Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT

Thi thử THPT quốc gia môn Hóa Học online - Đề thi chính thức năm 2018 của bộ GD&ĐT

40 câu50 phútSưu tầm3.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Công thức phân tử của etanol là:

  • A.C2H4O2
  • B.C2H4O
  • C.C2H6
  • D.C2H6O

Câu 2. (0,25 điểm)

Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO₃?

  • A.NaCl
  • B.KCl
  • C.HCl
  • D.KNO3

Câu 3. (0,25 điểm)

Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là:

  • A.polietilen
  • B.polistiren
  • C.polipropilen
  • D.poli (vinyl clorua)

Câu 4. (0,25 điểm)

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

  • A.C6H12O6
  • B.C2H4O2
  • C.C12H22O11
  • D.(C6H10O5)n

Câu 5. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

  • A.Ag
  • B.Fe
  • C.Cu
  • D.Al

Câu 6. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là muối axit?

  • A.NaNO3
  • B.CuSO4
  • C.Na2CO3
  • D.NaH2PO4

Câu 7. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

  • A.Na
  • B.Hg
  • C.Li
  • D.K

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH₃ thì dung dịch chuyển thành

  • A.màu hồng
  • B.màu vàng
  • C.màu đỏ
  • D.màu xanh

Câu 9. (0,25 điểm)

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

  • A.NaNO3
  • B.HCl
  • C.AgNO3
  • D.CuSO4

Câu 10. (0,25 điểm)

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

  • A.NaOH
  • B.CrCl3
  • C.Cr(OH)3
  • D.KOH

Câu 11. (0,25 điểm)

Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

  • A.CO
  • B.N2
  • C.H2
  • D.He

Câu 12. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO₃ trong NH₃?

  • A.Etilen
  • B.Metan
  • C.Benzen
  • D.Propin

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho 0,9 gam glucozơ (C₆H₁₂O₆) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

  • A.1,08
  • B.1,62
  • C.0,54
  • D.2,16

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

  • A.329
  • B.320
  • C.480
  • D.720

Câu 15. (0,25 điểm)

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br₂ là

  • A.có kết tủa đen
  • B.dung dịch Br2 bị nhạt màu
  • C.có kết tủa trắng
  • D.có kết tủa vàng

Câu 16. (0,25 điểm)

Dẫn khí CO dư qua ống sử dụng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

  • A.5,0
  • B.15,0
  • C.7,2
  • D.10,0

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho các dung dịch: C₆H₅NH₂ (anilin), CH₃NH2,_{2,}H₂N-[CH₂]₄-CH(NH₂)-COOH và H₂NCH₂COOH. Số dung dịch làm đổi mãu dung dịch phenolphtalein là

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 18. (0,25 điểm)

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH₃COOH và CH₃OH. Công thức cấu tạo của X là

  • A.CH3COOC2H5
  • B.HCOOC2H5
  • C.CH3COOCH3
  • D.C2H5COOCH3

Câu 19. (0,25 điểm)

Chô 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al₂O₃ tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H₂(đktc). Khối lượng của Al₂O₃ trong X là

  • A.5,4 gam
  • B.5,1 gam
  • C.10,2 gam
  • D.2,7 gam

Câu 20. (0,25 điểm)

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

  • A.K2CO3 và HNO3
  • B.NaCl và Al(NO3)3
  • C.NaOH và MgSO4
  • D.NH4Cl và KOH

Câu 21. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là:

  • A.2
  • B.5
  • C.3
  • D.4

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

  1. Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.
  2. Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
  3. Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.
  4. Trùng ngưng axit ɛ-aminocaproic, thu được policaproamit.
  5. Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch : alanin, lysin, axit glutamic.
  6. Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

Số phát biểu đúng là

  • A.4
  • B.5
  • C.2
  • D.3

Câu 23. (0,25 điểm)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

  1. Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl₃
  2. Đốt dây Fe trong khí Cl₂ dư
  3. Cho bột Fe₃O₄ vào dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng, dư
  4. Cho bột Fe vào dung dịch AgNO₃ dư
  5. Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO₃ loàng
  6. Cho bột FeO vào dung dịch KHSO₄

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

  • A.5
  • B.2
  • C.4
  • D.3

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)₂ vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al₂(SO₄)₃ và AlCl₃. Sự phụ thuộc của khối lượn kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)₂ (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của m là

