Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

40 câu50 phútSưu tầm3.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Kim loại thường dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân là

  • A.Mg.
  • B.K.
  • C.Li.
  • D.Al.

Câu 2. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

  • A.Na.
  • B.Fe.
  • C.Ca.
  • D.Al.

Câu 3. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

  • A.Al.
  • B.Cr.
  • C.Fe.
  • D.Cu.

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước có ion của kim loại nặng nào sau đây?

  • A.Na+.
  • B.Ca2+.
  • C.Pb2+.
  • D.Mg2+.

Câu 5. (0,25 điểm)

Kim loại không phản ứng được với dung dịch Pb(NO₃)₂ loãng là

  • A.Cu.
  • B.Mg.
  • C.Fe.
  • D.Al.

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa chất X, thu được kết tủa màu xanh. Chất X là

  • A.Cu(NO3)2.
  • B.Ca(HCO3)2.
  • C.Fe2(SO4)3.
  • D.NaH2PO4.

Câu 7. (0,25 điểm)

Bột nhôm tự bốc chảy khi tiếp xúc với

  • A.khí clo.
  • B.H2O.
  • C.Fe2O3.
  • D.khí oxi.

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa bằng?

  • A.-1
  • B.-2
  • C.+1
  • D.+2

Câu 9. (0,25 điểm)

Muối ngậm nước CaSO₄.2H₂O được gọi là

  • A.vôi tôi.
  • B.thạch nhũ.
  • C.thạch cao nung.
  • D.thạch cao sống.

Câu 10. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

  • A.FeCO3.
  • B.FeCl3.
  • C.Fe(OH)2.
  • D.Fe3O4.

Câu 11. (0,25 điểm)

Ở nhiệt độ thường, crom chỉ tác dụng với

  • A.oxi.
  • B.lưu huỳnh.
  • C.flo.
  • D.clo.

Câu 12. (0,25 điểm)

Khi làm thí nghiệm với HNO₃ đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO₂ rất độc. Để loại bỏ khí NO₂ thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

  • A.Giấm ăn.
  • B.Cồn.
  • C.Nước cất.
  • D.Xút.

Câu 13. (0,25 điểm)

Este X được tạo thành trực tiếp từ axit fomic và ancol etylic có công thức phân tử là

  • A.C2H4O2.
  • B.C4H8O2.
  • C.C4H10O2.
  • D.C3H6O2.

Câu 14. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

  • A.1 mol natri stearat.
  • B.3 mol axit stearic.
  • C.3 mol natri stearat.
  • D.1 mol axit stearic.

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong quả chuối xanh có chứa nhiều cacbohiđrat nào sau đây?

  • A.Saccarozơ.
  • B.Glucozơ.
  • C.Fructozơ.
  • D.Tinh bột.

Câu 16. (0,25 điểm)

Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?

  • A.Alanin.
  • B.Glucozơ.
  • C.Anilin.
  • D.Vinyl axetat.

Câu 17. (0,25 điểm)

Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

  • A.Axit glutamic.
  • B.Anilin.
  • C.Glyxin.
  • D.Lysin.

Câu 18. (0,25 điểm)

Tơ tằm thuộc loại

  • A.tơ tổng hợp.
  • B.tơ nhân tạo.
  • C.tơ bán tổng hợp.
  • D.tơ thiên nhiên.

Câu 19. (0,25 điểm)

Để tạo độ xốp cho bánh mì, trong quá trình nhào bột bánh, người ta cho thêm chất nào sau đây?

  • A.NH4HCO3.
  • B.KNO3.
  • C.(NH4)2SO4.
  • D.NH4Cl.

Câu 20. (0,25 điểm)

Glixerol có công thức là

  • A.C6H5OH.
  • B.C2H5OH.
  • C.C2H4(OH)2.
  • D.C3H5(OH)3.

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: Fe₂O₃, Cr₂O₃, Cr(OH)₃, Fe(NO₃)₂. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng là

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.4

Câu 22. (0,25 điểm)

Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do

  • A.Chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
  • B.Trong phân tử có chứa gốc glyxerol.
  • C.Chứa axit béo tự do.
  • D.Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

Câu 23. (0,25 điểm)

Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dung dịch HNO₃ loãng, không thấy khí thoát ra. Số mol HNO₃ đã phản ứng là

  • A.1,5.
  • B.1,2.
  • C.2,0.
  • D.0,8.

Câu 24. (0,25 điểm)

Nhận định nào sau đây là sai?

  • A.Sắt có trong hemolobin (huyết cầu tố).
  • B.Gang và thép đều là hợp kim.
  • C.Sắt là kim loại có tính nhiễm từ.
  • D.Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

Câu 25. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và MgO vào dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lit khí H₂ và 57 gam muối. Giá trị của m là

  • A.9,6.
  • B.8,0.
  • C.17,6.
  • D.14,4.

Câu 26. (0,25 điểm)

Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol là

  • A.Anlyl axetat, phenyl fomat, metyl acrylat.
  • B.Benzyl axetat, triolein, metyl axetat.
  • C.Vinyl axetat, tristearin, anlyl axetat.
  • D.Tripanmitin, metyl acrylat, axit acrylic.

Câu 27. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng?

  • A.Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt fructozơ và glucozơ.
  • B.Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.
  • C.Saccarozơ có tính chất của ancol đa thức chức và anđehit đơn thức chức.
  • D.Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO₃/NH₃, đun nóng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị m là

  • A.48,6.
  • B.32,4.
  • C.64,8.
  • D.16,2.

Câu 29. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm metylamin và đimetylamin có tỉ khối so với metan bằng 2,4625. Lấy 7,88 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thư được m gam muối. Giá trị của m là

  • A.14,98.
  • B.14,45.
  • C.14,27.
  • D.15,18.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho các polime sau: polietilen, nilon-6,6, poliacrylonitrin, poli(etilen-terephtalat), poli(metyl metacrylat). Số polime trùng ngưng là

  • A.4.
  • B.3.
  • C.2
  • D.5

Câu 31. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp E gồm CH₄, C₂H₄, C₃H₆ và C₂H₂, thu được 8,064 lít CO₂ (đktc) và 7,56 gam H₂O. Mặt khác, cho 6,192 gam E phản ứng được với tối đa 0,168 mol Br₂ trong dung dịch. Giá trị của x là

  • A.0,1.
  • B.0,25.
  • C.0,2.
  • D.0,15.

Câu 32. (0,25 điểm)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeSO₄.

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Fe(NO₃)₃.

(c) Dẫn luồng khí NH₃ qua bột CuO, nung nóng.

(d) Nhiệt phân AgNO₃.

(e) Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ).

(g) Cho Na vào lượng dư dung dịch CuSO₄ dư.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.5

Câu 33. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm C₆H₁₂O₆, CH₃COOH, C₂H₄(OH)₂ và HO-CH₂-CH₂-COOH. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 26,84 gam CO₂ và 13,14 gam H­2_{­2}O. Giá trị m là

  • A.18,02.
  • B.21,58.
  • C.18,54.
  • D.20,30.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ trinitrat được dùng để chế tạo thuốc súng không khói.

(b) Axit glutamic được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh.

(c) Poli(vinyl clorua) là polime có tính cách nhiệt, cách điện.

(d) Trimetylamin là chất khí, có mùi khai, tan nhiều trong nước.

(e) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ.

(g) Axit axetic tan vô hạn trong nước.

Số phát biểu đúng là

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 35. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na, Na₂O, Ba, BaO bằng lượng nước dư, thu được dung dịch X. Sục 0,32 mol CO₂ vào X thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion Na⁺, HCO₃⁻, CO₃²⁻ và kết tủa Z. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thu được 0,075 mol CO₂. Mặt khác, nhỏ từ từ 200 ml HCl 0,6M vào phần 2 thu được 0,06 mol CO₂. Cho toàn bộ X vào 150 ml dung dịch Al₂(SO₄)₃ 0,5M thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.53,2.
  • B.30,8.
  • C.26,9.
  • D.64,7.

Câu 36. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm hai amin (no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp) và hai hiđrocacbon (mạch hở, thể khí ở điều kiện thường, có cùng số nguyên tử H trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít X cần vừa đủ 19,656 lít O₂ thu được H₂O, 29,92 gam CO₂ và 0,56 lít N₂. Các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm thể tích của amin có phân tử khối lớn hơn trong X là

  • A.8%.
  • B.12%.
  • C.16%.
  • D.24%.

Câu 37. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 34,24 gam hỗn hợp X gồm FeCO₃, Fe₃O₄ và Fe(NO₃)₂ trong dung dịch chứa NaNO₃ và NaHSO₄, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí Z gồm CO₂ và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3). Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,4 gam bột Fe (không có khí thoát ra). Nếu cho dung dịch Ba(OH)₂ dư vào Y, thu được 209,18 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Fe₃O₄ trong X là

  • A.33,88%.
  • B.40,65%.
  • C.27,10%.
  • D.54,21%.

Câu 38. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo E cần vừa đủ 150 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch chứa a gam muối X và b gam muối Y (MX_{X} < MY_{Y}, trong mỗi phân tử muối có không quá ba liên kết π, X và Y có cùng số nguyên tử C, số mol của X lớn hơn số mol của Y). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 28,56 lít CO₂ (đktc) và 20,25 gam H₂O. Giá trị của a và b lần lượt là

  • A.11,6 và 5,88.
  • B.13,7 và 6,95.
  • C.14,5 và 7,35.
  • D.7,25 và 14,7.

Câu 39. (0,25 điểm)

Hỗn hợp T gồm ba este đơn chức X, Y, Z (MX_{X} < MY_{Y} < MZ_{Z}, Y hơn X một nguyên tử C, Y chiếm 20% số mol trong T). Hóa hơi 14,28 gam T thu được thể tích đúng bằng thể tích của 6,4 gam O₂ trong cùng điều kiện. Mặt khác 14,28 gam T tác dụng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Q chứa bốn muối. Cô cạn Q thu được hỗn hợp muối khan R. Phần trăm khối lượng muối của cacboxylic có phân tử khối lớn nhất trong R là

  • A.19,34%.
  • B.11,79%.
  • C.16,79%.
  • D.10,85%.

Câu 40. (0,25 điểm)

Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau: Nạp đầy khí X vào bình thủy tinh rồi đậy bình bằng nắp cao su. Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đầu nhúng vào nước, xuyên ống thủy tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên giá như hình vẽ:

Cho phát biểu sau:

(a) Khí X có thể là HCl hoặc NH3.

(b) Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của HCl trong nước.

(c) Tia nước phun mạnh vào bình thủy tinh do áp suất trong bình cao hơn áp suất không khí.

(d) Trong thí nghiệm trên, nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ có màu xanh.

(e) Khí X có thể là metylamin hoặc etylamin.

(g) So với điều kiện thường, khí X tan trong nước tốt hơn ở điều kiện 60°C và 1 amt.

(h) Có thể thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein.

Số phát biểu đúng là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Văn Cừ gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.