Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Quang Trung

40 câu50 phútSưu tầm4.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong phòng thí nghiệm, tiến hành điều chế H₂ bằng cách cho Zn vào dung dịch HCl loãng. Khí H₂ sẽ thoát ra nhanh hơn nếu thêm vào hệ phản ứng vài giọt dung dịch nào sau đây?

  • A.CuCl2
  • B.NaCl
  • C.MgCl2
  • D.AlCl3

Câu 2. (0,25 điểm)

Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn là CH₃CH₂CH₂OH là

  • A.pentan-1-ol.
  • B.propan-1-ol.
  • C.pentan-2-ol.
  • D.propan-2-ol.

Câu 3. (0,25 điểm)

Khi bị ốm, mất sức nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. chất trongdịch truyền có tác dụng trên là:

  • A.glucozo
  • B.fructozo
  • C.saccarozo
  • D.mantozo

Câu 4. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H₂SO₄ loãng thu được 10,08 lít khí đktc. Phần tram về khối lượng Al trong X là

  • A.20,24%
  • B.76,91%
  • C.58,70%
  • D.39,13%

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M thu được dun dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

  • A.53,95 gam
  • B.22,35 gam
  • C.44,95 gam
  • D.22,60 gam

Câu 6. (0,25 điểm)

Khi đốt cháy than đá thu được hỗn hợp khí trong đó khi X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?

  • A.SO2.
  • B.NO2.
  • C.CO.
  • D.CO2.

Câu 7. (0,25 điểm)

Khi nói về protein, phát biều nào sau đây là sai

  • A.Protein là những polipeptit cao phân tử có phân từ khối vài chục nghìn đến vài triệu
  • B.Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố N
  • C.Tất cả các protein đề tan trong nước tạo dung dịch keo
  • D.Protein có phản ứng màu biure

Câu 8. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được monosaccarit X. Hidro hóa X thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X,Y lần lượt là

  • A.glucozo, sobitol
  • B.saccarozo, glucozo
  • C.glucozo, axit gluconic
  • D.frutozo, sobitol

Câu 9. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC

  • A.CH2=CHCl
  • B.CH2=CH2
  • C.CHCl = CHCl
  • D.CH ≡CH

Câu 10. (0,25 điểm)

Etyl axetat có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ. Etyl axetat được tổng hợp khi đun nóng hỗn hợp etanol và axit axetic với chất xúc tác là

  • A.axit sunfuric đặc
  • B.thuỷ ngân (II) sunfat
  • C.bột sắt
  • D.niken

Câu 11. (0,25 điểm)

Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X ( CH₈N₂O₃) và đipeptit Y : C₄H₈N₂O₃. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl đư, thu được khí T và chất hữu cơ Q. Nhận định nào sau đây là sai:

  • A.Chất Y là H2N- CH2-CONHCH2COOH
  • B.Chất Q là H2NCH2COOH
  • C.Chất Z là NH3 và chất T là CO2
  • D.Chất X là (NH4)2CO3

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho 115,3 gam hỗn hợp 2 muối MgCO₃ và RCO₃ vào dung dịch H₂SO₄ loãng, thu được 4,48 lít khí CO₂ đktc, chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO₂ đktc. Khối lượng của Z là

  • A.92,1 gam
  • B.80,9 gam
  • C.84,5 gam
  • D.88,5 gam

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa 2 muối AgNO₃ 0,15M và Cu(NO₃)₂ 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Giá trị của m là:

  • A.0,56
  • B.2,24
  • C.2,800
  • D.1,435

Câu 14. (0,25 điểm)

Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta thường dùng:

  • A.nước vôi trong
  • B.giấm ăn
  • C.ancol etylic
  • D.dung dịch muối ăn

Câu 15. (0,25 điểm)

Ankin là những hidrocacbn không no, mạch hở, có công thức chung là:

  • A.CnH2n-2 (n ≥ 2)
  • B.CnH2n-6 ( n ≥ 6)
  • C.CnH2n( n ≥ 2)
  • D.CnH2n+2( n ≥ 1)

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho 4,48 lít khí CO đktc phản ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H₂ là 20. Giá trị của m là

  • A.7,2.
  • B.3,2.
  • C.6,4.
  • D.5,6.

