Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2023

Thi thử THPT quốc gia môn Hóa Học online - Đề thi của trường THPT Tĩnh Gia năm 2023 lần 3

40 câu50 phútSưu tầm8.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Canxi phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?

  • A.NaCl.
  • B.CaOCl2.
  • C.CaCl2.
  • D.Ca(OH)2.

Câu 2. (0,25 điểm)

Dung dịch nào sau đây không hoà tan được Al₂O₃?

  • A.Ca(OH)2.
  • B.HCl.
  • C.NaNO3.
  • D.NaHSO4.

Câu 3. (0,25 điểm)

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

  • A.Tristearin.
  • B.Glucozơ.
  • C.Metylamin.
  • D.Alanin.

Câu 4. (0,25 điểm)

Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng phương pháp điện hoá, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những khối kim loại X. Kết quả kim loại X bị nước biển ăn mòn thay cho thép. Kim loại X là

  • A.Na.
  • B.Cu.
  • C.Zn.
  • D.Pb.

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho dãy các hóa chất sau: NaOH, Ca(OH)₂, Na₂CO₃, Na₃PO₄, HCl. Số hóa chất trong dãy có thể làm mềm được nước cứng tạm thời là

  • A.4.
  • B.5.
  • C.2.
  • D.3.

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo muối sắt (II)?

  • A.FeCl3.
  • B.H2SO4 đặc, nóng.
  • C.HNO3 đặc, nóng.
  • D.AgNO3.

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong phản ứng của kim loại Al với khí O₂, một mol nguyên tử Al nhường đi mấy mol electron? Trong phản ứng của kim loại Al với khí O₂, một mol nguyên tử Al nhường đi mấy mol electron?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 8. (0,25 điểm)

Công thức của metyl fomiat là

  • A.CH3COOCH3.
  • B.HCOOCH3.
  • C.CH3COOC2H5.
  • D.HCOOC2H5.

Câu 9. (0,25 điểm)

Điện phân dung dịch CuCl₂ dư, điện cực trơ, ở anot thu được chất nào sau đây?

  • A.Cu.
  • B.Cl2.
  • C.H2.
  • D.CuCl.

Câu 10. (0,25 điểm)

Trùng hợp vinyl xianua, không tạo thành polime nào sau đây?

  • A.Policaproamit.
  • B.Tơ olon.
  • C.Tơ nitron.
  • D.Poliacrilonitrin.

Câu 11. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là muối trung hoà?

  • A.NaCl.
  • B.NaHCO3.
  • C.NaHSO4.
  • D.Na2HPO4.

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong công nghiệp sản xuất Al bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al₂O₃, người ta hoà tan Al₂O₃ trong chất X nóng chảy nhằm vừa tiết kiệm được năng lượng, vừa tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn, vừa tạo hỗn hợp có khối lượng riêng nhỏ hơn nhôm nổi lên trên bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hoá bởi O₂ trong không khí. Chất X là?

  • A.criolit.
  • B.boxit.
  • C.pirit.
  • D.xiđerit.

Câu 13. (0,25 điểm)

Tác nhân chủ yếu gây “mưa axit “ là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

  • A.CO2; CH4.
  • B.SO2; NO2.
  • C.O2; O3.
  • D.H2; N2.

Câu 14. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?

  • A.Chất béo.
  • B.Tinh bột.
  • C.Natri stearat.
  • D.Glixerol.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho dãy các kim loại Au, Ag, Cu, Al. Kim loại có tính dẻo nhất trong dãy là

  • A.Au.
  • B.Al
  • C.Cu.
  • D.Ag.

Câu 16. (0,25 điểm)

Chất 3-MCPD có tên đầy đủ là 3-monocloropropan-1,2-diol là một chất thuộc nhóm chlorpropanol, được sinh ra trong quá trình thuỷ phân đậu tương bằng axit lúc sản xuất nước tương và các thực phẩm khác. Nếu hàm lượng chất 3-MCPD vượt qua mức 1mg/kg và sử dụng trong thời gian dài sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ. Số nguyên tử oxi trong phân tử 3-MCPD là

  • A.2.
  • B.3
  • C.4.
  • D.1.

Câu 17. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là amin thơm?

  • A.Metylamin.
  • B.Etanamin.
  • C.Đimetyl amin.
  • D.Anilin.

Câu 18. (0,25 điểm)

Crom (VI) oxit là chất oxi hoá rất mạnh có trong máy đo nồng độ cồn, khi gặp ancol etylic sẽ bị khử thành crom (III) oxit màu lục thẩm, dựa vào sự thay đổi màu sắc máy đo nồng độ cồn sẽ biết được mức độ uống rượu của lái xe. Công thức của crom (VI) oxit là

  • A.Cr2O3.
  • B.CrO3.
  • C.CrO.
  • D.H2CrO4.

