Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT

Thi thử trắc nghiệm online môn Hoá Học - Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 - Mã đề 201

40 câu50 phútSưu tầm4.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Kim loại Fe KHÔNG phản ứng với dung dịch

  • A.HClHCl
  • B.AgNO3AgNO_3
  • C.CuSO4CuSO_4
  • D.NaNO3NaNO_3

Câu 2. (0,25 điểm)

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

  • A.CrCl3CrCl_3
  • B.NaOHNaOH
  • C.KOHKOH
  • D.Cr(OH)3Cr(OH)_3

Câu 3. (0,25 điểm)

Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

  • A.polipropilen
  • B.polietilen
  • C.polistiren
  • D.poli (vinyl clorua)

Câu 4. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3?

  • A.Metan
  • B.Etilen
  • C.Benzen
  • D.Propin

Câu 5. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

  • A.Na
  • B.Li
  • C.Hg
  • D.K

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3NH_3 thì dung dịch chuyển thành

  • A.màu đỏ
  • B.màu vàng
  • C.màu xanh
  • D.màu hồng

Câu 7. (0,25 điểm)

Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3CaCO_3?

  • A.HClHCl
  • B.KClKCl
  • C.KNO3KNO_3
  • D.NaClNaCl

Câu 8. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

  • A.Al
  • B.Ag
  • C.Fe
  • D.Cu

Câu 9. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là muối axit?

  • A.CuSO4CuSO_4
  • B.Na2CO3Na_2CO_3
  • C.NaH2PO4NaH_2PO_4
  • D.NaNO3NaNO_3

Câu 10. (0,25 điểm)

Công thức phân tử của etanol là

  • A.C2H4OC_2H_4O
  • B.C2H4O2C_2H_4O_2
  • C.C2H6OC_2H_6O
  • D.C2H6C_2H_6

Câu 11. (0,25 điểm)

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

  • A.C6H12O6C_6H_{12}O_6
  • B.(C6H10O5)n(C_6H_{10}O_5)n
  • C.C2H4O2C_2H_4O_2
  • D.C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

Câu 12. (0,25 điểm)

Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

  • A.N2N_2
  • B.COCO
  • C.HeHe
  • D.H2H_2

Câu 13. (0,25 điểm)

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2Br_2 là

  • A.dung dịch Br2Br_2 bị nhạt màu
  • B.có kết tủa đen
  • C.có kết tủa vàng
  • D.có kết tủa trắng

Câu 14. (0,25 điểm)

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  • A.5,0
  • B.10,0
  • C.7,2
  • D.15,0

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm AlAl và Al2O3Al_2O_3 tác dụng với dung dịch NaOHNaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2H_2 ở đktc. Khối lượng của Al2O3Al_2O_3 trong X là

  • A.2,7 gam
  • B.5,1 gam
  • C.5,4 gam
  • D.10,2 gam

Câu 16. (0,25 điểm)

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

  • A.NaClNaCl và Al(NO3)3Al(NO_3)_3
  • B.NaOHNaOH và MgSO4MgSO_4
  • C.K2CO3K_2CO_3 và HNO3HNO_3
  • D.NH4ClNH_4Cl và KOHKOH

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho các dung dịch: C6H5NH2(anilin),CH3NH2,H2N−[CH2]4−CH(NH2)−COOHC_6H_5NH_2 (anilin), CH_3NH_2, H_2N-[CH_2]_4-CH(NH_2)-COOH và H2NCH2COOHH_2NCH_2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 18. (0,25 điểm)

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOHCH_3COOH và CH3OHCH_3OH. Công thức cấu tạo của X là

  • A.HCOOC2H5HCOOC_2H_5
  • B.CH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5
  • C.C2H5COOCH3C_2H_5COOCH_3
  • D.CH3COOCH3CH_3COOCH_3

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

  • A.320
  • B.720
  • C.480
  • D.329

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6C_6H_12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3AgNO3 trong NH3NH_3, thu được (m) gam AgAg. Giá trị của m là

  • A.0,54
  • B.1,08
  • C.2,16
  • D.1,62

Câu 21. (0,25 điểm)

Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3KHCO_3 và CaCO3CaCO_3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung dịch HClHCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1V_1 lít dung dịch HClHCl và đến khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HClHCl đã dùng là V2V_2 lít. Tỉ lệ V1:V2V_1 : V_2 tương ứng là

  • A.1:3
  • B.3:4
  • C.5:6
  • D.1:2

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2C_2H_2 và H2H_2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2H_2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2Br_2 trong dung dịch. Giá trị của a là

  • A.0,15
  • B.0,20
  • C.0,25
  • D.0,10

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4;X1,X2,X3,X4,X5,X6C_{10}H_{10}O_4; X_1, X_2, X_3, X_4, X_5, X_6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6X_6 là

  • A.118
  • B.132
  • C.104
  • D.146

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2Ba(OH)_2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3Al_2(SO_4)_3 và AlCl3AlCl_3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2Ba(OH)_2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của m là

  • A.A . 10,68
  • B.6,84
  • C.12,18
  • D.9,18

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.