Câu 17. (0,25 điểm)

Hoà tan hoàn toàn 5,85 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí H₂ đktc. Kim loại M là

  • A.Mg
  • B.Al
  • C.Zn
  • D.Fe

Câu 18. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn amin X no, đơn chức mạch hở bằng O₂thu được 4,48 lít CO₂ đktc và 1,12 lít N₂. Công thức phân tử của X là

  • A.C3H9N
  • B.C2H5N
  • C.C4H11N
  • D.C2H7N

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho 500 ml dung dịch glucozo phản ứng với hoàn toàn lượng dư dung ịch AgNO₃ trong NH₃, thu được 10,8 g Ag. Nồng độ của glucozo đã dùng là

  • A.0,20M
  • B.0,10M
  • C.0,02M
  • D.0,01M

Câu 20. (0,25 điểm)

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh

  • A.Amilozo
  • B.Amilopectin
  • C.Xenlulozo
  • D.Polietilen

Câu 21. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Ba, Al, BaO, Al₂O₃ vào nước dư thu được 0,896 lít khí đktc và dung dịch Y. Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO₂ vào dung dịch Y thấy xuất hiện 4,302 gam kết tủa. Lọc kết tủa thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan. Mặt khác nếu dẫn từ từ CO₂ đến dư vào dung dịch Y thì thu được 3,12 gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.2,93
  • B.7,09
  • C.6,79
  • D.5,99

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho X, Y,Z,T là bốn chất khác nhau trong các chất sau C₆H₅NH₂, C₆H₅OH, NH₃, C₂H₅NH₂ và có các tính chất ghi trong bảng sau:

ChấtXYZT
Nhiệt độ sôi182,0-33,416,6184,0
pH (dung dịch nồng độ 0,1M)8,811,111,95,4
  • A.Y là C6H5OH.
  • B.T là C6H5NH2.
  • C.Z là C2H5NH2.
  • D.X là NH3.

Câu 23. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm KCl và CuSO₄ vào nước, thu được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ màng ngăn xốp, đến khi H₂O bị điện phân tại cả 2 điện cực thì dừng điện phân. Số mol khí ở anot thoát ra bằng 4 lần số mol khí thoát ra tại catot. Phần trăm khối lượng của CuSO₄ trong X là

  • A.61,70%
  • B.34,93%
  • C.50,63%
  • D.44,61%

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho các nhận xét sau

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng phần trăm khối lượng N.

(b) Nitrophotka là hỗn hợp của NH₄H₂PO₄ và KNO₃.

(c) Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng phần trăm P.

(d) Thành phần của supephotphat đơn là Ca(H₂PO₄)₂ và CaSO₄.

(e) NH₄NO₃ là đạm hai lá.

Số phát biểu sai là

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 25. (0,25 điểm)

Hấp thu hoàn toàn 896 ml CO₂ vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)₂ 0,1M và NaOH 0,3M thu được dung dịch X và kết tủa Y. Thêm từ từ HCl 0,5M vào dung dịch X đến khi xuất hiện khí thì hết V ml. Giá trị của V là

  • A.40 ml
  • B.80 ml
  • C.60 ml
  • D.120 ml

Câu 26. (0,25 điểm)

Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức. mạch hở X, Y là đồng đẳng kế tiếp với MX < MY. Đốt cháy hoàn toàn một lượn M thu được N₂, 5,04 gam H₂O và 3,584 lít CO₂ đktc. Khối lượng phân tử của X là

  • A.31
  • B.73
  • C.45
  • D.59

Câu 27. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm Mg(0,10 mol), Al(0,04 mol), Zn(0,15 mol). Cho X tác dụng với dung dịch HNO₃ loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch có khối lượng tăng 13,23 gam. Số mol HNO₃ tham gia phản ứng là

  • A.0,6200 mol
  • B.0,6975 mol
  • C.0,7750 mol
  • D.1,2400 mol

Câu 28. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng 620 ml dung dịch HNO₃ 1M vừa đủ thu được hỗn hợp khí X ( gồm hai khí) và dung dịch Y chứa 8m gam muối. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thấy có 25,84 gam NaOH phản ứng. Hai khí trong X là cặp khí nào sau đây