Câu 19. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?

  • A.Cu.
  • B.Be.
  • C.Na.
  • D.Ag.

Câu 20. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây bị khử bởi H₂ (xúc tác Ni, t°) tạo thành sorbitol?

  • A.Saccarozơ.
  • B.Tinh bột.
  • C.Xenlulozơ.
  • D.Glucozơ.

Câu 21. (0,25 điểm)

Khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe₂O₃, Fe₃O₄, cần dùng 5,6 lít khí CO. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

  • A.28 gam.
  • B.26 gam.
  • C.24 gam.
  • D.22 gam.

Câu 22. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ plexiglas.
  • B.Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
  • C.Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
  • D.Keo dán ure-fomandehit được sản xuất trực tiếp từ NH3 và CO2.

Câu 23. (0,25 điểm)

Thí nghiệm nào sau đây không có khí thoát ra?

  • A.Cho thanh kim loại Al vào dung dịch NaHSO4.
  • B.Cho CaCO3 vào dung dịch HCl.
  • C.Cho Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
  • D.Cho bột đồng vào dung dịch chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 loãng.

Câu 24. (0,25 điểm)

Thuỷ phân 342 gam saccarozơ với hiệu suất H% trong môi trường axit thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ dung dịch tham gia hoàn toàn phản ứng tráng gương thu được 345,6 gam Ag. Giá trị của H là

  • A.90%.
  • B.80%.
  • C.75%.
  • D.60%.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho 9,0 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 16,3 gam muối. Công thức phân tử của X là

  • A.CH5N.
  • B.C2H7N.
  • C.C3H9N.
  • D.C4H11N.

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng

(a) X + H₂O → Y

(b) Y + AgNO₃ + NH₃ + H₂O → Amoni gluconat + Ag + NH₄NO₃.

(c) Y → E + Z

(d) Z + H₂O → X + G

X, Y, Z lần lượt là

  • A.Tinh bột, glucozơ, etanol.
  • B.Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
  • C.Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
  • D.Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.

Câu 27. (0,25 điểm)

Để 8,96 gam Fe trong không khí sau một thời gian thu được 10,72 gam hỗn hợp chất rắn X gồm FeO, Fe₂O₃, Fe₃O₄ và Fe dư. Hoà tan hết X trong dung dịch HCl thu được V lít H₂ và dung dịch Y chứa 21,03 gam muối clorua. Giá trị của V là

  • A.1,344.
  • B.0,896.
  • C.0,112.
  • D.0,672.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ chuyển hoá:

Triolein→+H2 du(Ni.t0)X→+NaOH du,t0Y→+HClZTriolein\xrightarrow{+{{H}_{2}}\,du(Ni.{{t}^{0}})}X\xrightarrow{+NaOH\,du,{{t}^{0}}}Y\xrightarrow{+HCl}Z

Tên của Z là

  • A.natri stearat.
  • B.axit stearic.
  • C.axit oleic.
  • D.natri oleat.

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp X gồm các chất Al₂O₃, Fe₃O₄, FeO, CuO. Cho khí CO dư qua X nung nóng thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch KOH dư thu được dung dịch E và chất rắn G. Cho chất rắn G vào dung dịch CuSO₄ dư thu được chất rắn F. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn F gồm

  • A.Cu và Al2O3.
  • B.Cu, Al2O3, FeO.
  • C.Cu, FeO, CuO.
  • D.Cu.

Câu 30. (0,25 điểm)

Thuỷ phân hoàn toàn 11,84 gam một este đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được m gam muối Y và 5,12 gam ancol Z. Giá trị của m là

  • A.13,12.
  • B.7,36.
  • C.9,6.
  • D.12,3.

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau

(a) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol

(b) Phản ứng tổng hợp este xảy ra chậm và thuận nghịch.

(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên.

(d) Cao su Buna-S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(e) H2SO4 đặc chỉ đóng vai trò chất hút nước trong phản ứng tổng hợp este

(f) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(g) Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo

(h) Amilozơ và amilopectin đều có các liên kết α-1,4-glicozit

Số phát biểu đúng là

  • A.5.
  • B.4.
  • C.6.
  • D.3.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho các thí nghiệm sau đây

(a) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO₄

(b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO₄ và H₂SO₄ loãng

(c) Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO₃

(d) Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe₂(SO₄)₃

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn hoá học và xảy ra ăn mòn điện hoá học là

  • A.4 và 3.
  • B.4 và 4.
  • C.3 và 4.
  • D.1 và 1.

