Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2023

Thi thử THPT quốc gia môn Hóa Học online - Đề thi thử của sở GD&ĐT Nghệ An năm 2023

40 câu50 phútSưu tầm3.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hòa tan m gam hỗn hợp Al, Na vào lượng nước dư. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc) và còn 0,2m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

  • A.6,25.
  • B.11,50.
  • C.5,60.
  • D.10,50.

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ nitron, poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua), tơ axetat, cao su buna, poli(etylen terephtalat). Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là

  • A.6.
  • B.3.
  • C.5.
  • D.4.

Câu 3. (0,25 điểm)

Nhiệt phân Fe(OH)₂ trong không khí đến khi khối lượng chất rắn không thay đổi, thu được chất nào sau đây?

  • A.Fe3O4.
  • B.Fe(OH)3.
  • C.FeO.
  • D.Fe2O3.

Câu 4. (0,25 điểm)

Natri hydroxit là hợp chất vô cơ của natri, tạo ra dung dịch bazơ mạnh khi hoà tan với nước. Natri hydroxit được sử dụng đặc biệt trong các phòng thí nghiệm cũng như trong công nghiệp. Công thức của natri hydroxit là

  • A.NaCl.
  • B.NaOH.
  • C.Na2CO3.
  • D.NaHCO3.

Câu 5. (0,25 điểm)

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

  • A.(CH3COO)3C3H5.
  • B.(C2H3COO)3C3H5.
  • C.(C17H35COO)2C2H4.
  • D.(C17H33COO)3C3H5.

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

  • A.AlCl3.
  • B.Al2(SO4)3.
  • C.Al2O3.
  • D.NaAlO2.

Câu 7. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  • A.Fe(OH)2.
  • B.HCl.
  • C.Al(OH)3.
  • D.H3PO4.

Câu 8. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
  • B.Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn lại và tạo bởi các gốc glucozơ.
  • C.Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 dư.
  • D.Saccarozơ là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, có vị ngọt, là một polisaccarit.

Câu 9. (0,25 điểm)

Công thức cấu tạo thu gọn của etylamin là

  • A.CH3NHCH3.
  • B.CH3NH2.
  • C.(CH3)3N.
  • D.CH3CH2NH2.

Câu 10. (0,25 điểm)

Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

  • A.Tính dẫn điện và nhiệt.
  • B.Tính dẻo.
  • C.Tính cứng.
  • D.Ánh kim.

Câu 11. (0,25 điểm)

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái qua phải là

  • A.Cu, Na, Fe.
  • B.Fe, Cu, Na.
  • C.Na, Fe, Cu.
  • D.Na, Cu, Fe.

Câu 12. (0,25 điểm)

Khí X là một chất có tính oxi hóa mạnh, do vậy được sử dụng để xử lý nước, khử trùng, bảo quản thực phẩm… và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất X có công thức phân tử là

  • A.SO2.
  • B.O2.
  • C.O3.
  • D.CO2.

Câu 13. (0,25 điểm)

Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CH₃OH và CH₃COOH?

  • A.metyl fomat.
  • B.metyl propionat.
  • C.etyl axetat.
  • D.metyl axetat.

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong công nghiệp, nhóm kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

  • A.Ag, Na, Ba.
  • B.Mg, Ca, K.
  • C.Cu, Zn, Cr.
  • D.Fe, Cr, K.

Câu 15. (0,25 điểm)

Tên gọi thông thường của H₂NCH₂COOH là

  • A.metylamin.
  • B.axit glutamic.
  • C.alanin.
  • D.glyxin.

Câu 16. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây thuộc loại cacbohiđrat?

  • A.Vinyl axetat.
  • B.Triolein.
  • C.Xenlulozơ.
  • D.Glixerol.

Câu 17. (0,25 điểm)

Fe chỉ tạo nên hợp chất Fe (II) khi tác dụng với chất nào sau đây?

  • A.HNO3 loãng.
  • B.O2.
  • C.Cl2.
  • D.HCl đặc.

Câu 18. (0,25 điểm)

Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

  • A.Metyl metacrylat.
  • B.Axit ε - aminocaproic.
  • C.etilen.
  • D.Isopren.

Câu 19. (0,25 điểm)

Một nhà máy đường mỗi ngày ép 30 tấn mía. Biết 1 tạ mía cho 63 lít nước mía với nồng độ đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml. Giả sử hiệu suất của quá trình tinh chế là 100%. Khối lượng đường nhà máy sản xuất được mỗi ngày là

  • A.1563,5kg.
  • B.1361,1 kg.
  • C.1163,1 kg.
  • D.113,1 kg.