(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit.

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.

(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.

Số phát biểu đúng là:

  • A.4
  • B.3
  • C.5
  • D.2

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(a) X(dư)+Ba(OH)2→Y+ZX (dư) + Ba(OH)_2 → Y + Z

(b) X+Ba(OH)2(dư)→Y+T+H2OX + Ba(OH)_2 (dư) → Y + T + H_2O

Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng. Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?

  • A.AlCl3,Al2(SO4)3AlCl_3, Al_2(SO_4)_3
  • B.Al(NO3)3,Al2(SO4)3Al(NO_3)_3, Al_2(SO_4)_3
  • C.Al(NO3)3,Al(OH)3Al(NO_3)_3, Al(OH)_3
  • D.AlCl3,Al(NO3)3AlCl_3, Al(NO_3)_3

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho các chất: Cr,FeCO3,Fe(NO3)2,Fe(OH)3,Cr(OH)3,Na2CrO4Cr, FeCO_3, Fe(NO_3)_2, Fe(OH)_3, Cr(OH)_3, Na_2CrO_4. Số chất phản ứng được với dung dịch HClHCl là

  • A.4
  • B.5
  • C.3
  • D.6

Câu 28. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOHNaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2O_2, thu được H2OH_2O và 2,28 mol CO2CO_2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2Br_2 trong dung dịch. Giá trị của a là

  • A.0,04
  • B.0,08
  • C.0,20
  • D.0,16

Câu 29. (0,25 điểm)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột MgMg dư vào dung dịch FeCl3FeCl_3.

(b) Đốt dây FeFe trong khí Cl2Cl_2 dư.

(c) Cho bột Fe3O4Fe_3O_4 vào dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc, nóng, dư.

(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3AgNO_3 dư.

(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3HNO_3 loãng.

(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4KHSO_4.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

  • A.4
  • B.2
  • C.5
  • D.3

Câu 30. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

  • A.3
  • B.2
  • C.4
  • D.5

Câu 31. (0,25 điểm)

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

  • A.Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin
  • B.Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat
  • C.Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin
  • D.Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaClNaCl với điện cực trơ, thu được khí H2H_2 ở catot.

(b) Dùng khí COCO (dư) khử CuOCuO nung nóng, thu được kim loại CuCu.

(c) Để hợp kim Fe−NiFe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học.

(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3Fe_2(SO_4)_3 dư có thể tách AgAg ra khỏi hỗn hợp AgAg và CuCu.

(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3AgNO_3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối.

Số phát biểu đúng là

  • A.4
  • B.2
  • C.5
  • D.3

Câu 33. (0,25 điểm)

Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg,Fe3O4Mg, Fe_3O_4 và FeCO3FeCO_3 vào dung dịch chứa H2SO4H_2SO_4 và NaNO3NaNO_3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2,NO,N2,H2CO_2, NO, N_2, H_2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOHNaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2BaCl_2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Mg trong X là

  • A.34,09%
  • B.25,57%
  • C.38,35%
  • D.29,83%

Câu 34. (0,25 điểm)

Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2C_8H_8O_2 và có vòng benzen. Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOHNaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại NaNa dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là

  • A.13,60
  • B.8,16
  • C.16,32
  • D.20,40

Câu 35. (0,25 điểm)

Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO3)2Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I=2,5AI = 2,5A. Sau tt giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2H_2 bằng 25,75. Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,11 mol. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Số mol ion Cu2+Cu^{2^+} trong Y là

  • A.0.01
  • B.0,02
  • C.0.03
  • D.0,04

Câu 36. (0,25 điểm)

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H_2 (đktc). Sục khí CO2CO_2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4H_2SO_4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2SO_2 (đktc). Biết SO2SO_2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6S^{+6} , các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  • A.7,28
  • B.8,04
  • C.6,96
  • D.6,8

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được a mol CO2CO_2 và (a – 0,09) mol H2OH_2O. Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOHNaOH vừa đủ, thu được ancol metylic và 109,14 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 2,75 mol O2O_2. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

  • A.8,70%
  • B.4,19%
  • C.14,14%
  • D.10,60%

Câu 38. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic. Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H2OH_2O; 0,1 mol N2N_2 và 0,910,91 mol CO2CO_2. Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOHKOH dư thì lượng KOHKOH phản ứng là m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  • A.16.,8
  • B.14,0
  • C.11,2
  • D.10,0

Câu 39. (0,25 điểm)

Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2O_2 thu được 0,45 mol CO2CO_2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOHNaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit no là a gam. Giá trị của a là

  • A.13,20
  • B.20,60
  • C.12,36
  • D.10,68

Câu 40. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm Al2O3Al_2O_3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí H2H_2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol H2SO4H_2SO_4 và 0,038 mol HClHCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 2,958 gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là

  • A.3,912
  • B.3,600
  • C.3,090
  • D.4,422

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm online môn Hoá Học - Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 - Mã đề 201 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.