Câu 33. (0,25 điểm)

Một loại phân bón hỗn hợp trên bao bì ghi tỉ lệ 10 – 20 – 15. Các con số này chính là độ dinh dưỡng của phân đạm, lân, kaili tương ứng. Để sản xuất loại phân bón này, nhà máy Z trộn ba loại hoá chất Ca(NO₃)₂, KH₂PO₄, KNO₃ với nhau. Trong phân bón đó tỉ lệ khối lượng của Ca(NO₃)₂ là a%; của KH₂PO₄ là b%. Giả sử các tạp chất không chứa N, P, K. Giá trị của (a + b) gần nhất với

  • A.93,8.
  • B.59,3.
  • C.42,1.
  • D.55,5.

Câu 34. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO₂ và 1,53 mol H₂O. Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br₂ trong dung dịch. Giá trị của m là

  • A.24,18.
  • B.27,42.
  • C.27,72.
  • D.26,58.

Câu 35. (0,25 điểm)

Nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy 1,0 gam than là 23,0 kJ. Cần phải đốt m gam than để làm nóng 2070 gam H₂O từ 20°C lên 90°C. Biết để làm nóng 1,0 mol H₂O thêm 1,0°C cần một nhiệt lượng là 75,4 J và hiệu suất sử dụng nhiệt là 75%. Giá trị của m là

  • A.32,35.
  • B.19,79.
  • C.35,19.
  • D.26,39.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho 5,956 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, Fe₃O₄, Fe(NO₃)2 vào dung dịch chứa 0,24 mol HCl và 0,02 mol HNO₃, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y (không chứa muối NH₄⁺) và 0,03 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N₂O. Cho dung dịch AgNO₃ dư vào Y thấy thoát ra 0,01 mol khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) đồng thời thu được 35,52 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Fe₃O₄ trong hỗn hợp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.37,1%.
  • B.46,6%.
  • C.40,8%.
  • D.35,8%.

Câu 37. (0,25 điểm)

Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H₂O và 1,0 mol CO₂. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 26,96 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được 0,2 mol H₂. Đốt cháy toàn bộ F, thu được H₂O, Na₂CO₃ và 0,2 mol CO₂. Khối lượng của Y trong m gam T là

  • A.2,92 gam.
  • B.5,92 gam.5,92 gam.
  • C.2,36 gam.
  • D.3,65 gam.

Câu 38. (0,25 điểm)

Điện phân dung dịch Cu(NO₃)₂, CuSO₄, NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100%. Kết quả thí nghiệm ghi được ở bảng sau

Thời gian điện phân (giây)tt + 28952t
Tổng số mol khí ở cả 2 điện cựcaa + 0,032,125a
Số mol Cu ở catotbb + 0,02b + 0,02

Giá trị của t là

  • A.4825.
  • B.5790.
  • C.2895.
  • D.3860.

Câu 39. (0,25 điểm)

Hoàn tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn X, Y (có cùng số mol) vào H₂O thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V lít dung dịch Z thu được n₁ mol kết tủa.

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Na₂CO₃ dư vào V lít dung dịch Z thu được n₂ mol kết tủa.

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO₃ dư vào V lít dung dịch Z thu được n₃ mol kết tủa.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n₁ = n₂; n₃ = 4n₁. Hai chất X, Y lần lượt là

  • A.Ca(HCO3)2 và CaCl2.
  • B.NaCl và FeCl2.
  • C.NaNO3 và Fe(NO3)2.
  • D.KCl và Ba(HCO3)2.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ số mol như sau:

(1) X + 2NaOH → X₁ + X₂ + X₃

(2) X₁ + HCl → X₄ + NaCl

(3) X₄ + 2AgNO₃ + 4NH₃ + 2H₂O → X₆ + 2NH₄NO₃ + 2Ag

(4) X₂ + HCl → X₅ + NaCl

(5) X₃ + CO → X₅

Biết X có công thức phân tử C₆H₈O₄, và chứa 2 chức este. Cho các phát biểu sau:

(a) X₄ là hợp chất hữu cơ đa chức.

(b) Phân tử khối của X₆ là 138.

(c) X₃ là hợp chất anđehit.

(d) Dung dịch X₂ làm quỳ tím hoá xanh.

(đ) Nhiệt độ sôi của X₃ cao hơn nhiệt độ sôi của X₅

Số phát biểu đúng là

  • A.5
  • B.3
  • C.2
  • D.4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử THPT quốc gia môn Hóa Học online - Đề thi của trường THPT Tĩnh Gia năm 2023 lần 3 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.