Câu 20. (0,25 điểm)

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

  • A.Ca, Ba.
  • B.Be, Al.
  • C.Sr, K.
  • D.Na, Ba.

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho các dung dịch: NaOH, CuCl₂, AgNO₃, HCl, HNO₃. Có bao nhiêu dung dịch có thể oxi hóa Fe thành Fe⁺³?

  • A.3.
  • B.1.
  • C.4.
  • D.2.

Câu 22. (0,25 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đkₜc) vào 300ml dung dịch KOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Làm khô cẩn thận dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  • A.25,65.
  • B.26,90.
  • C.25,70.
  • D.20,70.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa 32,4 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

  • A.44,65.
  • B.50,65.
  • C.33,50.
  • D.22,35.

Câu 24. (0,25 điểm)

Các kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?

  • A.Na, K.
  • B.Li, Ca.
  • C.Ca, Ba.
  • D.Al, Fe.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri stearat và 1 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Công thức phân tử chất X là C57H110O6.
  • B.Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
  • C.1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch.
  • D.Phân tử X có 4 liên kết π.

Câu 26. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO₃đặc nguội?

  • A.Al.
  • B.Mg.
  • C.Cu.
  • D.Zn.

Câu 27. (0,25 điểm)

Các bước trong một quy trình làm rượu vang nho: Sau khi thu hoạch nho chín (nho chín có chứa hàm lượng đường lớn, thuận lợi cho quá trình lên men), trải qua khâu xử lí đơn giản, nho sẽ được tiến hành ép và lên men. Khí sinh ra trong quá trình lên men là

  • A.SO2.
  • B.O2.
  • C.CO2.
  • D.NH3.

Câu 28. (0,25 điểm)

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tan trong nước?

  • A.Ca.
  • B.Cu.
  • C.Na.
  • D.K.

Câu 29. (0,25 điểm)

Sau khi phân tích thổ nhưỡng vùng đất trồng lạc (đậu phộng) của một tỉnh X, chuyên gia nông nghiệp khuyến nghị bà con nông dân cần bón bổ sung 40 kg N, 45 kg P và 66 kg K cho mỗi ha. Loại phân mà người nông dân sử dụng là phân hỗn hợp NPK (3 – 9 – 6) trộn với phân kali KCl (độ dinh dưỡng 60%) và ure (độ dinh dưỡng 46%). Theo khuyến nghị trên, tổng khối lượng phân bón đã sử dụng cho 1 ha gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.1145 kg.
  • B.1154 kg.
  • C.1167 kg.
  • D.1176 kg.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IIA đều dễ tan trong nước tạo dung dịch bazơ tương ứng.

(b). Fe(NO₃)₂bị AgNO₃ trong dung dịch oxi hóa thành Fe³⁺.

(c) Ở điều kiện thường, các kim loại đều ở trạng thái rắn.

(d) Al, Al₂O₃ và Al(OH)₃đều tan được trong dung dịch NaOH.

(e) Có thể dùng lượng vừa đủ dung dịch Ca(OH)₂để làm mềm nước cứng tạm thời.

(g) Cho Fe₃O₄dư vào dung dịch HCl thu được dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối.

Số phát biểu đúng là

  • A.5
  • B.3
  • C.4
  • D.2

Câu 31. (0,25 điểm)

Thực hiện sơ đồ phản ứng:

Công thức cấu tạo của X là

  • A.HCOOCH3.
  • B.HOCCH2CHO.
  • C.HOCH2CH2OH.
  • D.HOCH2CHO.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho dãy các chất sau: axit focmic, toluen, axetanđehit, saccarozơ, vinyl axetat, etylen glycol, glucozơ, alanin, isopren, phenyl amin, đivinyl, cumen. Tổng số chất tác dụng với dung dịch nước Br₂ là

  • A.8.
  • B.7.
  • C.9.
  • D.6.

Câu 33. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X₁gồm 4 este mạch hở, trong đó có 1 este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hết 11,88 gam X₁cần 0,66 mol O₂, thu được 0,57 mol CO₂. Đun nóng 11,88 gam X₁ với 310 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn Y₁ và phần hơi chỉ chứa 1 ancol đơn chức Z₁. Cho hết lượng Z₁ tác dụng với Na dư thì khối lượng bình chứa Na tăng 5,85 gam. Trộn m gam Y₁với CaO rồi nung nóng (không có mặt oxi), thu được 2,016 lít khí (đktc) một hiđrocacbon duy nhất. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức phân tử các este hai chức trong hỗn hợp X₁ là

  • A.C8H14O4.
  • B.C8H12O4.
  • C.C6H10O4.
  • D.C7H10O4.

