Hoá Học · THPT · 2022
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hoá học online - Đề thi của Trường THPT Phan Đăng Lưu
40 câu50 phútSưu tầm2.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?
- A.Cs
- B.Li
- C.Os
- D.Na
Câu 2. (0,25 điểm)
Câu 2:
- A.Ag
- B.Fe
- C.Cu
- D.Al
Câu 3. (0,25 điểm)
Câu 3:
- A.1s22s22p63s2
- B.1s22s22p53s2
- C.1s22s22p43s1
- D.1s22s22p63s1
Câu 4. (0,25 điểm)
Câu 4:
- A.Ag.
- B.Cu.
- C.Au.
- D.Al.
Câu 5. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây có thể cắt được thủy tinh?
- A.Al
- B.Fe
- C.Cr
- D.Li
Câu 6. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm?
- A.Al2O3
- B.P2O5
- C.FeO
- D.BaO
Câu 7. (0,25 điểm)
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
- A.Fe
- B.Cu
- C.Ag
- D.Na
Câu 8. (0,25 điểm)
Cho x mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y mol NaOH. Biểu thức liên hệ x và y là.
- A.2x = 3y
- B.y = 4x
- C.y = 2x
- D.y = 3x
Câu 9. (0,25 điểm)
X gồm m₁ gam mantozơ và m₂ gam tinh bột. Chia X làm 2 phần bằng nhau.
- Phần 1: Hoà tan trong nước dư, lọc lấy dd mantozơ cho phản ứng AgNO₃/NH₃ được 0,03 mol Ag.
- Phần 2: Đun nóng với H₂SO₄ loãng để thực hiện phản ứng thủy phân. Hỗn hợp sau phản ứng được trung hoà bởi dung dịch NaOH sau đó cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng hết với AgNO₃/NH₃ được 0,11 mol Ag.
Hãy xác định giá trị của m₁ và m₂ ?
- A.m1 = 10,26; m2 = 8,1
- B.m1 = 10,26; m2 = 4,05
- C.m1 = 5,13; m2 = 4,05
- D.m1 = 5,13; m2 = 8,1
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho 3,51 gam gồm saccarozơ và glucozơ phản ứng AgNO₃ trong NH₃được 2,16 gam Ag. Hãy tính %saccarozơ?
- A.48,72%
- B.48,24%
- C.51,23%
- D.55,23%
Câu 11. (0,25 điểm)
Có các chất: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết?
- A.Quì tím
- B.Kim loại Na
- C.Dung dịch AgNO3/NH3
- D.Cu(OH)2/OH
Câu 12. (0,25 điểm)
Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xt axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là?
- A.(3), (4), (5) và (6).
- B.(1), (3), (4) và (6).
- C.(1), (2), (3) và (4).
- D.(2), (3), (4) và (5).
Câu 13. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO₂ bằng số mol H₂O.
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH₂ là đồng đẳng của nhau.
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO₃ trong NH₃ tạo ra Ag.
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.
Số câu phát biểu đúng là
- A.4
- B.5
- C.3
- D.2
Câu 14. (0,25 điểm)
Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)₂ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là
- A.xenlulozơ.
- B.mantozơ.
- C.glucozơ.
- D.saccarozơ
Câu 15. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 10,26 gam một cacbohiđrat X thu được 8,064 lít CO₂ (ở đktc) và 5,94 gam H₂O. X có M < 400 và có khả năng phản ứng tráng gương. Tên gọi của X là
- A.glucozơ.
- B.saccarozơ.
- C.saccarozơ.
- D.mantozơ.
Câu 16. (0,25 điểm)
Cho 27 gam glucozơ vào AgNO₃ trong NH₃được bao nhiêu gam Ag?
- A.21,6.
- B.10,8.
- C.16,2.
- D.32,4.
Câu 17. (0,25 điểm)
Thủy phân 171 gam saccarozơ trong H⁺ thì sp thu được cho vào AgNO₃ dư thì được bao nhiêu gam Ag biết %H = 90%?
- A.97,2 gam
- B.194,4 gam
- C.87,48 gam
- D.174,96 gam
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho 10kg glucozơ (10% tạp chất) lên men biết trong quá trình ancol bị hao hụt 5%. Khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu?
- A.4,00kg
- B.5,25 kg
- C.6,20 kg
- D.4,37kg
Câu 19. (0,25 điểm)
Điều chế 1 lít ancol etylic 40 (d = 0,8 g/ml) với H = 80% thì khối lượng glucozơ cần là mấy?
- A.720,50 gam
- B.654,00 gam
- C.782,61 gam
- D.800,00 gam
Câu 20. (0,25 điểm)
Ni phản ứng được với những muối nào sau đây ?
- A.NaCl, AlCl3, ZnCl2
- B.MgSO4, CuSO4, AgNO3
- C.Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl
- D.AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
Câu 21. (0,25 điểm)
Viết cấu hình electron nguyên tử Fe
- A.[Ar]3d64s2.
- B.[Ar]4s13d7.
- C.[Ar]3d74s1.
- D.[Ar]4s23d6.
Câu 22. (0,25 điểm)
Nhằm loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch nào sau đây?
- A.AgNO3.
- B.HNO3.
- C.Cu(NO3)2.
- D.Fe(NO3)2.
Câu 23. (0,25 điểm)
Có tổng bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl₃?
- A.21,3 gam
- B.12,3 gam.
- C.13,2 gam.
- D.23,1 gam.
Câu 24. (0,25 điểm)
Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40. Đó là nguyên tử của nguyền tố nào sau đây ?
- A.Canxi
- B.Bari
- C.Nhôm
- D.Sắt
Câu 25. (0,25 điểm)
Tính khối lượng Cu sinh ra ở catot là khi điện phân dung dịch với cường độ dòng điện 9,65A đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại, thời gian điện phân là 40 phút.
- A.7,68 gam.
- B.15,3 gam.
- C.6,4 gam.
- D.3,2 gam.
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho luồng khí có dư đi qua ống sứ có chứa 20 gam hỗn hợp A gồm MgO và CuO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cân lại, thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là
- A.2 gam; 18 gam.
- B.4 gam; 16 gam.
- C.6 gam; 14 gam.
- D.8 gam; 12 gam.
Câu 27. (0,25 điểm)
Những chất phân biệt ba hợp kim: Cu-Ag, Cu-Al, Cu-Zn?
- A.HCl và NaOH
- B.HNO3 và NH3
- C.H2SO4 và NaOH
- D.H2SO4 loãng và NH3
Câu 28. (0,25 điểm)
Tính % theo khối lượng của FeCO₃ trong quặng xi đe rit, người ta làm như sau: còn 0,6g mẫu quặng, chế hóa nó theo một quy trình hợp lí, thu được FeSO₄ trong môi trường H₂SO₄ loãng. Chuẩn đọ dung dịch thu được bằng dung dịch chuẩn KMnO₄ 0,025M thì dùng vừa hết 25,2ml.
- A.12,18%
- B.24,26%
- C.60,9%
- D.30,45%
Câu 29. (0,25 điểm)
Nếu muốn điện phân hoàn toàn 400 ml dung dịch CuSO₄ 0,5M với cường độ dòng điện I = 1,34A (hiệu suất điện phân là 100%) thì mất bao lâu?
- A.6 giờ
- B.7 giờ
- C.8 giờ
- D.9 giờ
Câu 30. (0,25 điểm)
Điện phân 2,22 gam muối clorua nào bên dưới đây để thu được 448 ml khí (ở đktc) ở anot.
- A.Na
- B.Ca
- C.K
- D.Mg
Câu 31. (0,25 điểm)
Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hoá chất thường bị ô nhiễm nặng bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất. Biện pháp nào sau đây không thể chống ô nhiễm môi trường?
- A.Có hệ thống sử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển.
- B.Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả.
- C.Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch.
- D.Xả chất thải trực tiếp ra không khí, sông và biển lớn.
Câu 32. (0,25 điểm)
Người ta đã sản xuất khí metan thay thế một phần cho nguồn nguyên liệu hoá thạch bằng cách nào sau đây ?
- A.Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong lò biogaz.
- B.Thu khí metan từ khí bùn ao.
- C.Lên men ngũ cốc.
- D.Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò.
Câu 33. (0,25 điểm)
Acesulfam K, liều lượng có thể chấp nhận được là 0 – 15 mg/kg trọng lượng cơ thể một ngày. Một người nặng 60kg, trong một ngày có thể dùng tối đa là bao nhiêu?
- A.12 mg.
- B.10 mg.
- C.1500 mg.
- D.900 mg.
Câu 34. (0,25 điểm)
Tính số mol Ag thu được sau phản ứng biết cho hỗn hợp gồm 34,2g saccarozơ và 68,4g mantozơ một thời gian thu được X (%H = 75%). Cho X tác dụng với một lượng dư AgNO₃ trong NH₃?
- A.0,90 mol
- B.1,05 mol
- C.1,00 mol
- D.0,85 mol
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho dãy chuyển hóa: Z (+ Cu(OH)₂/OH⁻)→ dung dịch xanh lam → kết tủa đỏ gạch.
Hãy cho biết Z không thể là chất nào sau đây?
- A.Mantozơ
- B.Glucozơ
- C.Fructozơ
- D.Saccarozơ
Câu 36. (0,25 điểm)
Có 3 dung dịch: Na₂CO₃, KHSO₄, BaCl₂ có cùng số mol được đánh dấu theo thứ tự (1) – (2) – (3). Tiến hành các thí nghiệm sau:
TN₁: Cho từ từ ống (1) vào ống (2) đến khi phản ứng xảy hoàn toàn, sau đó cho từ từ ống (3) vào hỗn hợp thu được.
TN₂: Cho từ từ ống (2) vào ống (1) đến khi phản ứng xảy hoàn toàn, sau đó cho từ từ ống (3) vào hỗn hợp thu được.
Cho các phát biểu sau:
(a) Cả 2 thí nghiệm đều có khí thoát ra
(b) Ở TN₁, khí xuất hiện ngay lập tức khi cho ống 1 vào ống 2.
(c) Cả 2 thí nghiệm đều thu được kết tủa sau phản ứng
(d) Muối thu được trong dung dịch sau TN₁ và TN₂ có thành phần giống nhau.
Số phát biểu đúng là
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 37. (0,25 điểm)
Hóa chất dùng để tách phenol ra khỏi hỗn hợp phenol, anilin, benzen là gì?
- A.NaOH, HCl.
- B.H2O, CO2.
- C.Br2, HCl.
- D.HCl, NaOH.
Câu 38. (0,25 điểm)
Phát biểu nào đúng biết ba chất hữu Cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phùn tử C₂H₄O₂ có các tính chất sau:
- X tác dụng với Na₂CO giải phóng CO₂.
- Y tác dụng với Na và tham gia tráng bạc.
- Z tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na.
- A.Z không tham gia tráng bạc.
- B.Z có nhiệt độ sổi cao hơn X.
- C.Y là hợp chất hữu cơ đơn chức.
- D.Hiđro hoá Y thu được ctylen glicol.
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho khí X đi qua hơi nước thấy có hiện tượng bốc cháy. Khí X có thể là ?
- A.Br2
- B.F2
- C.I2
- D.Cl2
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho 35 ml hỗn hợp gồm H₂và amin đơn chức nào dưới đây vào 40 ml O₂thu được 20 ml gồm 50% là CO₂, 25% là N₂, 25% là O₂?
- A.CH5N
- B.C2H7N
- C.C3H6N
- D.C3H5N
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hoá học online - Đề thi của Trường THPT Phan Đăng Lưu gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
