Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Phạm Công Bình

40 câu50 phútSưu tầm8.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

  • A.(CH3)3COH và (CH3)2NH.
  • B.(CH3)2CHCH2OH và CH3NHCH(CH3)2.
  • C.CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH2OH.
  • D.(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Na(Z=11); K(Z=19); Ca(Z=20); Cl(Z=17). Ion nào sau đây có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶?

  • A.Na+.
  • B.Ca2+.
  • C.K+.
  • D.Cl-.

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không cùng tồn tại trong dung dịch?

  • A.NaCl và Ba(NO3)2.
  • B.AlCl3 và CuSO4.
  • C.Na2CO3 và KOH.
  • D.NaOH và NaHCO3.

Câu 4. (0,25 điểm)

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

  • A.1s32s22p63s1.
  • B.1s22s22p63s2.
  • C.1s22s32p63s2.
  • D.1s22s22p63s1.

Câu 5. (0,25 điểm)

Để nhận biết ion NO3−NO_3^ - trong dung dịch có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

  • A.Dung dịch HCl.
  • B.Dung dịch NaOH.
  • C.Dung dịch BaCl2.
  • D.Cu và dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 6. (0,25 điểm)

Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 23 gam natri kim loại vào 178 gam nước là kết quả nào sau đây?

  • A.22,47%.
  • B.20,21%.
  • C.19,90%.
  • D.20,00%.

Câu 7. (0,25 điểm)

Số nguyên tử H có trong phân tử vinyl axetat là

  • A.6.
  • B.10.
  • C.8.
  • D.4.

Câu 8. (0,25 điểm)

Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau?

  • A.Thực hiện phản ứng tráng bạc.
  • B.Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
  • C.Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
  • D.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam.

Câu 9. (0,25 điểm)

Ảnh hưởng của gốc C₆H₅ đến nhóm NH₂ trong phân tử anilin thể hiện qua phản ứng giữa anilin với chất nào sau đây?

  • A.Quỳ tím (không đổi màu).
  • B.Dung dịch HCl.
  • C.Nước brom.
  • D.Dung dịch H2SO4.

Câu 10. (0,25 điểm)

Hợp chất nào sau đây không thuộc loại đipeptit ?

  • A.H2N-CH(CH3)CONH-CH2COOH.
  • B.H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH.
  • C.H2N-CH2CONH-CH2COOH.
  • D.H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

Câu 11. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu²⁺ trong dung dịch CuSO₄ thành Cu?

  • A.Al.
  • B.Mg.
  • C.Fe.
  • D.K.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin (+ HCl) → X (+ NaOH) → Y

Chất Y là chất nào sau đây?

  • A.H2N-CH2-CH2-COOH.
  • B.CH3-CH(NH3Cl)-COONa.
  • C.CH3-CH(NH3Cl)-COOH.
  • D.CH3-CH(NH2)-COONa.

Câu 13. (0,25 điểm)

Hợp chất hữu cơ X có công thức:

H₂N – CH₂ – COOH. X có tên gọi là

  • A.Glyxin.
  • B.Lysin.
  • C.Valin.
  • D.Alanin.

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng tăng mach polime?

  • A.Nhựa Rezol →
  • B.poli(vinyl axetat) + H2O →
  • C.poli(vinyl clorua) + Cl2 →
  • D.Poliisopren + HCl →

Câu 15. (0,25 điểm)

Dung dịch H₂SO₄ loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?

  • A.Ag.
  • B.Cu.
  • C.Fe.
  • D.Au.

Câu 16. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không bị thủy phân?

  • A.Tinh bột.
  • B.Fructozơ.
  • C.Xenlulozơ.
  • D.Saccarozơ.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Na(Z=11); Mg(Z=12); Al(Z=13); K(Z=19). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính kim loại giảm dần?

  • A.K; Mg; Al; Na.
  • B.Al; Mg; Na; K.
  • C.K; Na; Mg; Al.
  • D.Al; Na; Mg; K.

Câu 18. (0,25 điểm)

Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

  • A.Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
  • B.Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
  • C.Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.
  • D.Cu + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2.

Câu 19. (0,25 điểm)

Este (X) được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là

  • A.C3H6O2.
  • B.C4H8O2.
  • C.C2H4O2.
  • D.C4H10O2.

Câu 20. (0,25 điểm)

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây được dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

  • A.Trùng hợp metyl metacrylat.
  • B.Trùng hợp polietilen.
  • C.Trùng hợp vinyl xianua.
  • D.Trùng hợp vinyl clorua.

Câu 21. (0,25 điểm)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO₃)₂.

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO₂ (hoặc Na[Al(OH)₄]).

(3) Sục khí H₂S vào dung dịch FeCl₃.

(4) Sục khí NH₃ tới dư vào dung dịch AlCl₃.

(5) Sục khí CO₂ tới dư vào dung dịch NaAlO₂ (hoặc Na[Al(OH)₄]).

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

  • A.3.
  • B.5.
  • C.4.
  • D.2.

Câu 22. (0,25 điểm)

Đun nóng 45,54 gam hỗn hợp E gồm hexapeptit X và tetrapeptit Y cần dùng 580 ml dung dịch NaOH 1M chỉ thu được dung dịch chứa muối natri của glyxin và valin. Mặt khác, đốt cháy cùng lượng E ở trên trong oxi vừa đủ thu được hỗn hợp CO₂, H₂O, N₂, trong đó tổng khối lượng của CO₂ và H₂O là 115,18 gam. Công thức phân tử của peptit Y là

  • A.C14H26N4O5.
  • B.C17H32N4O5.
  • C.C11H20N4O5.
  • D.C18H32N4O5.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho dãy các chất: benzyl axetat, anlyl axetat, vinyl fomat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

  • A.5.
  • B.4.
  • C.3.
  • D.2.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO₃ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong dung dịch X là

  • A.Mg(NO3)2 Fe(NO3)3.
  • B.Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2.
  • C.Fe(NO3)2 và AgNO3.
  • D.Mg(NO3)2 và AgNO3.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)₂, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO₃ trong NH₃ thu được Ag.

(g) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H₂ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là

  • A.5.
  • B.3.
  • C.6.
  • D.4.

Câu 26. (0,25 điểm)

Xà phòng hoá hoàn toàn m gam chất béo trung tính bằng dung dịch KOH dư thì thu được 18,77 gam xà phòng. Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch NaOH dư thì chỉ thu được 17,81 gam xà phòng. Giá trị của m là

  • A.18,36.
  • B.17,25.
  • C.17,65.
  • D.36,58.

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho 2 phương trình ion rút gọn

1) R²⁺ + X → R + X²⁺;

2) R + 2X³⁺ → R²⁺ + 2X²⁺

Nhận xét nào sau đây là đúng?

  • A.Tính khử: X2+ > R > X.
  • B.Tính oxi hóa: X3+ > R2+ > X2+.
  • C.Tính khử: X > X2+ >R.
  • D.Tính oxi hóa: R2+ > X3+> X2+.

Câu 28. (0,25 điểm)

Phản ứng giữa các chất nào sau đây không tạo ra hai muối?

  • A.NO2 và dung dịch NaOH dư.
  • B.Ba(HCO3)2 và dung dịch KOH dư.
  • C.Fe3O4 và dung dịch HNO3 dư.
  • D.Fe3O4 và dung dịch HCl dư.

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho 12,55 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCO₃, MgCO₃ và Al₂O₃ tác dụng hoàn toàn với dung dịch H₂SO₄ và NaNO₃(trong đó tỷ lệ mol của H₂SO₄ và NaNO₃ tương ứng là 19:1) thu được dung dịch Y (không chứa ion NO₃⁻) và 2,464 lít khí Z (đktc) gồm NO, CO2­_{2­}, NO₂ có tỷ khối hơi so với H₂ là 239/11. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH đến khi thu được kết tủa cực đại thấy có 0,37 mol NaOH tham gia phản ứng. Mặt khác, khi cho dung dịch Y tác dụng dung dịch NaOH dư đun nóng không thấy khí bay ra. Phần trăm về khối lượng của FeCO₃ trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.46,2 %.
  • B.40,63 %.
  • C.20,3 %.
  • D.12,19 %.

Câu 30. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na₂O và K. Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136 lít H₂ (đktc); dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH; 0,93m gam Ba(OH)₂ và 0,044m gam KOH. Hấp thụ 7,7952 lít CO₂ (đktc) vào dung dịch Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.25,5.
  • B.24,7.
  • C.28,2.
  • D.27,9.

Câu 31. (0,25 điểm)

Nung nóng 30,005 gam hỗn hợp X gồm KMnO₄, KClO₃ và MnO₂, sau một thời gian thu được khí oxi và 24,405 gam chất rắn Y gồm K₂MnO₄, MnO₂, KMnO₄, KCl. Để phản ứng hoàn toàn Y cần vừa đủ 2,0 lít dung dịch chứa HCl 0,4M thu được 4,844 lít khí Cl₂ (đktc). Phần trăm KMnO₄ bị nhiệt phân là

  • A.75,72 %.
  • B.52,66 %.
  • C.72,92 %.
  • D.63,19 %.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃ thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là chất nào trong số các chất sau?

  • A.CH3COOCH=CH-CH3.
  • B.HCOOCH=CH2.
  • C.CH3COOCH=CH2.
  • D.HCOOCH3.

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX_{X} < MY_{Y}); cho Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O₂ (đktc), thu được khí CO₂ và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br₂. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với NaOH dư là

  • A.4,68 gam.
  • B.5,04 gam.
  • C.5,80 gam.
  • D.4,04 gam.

Câu 34. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo trung tính, thu được lượng CO₂ và H₂O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br₂ 1M. Giá trị của a là

  • A.0,30.
  • B.0,18.
  • C.0,20.
  • D.0,15.

Câu 35. (0,25 điểm)

Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V₁ lit dung dịch Cu(NO₃)₂ 0,2M.

Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V₂ lit dung dịch AgNO₃ 0,1M.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm đều bằng nhau. Biểu thức liên hệ giữa V₁ và V₂ là

  • A.V1 = 5V2.
  • B.V1 = 2V2.
  • C.V1 = 10V2.
  • D.10V1 = V2.

Câu 36. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn X trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Gly-Gly; Ala-Gly; và tripeptit Gly-Val-Gly. Amino axit đầu N, amino axit đầu C của X là

  • A.Gly, Val.
  • B.Ala, Gly.
  • C.Ala, Val.
  • D.Gly, Gly.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho m (gam) hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lit khí (đktc). Sục từ từ đến dư khí CO₂ vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của V là

  • A.3,36.
  • B.4,48.
  • C.2,24.
  • D.5,6.

Câu 38. (0,25 điểm)

Chất X có công thức phân tử C₆H₈O₄. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H₂SO₄ đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H₂SO₄ loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.Chất Z không làm mất màu nước brom.
  • B.Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2.
  • C.Chất T không có đồng phân hình học.
  • D.Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 1.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân amin bậc 2 của X là

  • A.5.
  • B.2.
  • C.4.
  • D.3.

Câu 40. (0,25 điểm)

Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch bac nitrat trong amoniac đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng bạc đã sinh ra là

  • A.10,8 gam.
  • B.43,2 gam.
  • C.21,6 gam.
  • D.32,4 gam.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Phạm Công Bình gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.