.Glucose
  • D.Ure

Câu 16. (0,33 điểm)

Nước được tái hấp thu ở thận:

  • A.10 %
  • B.20 %
  • C.50 %
  • D.99 %

Câu 17. (0,33 điểm)

Thận điều hoà thăng bằng acid base:

  • A.Bài tiết Na+ và giữ lại H+
  • B.Bài tiết Na+ và bài tiết H+
  • C.Giữ lại Na+ và bài tiết H+
  • D.Giữ lại Na+ và giữ lại H+

Câu 18. (0,33 điểm)

Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:

  • A.Ion H+
  • B.Ion Na+
  • C.Muối amon NH4+
  • D.Muối phosphat dinatri

Câu 19. (0,33 điểm)

Renin là gì?

  • A.Được tổng hợp từ một bộ phận cạnh cầu thận
  • B.Trong máu renin tác dụng lên Angiotensinogen được tổng hợp từ gan
  • C.Renin có trọng lượng phân tử 40000
  • D.Tất cả các câu đều đúng

Câu 20. (0,33 điểm)

Angiotensin II có tác dụng gì?

  • A.Có hoạt tính sinh học mạnh
  • B.Có đời sống ngắn
  • C.Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết Aldosteron
  • D.Câu A, B, C, đúng

Câu 21. (0,33 điểm)

Sự bài tiết Renin tăng khi:

  • A.Huyết áp hạ
  • B.Huyết áp tăng
  • C.Tăng nồng độ Natri máu
  • D.Giảm nồng độ Kali máu

Câu 22. (0,33 điểm)

Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:

  • A.Hạ Natri máu
  • B.Huyết áp hạ
  • C.Lưu lượng máu thận giảm
  • D.Tất cả các câu đều đúng

Câu 23. (0,33 điểm)

Erythropoietin là gì?

  • A.Là chất tạo hồng cầu
  • B.Được tổng hợp từ a1 globulin
  • C.Được tổng hợp từ thận
  • D.Câu A, B đúng

Câu 24. (0,33 điểm)

Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:

  • A.Prostaglandin
  • B.Proteinkinase (+)
  • C.AMP vòng
  • D.Adenylcyclase

Câu 25. (0,33 điểm)

Công dụng của Prostaglandin E₂:

  • A.Được tìm thấy ở một tổ chức cạnh cầu thận cùng với PGI2 và TXA2
  • B.Tham gia vào sự tổng hợp REF
  • C.Có tác dụng co mạch
  • D.Biến đổi tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

Câu 26. (0,33 điểm)

Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:

  • A.Chế độ ăn
  • B.Chế độ làm việc
  • C.Tình trạng bệnh lý
  • D.Tất cả các câu đều đúng

Câu 27. (0,33 điểm)

pH nước tiểu bình thường:

  • A.Hơi acid, khoảng 5 – 6
  • B.Có tính kiềm mạnh
  • C.Không phụ thuộc chế độ ăn
  • D.Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý

Câu 28. (0,33 điểm)

Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:

  • A.Ure, Creatinin, Glucose
  • B.Acid uric, Ure, Creatinin
  • C.Ure, Cetonic
  • D.Gluocse, Cetonic

Câu 29. (0,33 điểm)

Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu:

  • A.Sự bài xuất Ure không phụ thuộc chế độ ăn
  • B.Sự bài xuất Creatinin giảm trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
  • C.Sự bài xuất Acid Uric tăng theo chế độ ăn giàu đạm
  • D.Câu A, C đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

Chất bất thường trong nước tiểu:

  • A.Acid amin, sắc tố mật, muối mật
  • B.Glucose, Hormon
  • C.Protein, Cetonic
  • D.Cetonic, Clorua

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #17 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền