Hoá Học · THPT · 2021
Thi thử THPT quốc gia môn Hóa Học - Đề thi chính thức năm 2021 của bộ GD&ĐT
40 câu50 phútSưu tầm7.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là
- A.Fe(OH)2.
- B.Fe(OH)3.
- C.FeCO3.
- D.Fe3O4.
Câu 2. (0,25 điểm)
Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là
- A.O2.
- B.CO2.
- C.H2S.
- D.N2.
Câu 3. (0,25 điểm)
Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là
- A.NaOH.
- B.NaHS.
- C.NaHCO3.
- D.Na2CO3
Câu 4. (0,25 điểm)
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?
- A.Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2.
- B.Na2SO4, KCl.
- C.KCl, NaCl.
- D.NaCl, K2SO4.
Câu 5. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây là đipeptit?
- A.Ala-Gly-Ala.
- B.Ala-Ala-Ala.
- C.Gly-Gly-Gly.
- D.Ala-Gly.
Câu 6. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây là muối axit?
- A.NaCl.
- B.NaH2PO4.
- C.NaOH.
- D.NaNO3.
Câu 7. (0,25 điểm)
Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
- A.K2O.
- B.BaO.
- C.Na2O.
- D.CuO.
Câu 8. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
- A.Glucozơ.
- B.Tinh bột.
- C.Saccarozơ.
- D.Glixerol.
Câu 9. (0,25 điểm)
Dung dịch chất nào sau đây làm qùy tím chuyển thành màu xanh?
- A.Etylamin.
- B.Glyxin.
- C.Valin.
- D.Alanin
Câu 10. (0,25 điểm)
Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit stearic là
- A.33.
- B.36.
- C.34.
- D.31.
Câu 11. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
- A.Fe.
- B.Cu.
- C.Mg.
- D.Ag.
Câu 12. (0,25 điểm)
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
- A.KCl.
- B.NaCl.
- C.NaOH.
- D.NaNO3.
Câu 13. (0,25 điểm)
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là
- A.HCOOC2H5.
- B.HCOOCH3.
- C.CH3COOC2H5.
- D.CH3COOCH3.
Câu 14. (0,25 điểm)
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
- A.Hg.
- B.Ag.
- C.Cu.
- D.Al.
Câu 15. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
- A.Al.
- B.Ba.
- C.K.
- D.Fe.
Câu 16. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
- A.CaO.
- B.Al2O3.
- C.NaOH.
- D.HCl.
Câu 17. (0,25 điểm)
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
- A.Tơ visco.
- B.Poli(vinyl clorua).
- C.Tinh bột.
- D.Polietilen.
Câu 18. (0,25 điểm)
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
- A.Cr(OH)3.
- B.K2Cr2O7.
- C.CrO3.
- D.Cr(OH)2.
Câu 19. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng, thu được khí H₂?
- A.Au.
- B.Cu.
- C.Mg.
- D.Ag.
Câu 20. (0,25 điểm)
Công thức phân tử của ancol etylic là
- A.C3H8O3.
- B.CH4O.
- C.C2H6O.
- D.C2H4O2
Câu 21. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
- B.Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
- C.Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.
- D.Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
Câu 22. (0,25 điểm)
Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
- A.12,55.
- B.10,59.
- C.8,92.
- D.10,04.
Câu 23. (0,25 điểm)
Cho FeO phản ứng với dung dịch H₂SO₄ loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
- A.FeS.
- B.Fe2(SO4)3.
- C.FeSO3.
- D.FeSO4.
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho 10 gam CaCO₃ tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO₂. Giá trị của V là
- A.3.36.
- B.4,48.
- C.2,24.
- D.1,12.
Câu 25. (0,25 điểm)
Este X có công thức phân tử C₄H₈O₂. Thủy phân X trong dung dịch H₂SO₄ loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
- A.HCOOH.
- B.CH3OH.
- C.CH3COOH.
- D.C2H5OH.
Câu 26. (0,25 điểm)
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)₂, thu được dung dịch có màu xanh lam?
- A.Fructozơ.
- B.Ancol propylic.
- C.Anbumin.
- D.Propan-1,3-điol.
Câu 27. (0,25 điểm)
Thủy phân hoản toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
- A.36,0.
- B.16,2.
- C.18,0.
- D.32,4.
Câu 28. (0,25 điểm)
Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,18 mol khí H₂. Giá trị của m là
- A.4,86.
- B.2,16.
- C.3,78.
- D.3,24.
