Hoá Học · THPT · 2022
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Cù Huy Cận
40 câu50 phútSưu tầm9.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Cho 16,75g hỗn hợp gồm Na, Al vào nước dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 8,96 lít khí H₂ (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là:
- A.6,75
- B.8,1
- C.11,75
- D.4,05
Câu 2. (0,25 điểm)
Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na₂CO₃ thu được V lít khí CO₂. Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na₂CO₃ vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO₂ (thể tích khí đều đo ở đktc). Mối quan hệ giữa a và b là
- A.a = 0,75b
- B.a = 0,8b
- C.a = 0,35b
- D.a = 0,5b
Câu 3. (0,25 điểm)
Đốt cháy hết 25,56g hỗn hợp X gồm hai este đơn chất thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và một amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (M> 75) cần đúng 1,09 mol O₂, thu được CO₂ và H₂O với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,02 mol khí N₂. Cũng lượng X trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan và một ancol duy nhất. Biết KOH dùng dư 20% so với lượng phản ứng. Giá trị của m là
- A.38,792
- B.34,76
- C.31,88
- D.34,312
Câu 4. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3. Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24g alanin và 8,19g valin. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13. Giá trị của m là
- A.18,47
- B.18,29
- C.19,19
- D.18,83
Câu 5. (0,25 điểm)
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg (5a mol) và Fe₃O₄ (a mol) trong dung dịch chứa KNO₃ và 0,725 mol HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được lượng muối khan nặng hơn khối lượng hỗn hợp X là 26,23g. Biết kết thúc phản ứng thu được 0,08 mol hỗn hợp khí Z chứa H₂ và NO, tỉ khối của Z so với H₂ bằng 11,5. Phần trăm khối lượng sắt có trong muối khan có giá trị gần nhất với
- A.17%.
- B.18%.
- C.26%.
- D.6%.
Câu 6. (0,25 điểm)
Cô cạn dung dịch X chứa 0,1 mol Al³⁺; 0,1 mol Cu²⁺; 0,2 mol SO₄²⁻ và 1 lượng ion Cl⁻ thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
- A.28,3
- B.31,85
- C.34,5
- D.42,7
Câu 7. (0,25 điểm)
Đun nóng 100g dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là?
- A.16,2.
- B.21,6.
- C.10,8.
- D.32,4.
Câu 8. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X được 3,36 lít khí CO₂; 0,56 lít khí N₂ (đktc) và 3,15g H₂O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối NH₂CH₂COONA. CTCT của X là?
- A.NH2CH2CH2COOH
- B.NH2CH2COOCH3
- C.NH2CH2CH2COOC3H7
- D.NH2CH2CH2COOC2H5
Câu 9. (0,25 điểm)
Cho sơ đồ phản ứng: C₂H₂→ X → CH₃COOH .Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
- A.HCOOCH3.
- B.C2H5OH
- C.CH3CHO.
- D.CH3COONa
Câu 10. (0,25 điểm)
Dãy gồm các chất nào sau đây đều là este?
- A.Vinyl axetat, natri axetat, lipit.
- B.Tristearin, metyl fomat, etyl acrylat.
- C.Etyl acrylat, amoni axetat, tripanmitin.
- D.Phenyl acrylat, xà phòng, etyl benzoat.
Câu 11. (0,25 điểm)
Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là
- A.hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m
- B.hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
- C.hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl
- D.hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
Câu 12. (0,25 điểm)
Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
- A.Amilozơ là phân tử tinh bột không phân nhánh
- B.Amilopectin là phân tử tinh bột có phân nhánh.
- C.Để nhận ra tinh bột người ta dùng dung dịch iốt
- D.Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử, mạch phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo nên.
Câu 13. (0,25 điểm)
Hợp chất CH₃-NH-CH₂-CH₃ có tên đúng là
- A.đietylamin.
- B.etylmetylamin
- C.N-etylmetanamin
- D.đietylmetanamin
Câu 14. (0,25 điểm)
Phát biểu không đúng là:
- A.Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
- B.Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
- C.Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
- D.Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: (1) CH₃CH(NH₂)COOH; (2) HOOC-CH₂-CH₂-COOH; (3) NH₂[CH₂]₅COOH; (4) CH₃OH và C₆H₅OH; (5) HO-CH₂-CH₂-OH và p-C₆H₄(COOH)₂; (6) NH₂[CH₂]₆NH₂ và HOOC[CH₂]₄COOH. Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
- A.(1), (3), (5), (6).
- B.(1), (2), (3), (5), (6)
- C.(1), (3), (6).
- D.(1), (3), (4), (5), (6).
Câu 16. (0,25 điểm)
Khi thủy phân một octapeptit X mạch hở, có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 17. (0,25 điểm)
Cho 10 ml dung dịch muối canxi tác dụng với lượng dư dung dịch Na₂CO₃, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 0,28 gam chất rắn A. Nồng độ mol của ion canxi trong dung dịch ban đầu là
- A.0,5M.
- B.0,05M
- C.0,7M.
- D.0,28M.