  • A.NO và NO2
  • B.NO và H2
  • C.NO và N2O
  • D.N2O và H2

Câu 29. (0,25 điểm)

Chất hữu có X mạch hở, có công thức phân từ C₄H₆O₄, không tham gia phản ứng tráng bạc. Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được m gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,2 mol CO₂ và 0,3 mol H₂O. Gía trị của a và m lần lượt là

  • A.0,1 và 16,6
  • B.0,2 và 12,8
  • C.0,1 và 13,4
  • D.0,1 và 16,8

Câu 30. (0,25 điểm)

Aminoaxit X có công thức (H₂N)₂C₃H₅COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200ml dung dịch hỗn hợp H₂SO₄ 0,1M và HCl 0,3 M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

  • A.6,38
  • B.8,09
  • C.10,43
  • D.10,45

Câu 31. (0,25 điểm)

Điện phân nóng chảy Al₂O₃ với điện cực anot than chì và hiệu suất phản ứng bằng 100%, cường độ dòng điện là 150000A trong thời gian t giờ thì thu được 252 kg Al tại catot. Giá trị t gần nhất

  • A.8
  • B.5
  • C.10
  • D.6

Câu 32. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn a g triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol khí O₂ thì thu được 3,42 mol CO₂ và 3,18 mol H2O. Mặt khác a g X phản ứng vừa đủ với NaOH thu được b gam muối. giá trị của b là?

  • A.60,36
  • B.57,12
  • C.53,16
  • D.54,84

Câu 33. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H₂SO₄ loãng. Sau phản ứng thu được V lít khí H₂ (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 32,975 gam muối khan. Vậy giá trị của V là?

  • A.6,72.
  • B.5,6.
  • C.11,2.
  • D.4,48.

Câu 34. (0,25 điểm)

Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là anđehit và muối natri của axit cacboxylic ?

  • A.CH2=C(CH3)COOH + NaOH
  • B.HCOOCH2CH=CH2 + NaOH
  • C.HCOOCH=CH-CH3 + NaOH
  • D.HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH

Câu 35. (0,25 điểm)

Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm. Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?

  • A.Chuối chín.
  • B.Dứa chín.
  • C.Hoa hồng.
  • D.Hoa nhài.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho kim loại Cu lần lượt phản ứng với các dung dịch: HNO₃(loãng), FeCl₃, AgNO₃, HCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là

  • A.3
  • B.2
  • C.4
  • D.1

Câu 37. (0,25 điểm)

Dung dịch Na­₂CO₃ tác dụng được với dung dịch

  • A.NaCl.
  • B.KCl.
  • C.NaNO3.
  • D.CaCl2.

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho các sơ đồ phản ứng sau: C₈H₁₄O₄ + NaOH → X₁ + X₂ + H₂OX₁ + H₂SO₄ → X₃ + Na₂SO₄X₃ + X₄ → Nilon -6,6 + H₂OPhát biểu nào sau đây đúng?

  • A.Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic.
  • B.Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon phân nhánh
  • C.Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3.
  • D.Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

a) Thủy phân saccarozo trong môi trường kiềm thu được glucozo và fructozo

b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

d) Lực bazo của metylamin lớn hơn amoniac.

e) Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là tạo ra cầu nối -S-S- giữa các mạch cao su không phân nhánh tạo thành mạch phân nhánh.

Số phát biểu đúng là

  • A.2
  • B.4
  • C.5
  • D.3

Câu 40. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm CH₄, C₂H₄, C₃H₄, C₄H₄ (đều mạch hở) và H₂. Dẫn X qua Ni nung nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối hơi của Y so với NO₂ là 1. Cho 2,8 lít Y (đktc) làm mất màu tối đa 36 gam brom trong dung dịch. Cho 2,8 lít X (đktc) làm mất màu tối đa x gam brom trong dung dịch. Giá trị của x là

  • A.48.
  • B.60.
  • C.24.
  • D.30.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Quang Trung gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.