Câu 34. (0,25 điểm)

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho từ từ dung dịch NH₃tới dư vào ống nghiệm (1) chứa 1 ml dung dịch AgNO₃đến khi kết tủa tan hết.

- Bước 2: Thêm 0,5 ml dung dịch H₂SO₄ loãng vào ống nghiệm (2) chứa 2ml dung dịch saccarozơ 15%. Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút.

- Bước 3: Thêm từ từ dung dịch NaHCO₃ vào ống nghiệm (2) khuấy đều đến khi không còn sủi bọt khí CO₂.

- Bước 4: Rót từ từ dung dịch trong ống nghiệm (2) vào ống nghiệm (1), đun nhẹ đến khi thấy kết tủa bám trên thành ống nghiệm.

Cho các phát biểu dưới đây:

(1) Sau bước 4, dung dịch trong ống nghiệm (1) có màu xanh lam.

(2) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm (2) có hiện tượng phân lớp.

(3) Dung dịch NaHCO₃ trong bước 3 với mục đích loại bỏ H₂SO₄.

(4) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm (2) chứa một monosaccarit.

(5) Thí nghiệm trên chứng minh saccarozơ là có tính khử.

(6) Phản ứng tráng gương trong bước 4 là phản ứng oxi hóa khử.

Số phát biểu đúng là

  • A.5
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 35. (0,25 điểm)

Hòa tan hỗn hợp gồm A gồm CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân X với điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi. Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên:

Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. % khối lượng của CuSO4 trong A là:

  • A.83,80 %.
  • B.80,83%.
  • C.83,08%.
  • D.88,30%.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho m gam chất béo X chứa các triglixerit và axit béo tự do tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 70,9 gam hỗn hợp muối của các axit béo no. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 6,18 mol O₂. Giá trị của m là

  • A.68,44.
  • B.68,48.
  • C.66,48.
  • D.66,84.

Câu 37. (0,25 điểm)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Dẫn khí x mol SO₂ vào dung dịch chứa 3x mol NaOH.

(b) Cho KMnO₄ vào dung dịch HCl dư.

(c) Cho dung dịch chứa a mol KHS vào dung dịch chứa a mol NaOH.

(d) Hấp thụ hết 3 mol khí CO₂ vào dung dịch chứa 2 mol Ca(OH)₂.

(e) Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na₂CO₃.

Số thí nghiệm thu được dung dịch có chứa hai muối là

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.2

Câu 38. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm axetilen, propilen và metan. Đốt cháy hoàn toàn 16,5 gam hỗn hợp X thu được 18,9 gam nước. Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50 gam brom. Thành phần % thể tích của các chất trong hỗn hợp X lần lượt là

  • A.25,0%; 50,0%; 25,0%.
  • B.50,0%; 25,0%; 25,0%.
  • C.37,5%; 37,5%; 25,0%.
  • D.37,5%; 25,0%; 37,5%.

Câu 39. (0,25 điểm)

Biết khi đốt cháy 1 mol tristearin và 1 mol triolein toả ra lượng nhiệt lần lượt là 35 807 kJ và 34 950 kJ. Tính lượng nhiệt thu được khi đốt cháy 1 kg loại chất béo có 60% là tristearin và 30% triolein, còn lại tạp chất không sinh nhiệt.

  • A.37 000 kJ.
  • B.38 000 kJ.
  • C.35 000kJ.
  • D.36 000 kJ.

Câu 40. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 17,46 gam hỗn hợp gồm AgNO₃ và Cu(NO₃)₂.aH₂O vào nước được dung dịch X. Nhúng thanh kim loại sắt vào dung dịch X, phản ứng kết thúc thấy khối lượng kim loại bám vào thanh sắt là m gam. Mặt khác, nhiệt phân hoàn toàn 17,46 gam hỗn hợp muối trên thu được 8,88 gam chất rắn Z. Để hòa tan hết lượng chất rắn Z cần dùng vừa đủ 61,25 ml dung dịch HNO₃ 12% (d = 1,2 g/ml) sau phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giải thiết kim loại sinh ra đều bám hết trên thanh sắt. Xác định a và tính m.

  • A.a = 5; m = 5,04.
  • B.a = 3; m = 5,04.
  • C.a = 3; m = 8,4.
  • D.a = 5; m = 6,4.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử THPT quốc gia môn Hóa Học online - Đề thi thử của sở GD&ĐT Nghệ An năm 2023 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.