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho phương trình phản ứng: aAl + bHNO₃→ cAl(NO₃)₃ + dNO + eH₂O. Tỉ lệ a : b là
- A.1 : 3
- B.2 : 3
- C.2 : 5
- D.1 : 4
Câu 19. (0,25 điểm)
Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H⁺ và OH⁻ của nước)
- A.H+, PO43-
- B.H+, H2PO4-, PO43-
- C.H+, HPO42-, PO43-
- D.H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-
Câu 20. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon X và Y (M> M), thu được 11,2 lít khí CO₂ (đktc) và 10,8 gam H₂O. Công thức của X là?
- A.C2H6.
- B.C2H2
- C.CH4
- D.C2H4
Câu 21. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,448 lít khí H₂ (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là?
- A.3,28
- B.2,40
- C.3,32
- D.2,36.
Câu 22. (0,25 điểm)
X là một este no, đơn chức, có tỉ khối hơi so với He là 22. Nếu đem đun 4,4 gam este X với dung dịch NaOH dư, thu được 4,1 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
- A.C2H5COOCH3.
- B.CH3COOC2H5
- C.HCOOCH(CH3)2.
- D.HCOOCH2CH2CH3.
Câu 23. (0,25 điểm)
Thủy phân hoàn toàn 150g dung dịch saccarozơ 10,26% trong môi trường axit (vừa đủ) thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO₃ trong NH₃ vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là
- A.36,94g.
- B.19,44g.
- C.15,5g
- D.9,72g.
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho 13,5g hỗn hợp gồm 3 amin no, mạch hở, đơn chức tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl xM, thu được dung dịch chứa 24,45g hỗn hợp muối. Giá trị của x là
- A.0,5.
- B.1,4.
- C.2.
- D.1.
Câu 25. (0,25 điểm)
Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?
- A.Natri cháy trong không khí
- B.Kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng
- C.Kẽm bị phá hủy trong khí clo
- D.Thép để trong không khí ẩm
Câu 26. (0,25 điểm)
Nếu ta thực hiện hoàn toàn các quá trình hóa học và điện hóa học sau đây:
a) NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
b) NaOH tác dụng với dung dịch CuCl₂.
c) Phân hủy NaHCO₃ bằng nhiệt.
d) Điện phân NaOH nóng chảy.
e) Điện phân dung dịch NaOH.
g) Điện phân NaCl nóng chảy.
Số trường hợp ion Na⁺ có tồn tại là:
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 27. (0,25 điểm)
Cho Fe vào dung dịch AgNO₃ dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X có chứa
- A.Fe(NO3)2, AgNO3
- B.Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3
- C.Fe(NO3)3, AgNO3
- D.Fe(NO3)2
Câu 28. (0,25 điểm)
Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thức phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO₂ (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
- A.15,6
- B.11,5
- C.10,5
- D.12,3
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho dãy các chất: HCHO, CH₃COOH, CH₃COOC₂H₅, HCOOH, C₂H₅OH, HCOOCH₃. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
- A.6
- B.4
- C.5
- D.3
Câu 30. (0,25 điểm)
Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C₂H₅OH, C₆H₅OH, HCOOH và CH₃COOH tăng dần theo trật tự nào?
- A.C2H5OH < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH
- B.CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH.
- C.C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH.
- D.C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH.
Câu 31. (0,25 điểm)
Số chất có CTPT C₄H₈O₂ phản ứng được với NaOH là
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 32. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: etylamin, anilin, đimetylamin, trimetylamin. Số chất amin bậc II là
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 33. (0,25 điểm)
Một amino axit X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa 1 nhóm NH₂ và 1 nhóm COOH). Cho 1,875g X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH tạo ra 2,425g muối. CTCT của X là:
- A.NH2CH2COOH
- B.NH2(CH2)2COOH
- C.CH3-CH(NH2)COOH
- D.NH2(CH2)3COOH
Câu 34. (0,25 điểm)
Lấy 13,86 gam peptit (X) thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit thì thu được 16,02 gam alanin duy nhất. Số liên kết peptit trong X là?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho X là hexapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là:
- A.73,4
- B.77,6
- C.83,2
- D.87,4
Câu 36. (0,25 điểm)
Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng?
- A.Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh
- B.Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt)
- C.Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
- D.Các amino axit có chứa nhóm –NH2 ở vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon
Câu 37. (0,25 điểm)
Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Fe – Cu. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để thu được Cu kim loại?
- A.Cu(NO3)2 dư
- B.MgSO4 dư
- C.Fe(NO3)2 dư
- D.FeCl3 dư
Câu 38. (0,25 điểm)
Dung dịch NaOH có pH = 12. Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH mới có pH = 11?
- A.10
- B.100
- C.1000
- D.10000
Câu 39. (0,25 điểm)
Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO₂ vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)₂. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
- A.tăng 13,2g
- B.tăng 20g
- C.giảm 6,8g
- D.giảm 16,8g
Câu 40. (0,25 điểm)
Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe₂O₃ nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y gồm
- A.Mg, Fe và Cu.
- B.MgO, Fe và Cu.
- C.MgO, Fe3O4, Cu.
- D.MgO, Fe2O3, Cu.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Cù Huy Cận gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