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH (+ X) → Z (+Y) → NaOH (+ X) → E (+Y) → BaCO₃.
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO₃; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
- A.NaHCO3, BaCl2.
- B.NaHCO3, Ba(OH)2.
- C.CO2, Ba(OH)2.
- D.CO2, BaCl2.
Câu 30. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong thành phần của xăng sinh học E₅ có etanol.
(b) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.
(c) Các mảng “riêu cua" xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra sự đông tụ protein.
(d) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.
(đ) Dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hiđrocacbon không no).
Số phát biểu đúng là
- A.5
- B.3
- C.2
- D.4
Câu 31. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(a) Tro thực vật chứa K₂CO₃ cũng là một loại phân kali.
(b) Điện phân dung dịch CuSO₄, thu được kim loại Cu ở catot.
(c) Nhỏ dung dịch BaCl₂ vào dung dịch KHSO₄, thu được kết tủa.
(d) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO₄ có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Số phát biểu đúng là
- A.2
- B.4
- C.3
- D.1
Câu 32. (0,25 điểm)
Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,45 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO₃)₂ và AgNO₃ (tỉ lệ mol tương ứng 2: 1). Sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 87,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng thu được 1,2 mol SO₂ (sản phẩm khử duy nhất của H₂SO₄). Giá trị của a là
- A.0,75.
- B.0,60.
- C.0,50.
- D.0,30.
Câu 33. (0,25 điểm)
Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,47 mol hỗn hợp X gồm H₂ và các hiđrocacbon mạch hở (CH₄, C₂H₄, C₂H₆, C₃H₆, C₄H₈, C₄H₁₀). Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br₂ dư thì có tối đa a mol Br₂ phản ứng, khối lượng bình tăng 9,52 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 0,28 mol O₂, thu được CO₂ vầ H₂O. Giá trị của a là
- A.0,24.
- B.0,27.
- C.0,21.
- D.0,20.
Câu 34. (0,25 điểm)
Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol
E + 2NaOH → Y + 2Z
F + 2NaOH → Y + T + H₂O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C₄H₆O₄, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau:
(a) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic.
(b) Chất T có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.
(c) Đốt cháy Y, thu được sản phẩm gồm CO₂, H₂O và Na₂CO₃.
(d) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(đ) Chất T được dùng để sát trùng dụng cụ y tế.
Số phát biểu đúng là
- A.2
- B.4
- C.5
- D.3
Câu 35. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, Fe₂O₃. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,05 mol HCl (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 0,07 mol H₂ và 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch H₂SO₄ đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan) và 0,1 mol SO₂ (sản phẩm khử duy nhất của H₂SO₄). Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)₂ dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 136,85 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm FeCl₃ trong Y là
- A.3,25%.
- B.5,20%.
- C.3,90%.
- D.2,60%
Câu 36. (0,25 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 27,54 gam Al₂O₃ bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO₃, thu được 267,5 gam dung dịch X. Làm lạnh X đến 10°C thì có m gam tinh thể Al(NO₃)₃.9H₂O tách ra. Biết ở 10°C, cứ 100 gam H₂O hòa tan được tối đa 67,25 gam Al(NO₃)₃. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
- A.26.
- B.84.
- C.22.
- D.45.
Câu 37. (0,25 điểm)
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH₃, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol.
- B.Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit.
- C.Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.
- D.Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng.
Câu 38. (0,25 điểm)
Hỗn hợp E gồm hai amin X (CₙHₘN), Y (CₙHₘ₊₁N₂, với n ≥ 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol E, thu được 0,05 mol N₂, 0,30 mol CO₂ và 0,42 mol H₂O. Phần trăm khối lượng của X trong E là
- A.40,41%.
- B.38,01%.
- C.70,72%.
- D.30,31%.
Câu 39. (0,25 điểm)
Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1: 2). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần và đủ 4,07 mol O₂, thu được CO₂ và H₂O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là
- A.74,98%.
- B.76,13%.
- C.75,57%.
- D.76,67%
Câu 40. (0,25 điểm)
Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H₂O và 1,0 mol CO₂. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 26,92 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na thu được 0,2 mol H₂. Đốt cháy toàn bộ F, thu được H₂O, Na₂CO₃ và 0,2 mol CO₂. Khối lượng của Y trong m gam T là
- A.3,65 gam.
- B.5,92 gam.
- C.4,72 gam.
- D.5,84 gam.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử THPT quốc gia môn Hóa Học - Đề thi chính thức năm 2021 của bộ GD&ĐT gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