  • A.10,68
  • B.9,18
  • C.12,18
  • D.6,84

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

a) X+2NaOH→X₁+2X₂

b) X₁+ H₂S0₄→X₃+ Na₂S0₄

c) nX₃+ nX₄ → poli (etylen terephtalat )+ 2nH₂O

d) X₂+CO →X₅

e) X₄+ 2X₅ → X₆ + 2H₂O
Cho biết: X là este có công thức phân tử C₁₀H₁₀O₄; X1,_{1,}X₂, X3,_{3,}X₄, X₅, X₆là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X₆ là

  • A.132
  • B.104
  • C.118
  • D.146

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

  1. Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H₂ở catot.
  2. Dùng khi CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.
  3. Để hợp kim Fe – Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học
  4. Dùng dung dịch Fe₂(SO₄)₃dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.
  5. Cho Fe dư vào dung dịch AgNO₃ sau phản ứng thu được dung dịch chưa hai muối

Số phát biểu đúng là

  • A.4
  • B.5
  • C.3
  • D.2

Câu 27. (0,25 điểm)

Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO₃ và CaCO₃ ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 0,2 gam chất rắn Z và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào F, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V₁ lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V₂ lít. Tỉ lệ V₁: V₂ tương ứng là

  • A.1 : 3
  • B.5 : 6
  • C.3 : 4
  • D.1 : 2

Câu 28. (0,25 điểm)

Etyl amin có công thức là

  • A.CH3CH2NH2
  • B.CH3OH.
  • C.CH3COOH.
  • D.C6H5NH2.

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C₂H₂ và H₂ qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hidrocacbon) có tỉ khối so với H₂ là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br₂ trong dung dịch. Giá trị của a là

  • A.0,25
  • B.0,15
  • C.0,20
  • D.0,10

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho các chất Cr, FeCO3,_{3,} Fe(NO₃)₂, Fe(OH)₃, Cr(OH)₂, Na₂CrO₄. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.3

Câu 31. (0,25 điểm)

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

ChấtThuốc thửHiện tượng
XCu(OH)₂Tạo hợp chất màu tím
YDung dịch AgNO₃ trong NH₃Tạo kết tủa Ag
ZNước bromTạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

  • A.Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin
  • B.Anilin, etyl fomat, Gly-Ala- Gly
  • C.Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat
  • D.Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin

Câu 32. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O₂, thu được H₂O và 2,28 mol CO₂. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br₂ trong dung dịch. Giá trị của a là

  • A.0,20
  • B.0,16
  • C.0,04
  • D.0,08

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được a mol CO₂ và(a – 0,09) mol H₂O. Thủy phần hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol metylic và 109,14 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 2,75 mol O₂. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

  • A.10,60%
  • B.4,19%
  • C.8,70%
  • D.14,14%

Câu 34. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic. Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H₂O và 0,1 mol N₂ và 0,91 mol CO₂. Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  • A.11,2
  • B.16,8
  • C.10,0
  • D.14,0

Câu 35. (0,25 điểm)

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H₂ (đktc). Sục khí CO₂dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H₂SO₄ (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO₂ (đktc). Biết SO₂ là sản phẩm khử duy nhất của S⁺⁶, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  • A.7,28
  • B.8,04
  • C.6,80
  • D.6,96

Câu 36. (0,25 điểm)

Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe₃O₄ và FeCO₃ vào dung dịch chứa H₂SO₄và NaNO₃, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2,_{2,}NO, N₂, H₂) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl₂ dư thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Mg trong X là

  • A.38,35%
  • B.34,09%
  • C.29,83%
  • D.25,57%

Câu 37. (0,25 điểm)

Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C₈H₈O₂ và vòng benzen. Cho m gam E tác dụng tối đã với 200ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là

  • A.16,32
  • B.8,16
  • C.20,40
  • D.13,60

Câu 38. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm Al₂O3,_{3,}Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí H₂. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol H₂SO₄ và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 2,958 gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là

  • A.3,912
  • B.3,090
  • C.4,422
  • D.3,600

Câu 39. (0,25 điểm)

Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO₃)₂và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A. Sau t giay, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H₂ bằng 25,75. Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,11 mol. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100% các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Số mol ion của Cu²⁺ trong Y là

  • A.0,02
  • B.0,03
  • C.0.01
  • D.0,04

Câu 40. (0,25 điểm)

Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Ester Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O₂ thu được 0,45 mol CO₂. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit nó là a gam. Giá trị của a là

  • A.10,68
  • B.12,36
  • C.13,20
  • D.20,60

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử THPT quốc gia môn Hóa Học online - Đề thi chính thức năm 2018 của bộ GD&ĐT gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.