Bỏ qua tới nội dung

Hóa Sinh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #16

30 câu35 phútSưu tầm4.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Amylase tăng cao gấp trên 3 lần bình thường có ý nghĩa nhất trong chẩn đoán:

  • A.Bệnh quai bị
  • B.Viêm tuỵ mãn
  • C.Viêm tuỵ cấp
  • D.Viêm tuỵ cấp và mãn

Câu 2. (0,33 điểm)

Xét nghiệm dùng để chẩn đoán viêm tuỵ cấp:

  • A.P Amylase
  • B.S Amylase
  • C.P Amylase và S Amylase
  • D.P Amylase và Lipase

Câu 3. (0,33 điểm)

Enzym nào được dùng để chẩn đoán viên gan siêu vi cấp:

  • A.GOT
  • B.GPT
  • C.Urê
  • D.Creatinin

Câu 4. (0,33 điểm)

Enzym nào được dùng để chẩn đoán bệnh Gut:

  • A.Urê
  • B.Creatinin
  • C.Acid uric
  • D.Glucose

Câu 5. (0,33 điểm)

Xét nghiệm có giá tri nhất giúp chẩn đoán rối loạn chuyển hóa lipid, nguyên nhân gây bệnh xơ vữa động mạch, và bệnh mạch vành:

  • A.Cholesterol toàn phần, Cholesterol HDL
  • B.Triglycerid, Cholesterol
  • C.Cholesterol HDl, Cholesterol LDL
  • D.Tất cả các xét nghiệm trên đều đúng

Câu 6. (0,33 điểm)

Hàm lượng Cholesterol bình thường là:

  • A.< 7,0 mmol/l
  • B.< 4,0 mmol/l
  • C.< 5,2 mmol/l
  • D.< 6,0 mmol/l

Câu 7. (0,33 điểm)

Đường huyết tăng trong máu nguyên nhân không phải bệnh lý là do:

  • A.Thiếu Insulin
  • B.U tuỵ
  • C.U tuỷ thượng thận
  • D.Ăn một lúc nhiều đường

Câu 8. (0,33 điểm)

Protein tạp chính của Sữa:

  • A.Casein
  • B.Albumin
  • C.Globulin
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 9. (0,33 điểm)

Hàm lượng glucose và protein trong dịch não tủy có những đặc điểm sau:

  • A.Xấp xỉ trong máu
  • B.Cả hai đều rất thấp so với máu
  • C.Glucose gần bằng trong máu, còn protein rất thấp
  • D.Protein gần bằng trong máu, còn glucose rất thấp

Câu 10. (0,33 điểm)

Liên quan chức năng tạo mật của gan:

  • A.Sắc tố mật giúp cho lipid thức ăn được nhũ tương hoá
  • B.Muối mật là do sắc tố mật kết hợp với glycin và taurin
  • C.Sắc tố mật chính là Bilirubin tự do
  • D.Acid mật là dẫn xuất của acid cholanic

Câu 11. (0,33 điểm)

Chuyển hoá glucid ở gan:

  • A.Nghiệm pháp hạ đường huyết được dùng để đánh giá chức năng điều hoà đường huyết của gan
  • B.Nghiệm pháp galactose được thực hiện để thăm dò chức năng gan
  • C.Galactose niệu thấp chứng tỏ gan suy
  • D.Câu A, B, C đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

Liên quan chức năng điều hoà đường huyết:

  • A.Gan thamgia điều hoà đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly Glycogen
  • B.Khi nồng độ Glucose < 0,7 g/l gan sẽ tổng hợp glycogen
  • C.Khi nồng độ Glucose > 1, 2 g/l gan sẽ giảm tổng hợp Glucose thành Glycogen dự trữ
  • D.Câu A, B đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Chuyển hoá lipid ở gan:

  • A.Gan tổng hợp cholesterol từ acetyl CoA
  • B.Gan tổng hợp cholesterol vận chuyển mở ra khỏi gan
  • C.Giảm khả năng tổng hợp phospholipid dẫn đến giảm ứ đọng mỡ ở gan
  • D.Khi gan tổn thương, tỉ lệ: cholesterol este/ cholesterol TP tăng

Câu 14. (0,33 điểm)

Chuyển hoá protid ở gan:

  • A.Gan có khả năng tổng hợp NH3 từ Ure
  • B.Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin
  • C.Tỉ lệ A/G < 1,5 là biểu hiện của tiên lượng và tiến triển tốt trong quá trình điều trị.
  • D.Tất cả các câu đều sai

Câu 15. (0,33 điểm)

Liên quan chức năng khử độc của gan:

  • A.Cố định và thải trừ là cơ chế khử độc thường xuyên của cơ thể
  • B.Khử độc bằng oxy hoá đã biến alcol etylic thành acid acetic
  • C.Nghiệm pháp BSP với BSP tăng trong máu chứng tỏ gan suy
  • D.Câu B, C đúng

Câu 16. (0,33 điểm)

Những enzyme sau đây giúp đánh giá tình trạng ứ mật:

  • A.Phosphatase kiềm, LDH, gGT
  • B.Phosphatase kiềm, GOT, GPT
  • C.Phosphatase kiềm, γ\gammaGT, 5’ nucleotidase, LAP
  • D.γ\gammaGT, LDH, 5’ nucleotidase

Câu 17. (0,33 điểm)

Đánh giá tình trạng hoại tử tế bào gan dựa vào các enzym sau:

  • A.Phosphatase kiềm
  • B.GOT, GPT, γ\gammaGT
  • C.5’ nucleotidase
  • D.GOT, GPT, OCT, LDH

Câu 18. (0,33 điểm)

Liên quan thử nghiệm gan mật:

  • A.Khi định lượng transaminase: GPT tăng là biểu hiện bệnh gan do rượu
  • B.GPT tăng cao so với GOT gặp trong các trường hợp viêm gan cấp
  • C.GOT, GPT là chất chỉ điểm ung thư
  • D.Câu B, C đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Đặc điểm thành phần hoá học của gan:

  • A.Tỉ lệ % nước bằng tỉ lệ % chất khô
  • B.Cholesterol là thành phần chủ yếu của lipid trong gan
  • C.Gan chứa một hệ thống enzyme hoàn chỉnh
  • D.Vitamin duy nhất được dự trữ ở gan là vitamin C

Câu 20. (0,33 điểm)

Gan có các chức năng sau:

  • A.Chức năng bài tiết mật.
  • B.Chức năng chuyển hoá glucid, lipid, protid.
  • C.Chức năng điều hoà thể tích máu.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 21. (0,33 điểm)

Chức năng khử độc của gan là gì?

  • A.Cố định và thải trừ chất độc.
  • B.Chuyển hoá chất độc thành chất không độc.
  • C.Câu A đúng, câu B sai.
  • D.Câu A đúng, câu B đúng.

Câu 22. (0,33 điểm)

Các biểu hiện của gan suy:

  • A.Ure máu tăng.
  • B.NH3 máu tăng.
  • C.Rối loạn chức năng đông máu.
  • D.Câu C & D đúng.

Câu 23. (0,33 điểm)

Bilirubin liên hợp xuất hiện trong nước tiểu nhiều trong trường hợp:

  • A.Tắc mật.
  • B.Dung huyết.
  • C.Viêm gan.
  • D.Ung thư gan

Câu 24. (0,33 điểm)

Chất nào sau là muối mật:

  • A.Glycin.
  • B.Taurin.
  • C.Taurocholic.
  • D.Cholesterol.

Câu 25. (0,33 điểm)

Sắc tố mật là:

  • A.Bilirubin tự do.
  • B.Urobilinogen.
  • C.Stercobilinogen
  • D.Bilirubin liên hợp

Câu 26. (0,33 điểm)

Công dụng của muối mật là:

  • A.Làm giảm sức căng bề mặt nước tiểu.
  • B.Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu.
  • C.Là cholesterol este hoá.
  • D.Là acid mật.

Câu 27. (0,33 điểm)

Định lượng enzyme SGOT, enzyme SGPT trong huyết thanh:

  • A.Tăng cao trong trường hợp viêm gan cấp tính.
  • B.Enzyme SGOT tăng cao trong nhồi máu cơ tim.
  • C.Enzyme SGPT tăng cao trong viêm gan mạn tính.
  • D.Câu A & B đúng, câu C sai.

Câu 28. (0,33 điểm)

Khi chức năng gan suy thì có thể có các biểu hiện sau:

  • A.Phù và Protid máu giảm.
  • B.Rối loạn chức năng đông máu.
  • C.NH3 máu tăng.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 29. (0,33 điểm)

Khi gan suy có rối loạn đông máu thì:

  • A.Định lượng fibrinogen trong máu giảm, tỷ prothrombin giảm.
  • B.Định lượng fibrinogen trong máu tăng, tỷ prothrombin bình thường.
  • C.Định lượng fibrinogen bình thường , tỷ prothrombin bình thường.
  • D.Ure, creatinin trong máu tăng và trong nước tiểu giảm.

Câu 30. (0,33 điểm)

Gan có chức năng chuyển hoá sau:

  • A.Chuyển hoá Lipid và Chuyển hoá porphyrin
  • B.Chuyển hoá protid
  • C.Chuyển hoá Glucid
  • D.Tất cả đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #16 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền