Hoá Học · THPT · 2022
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Quang Trung
40 câu50 phútSưu tầm1.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Hấp thụ hết 7, lít khí CO₂(đktc) vào đung dịch hỗn hợp X gồm 0.4 mol KOH, 0,3 mol NaOH và 0,4 mol K₂CO₃ thu được dung dich Y. Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl₂ dư, thu được 39,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của % là
- A.18,92.
- B.15,68.
- C.20,16.
- D.16,72.
Câu 2. (0,25 điểm)
Chất X có công thức C₆H₁₀O₄. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được chất Y và hỗn hợp ancol Z. Đun Z với dung dịch H₂SO₄ đặc thu được metyl etyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H₂SO₄ loãng dư thu được chất T. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.Chất Y làm mất màu dung dịch Br2
- B.1 mol chất T tác dụng tối đa 1 mol NaHCO3
- C.Chất X là este 2 chức của ancol 2 chức
- D.Chất Y có công thức phân tử C3H2O4Na2
Câu 3. (0,25 điểm)
Trộn các dung dịch: BaCl₂ và NaHSO₄ , FeCl₃ và Na₂S, BaCl₂ và NaHCO₃, Al₂(SO₄)₃ và Ba(OH)₂(dư); CuCl₂ và NH₃(dư). Số cặp dung dịch thu được kết tủa sau phản ứng kết thúc là:
- A.4
- B.5
- C.2
- D.3
Câu 4. (0,25 điểm)
Cho hidrocacbon: CH₃−CH(CH₃)−CH(CH₃)−CH₂−CH₃ . Tên thay thế của hidrocacbon là
- A.2-metylhexan
- B.3,4-đimetylpentan
- C.2,3-đimetylpentan
- D.3-metylhexan
Câu 5. (0,25 điểm)
Một este A có công thức phân tử là C₅H₁₀O₂ phản ứng với dung dịch NaOH, được một ancol không bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng. Tên gọi của A là
- A.tertbutyl fomat
- B.propyl axetat
- C.isobutyl fomat
- D.isopropyl axeta
Câu 6. (0,25 điểm)
Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)₂, CH₃OH ,dung dịch HCl, dung dịch Br₂ , dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:
- A.2
- B.4
- C.5
- D.3
Câu 7. (0,25 điểm)
M là kim loại. Phương trình sau đây: Mⁿ⁺+ ne → M biểu diễn
- A.Nguyên tắc điều chế kim loại
- B.Sự oxi hóa của ion kim loại
- C.Sự khử của kim loại
- D.Tính chất hóa học chung của kim loại
Câu 8. (0,25 điểm)
Axit axetic không tác dụng được với chất nào sau đây?
- A.Na
- B.NaOH
- C.Cu(OH)2
- D.CO2
Câu 9. (0,25 điểm)
Cho phương trình hóa học của các phản ứng sau :
- A.6
- B.5
- C.3
- D.4
Câu 10. (0,25 điểm)
Chất nào là amin? (1) CH₃−NH₂; (2) CH₃−NH−CH₂−CH₃; (3) CH₃−NH−CO−CH₃; (4) NH₂−(CH₃)₂−NH₂; (5) (CH₃)₂NC₆H₅; (6) NH₂−CO−NH₂; (7) CH₃−CO−NH₂ ; (8) CH₃−C₆H₄−NH₂
- A.3, 6, 7
- B.1, 2, 4, 5, 8
- C.1, 2, 5
- D.1, 5, 8
Câu 11. (0,25 điểm)
Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO₄N ) và Y (CxNtO₅N₂ ), trong đó X không chứa chức este, Y là muối củaα - amino axit no vớ axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa dủ với 100ml dung dịch NaOH 1,2M. Đun nóng nhẹ thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc 3 thể khí điều kiện thường. Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với a mol HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị m và a lần lượt là
- A.9,87 và 0,03
- B.9,84 và 0,03
- C.9,84 và 0,06
- D.9,87 và 0,06
Câu 12. (0,25 điểm)
Phát biểu không đúng là
- A.Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh
- B.Các hợp chất Cr2O3,Cr(OH)3,CrO,Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
- C.Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
- D.Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat
Câu 13. (0,25 điểm)
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO₃
- A.Zn, Cu, Mg
- B.Hg, Na, Ca
- C.Fe, Ni, Sn
- D.Al, Fe, CuO
Câu 14. (0,25 điểm)
Cho 250 ml dung dịch X chứa Na₂CO₃và NaHCO₃ khi tác dụng với H₂SO₄ dư cho ra 2,24 lít CO₂ (đktc).Cho 500 ml dung dịch X với CaCl₂ dư cho ra 16 gam kết tủa. Nồng độ mol của Na₂CO₃ và NaHCO₃trong dung dịch X lần lượt là
- A.0,16M và 0,24M
- B.0,08M và 0,02M
- C.0,32M và 0,08M
- D.0,04M và 0,06M
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: CH₃COOCH₃,HCOOCH₃,HCOOC₆H₅,CH₃COOC₂H₅ . Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
- A.HCOOCH3
- B.HCOOC6H5
- C.CH3COOCH3
- D.CH3COOC2H5
Câu 16. (0,25 điểm)
Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al₂(SO₄)₃, thu được sản phẩm có:
- A.Một chất khí và không chất kết tủa
- B.Hỗn hợp hai chất khí
- C.Một chất khí và hai chất kết tủa
- D.Một chất khí và một chất kết tủa
Câu 17. (0,25 điểm)
Cho các dung dịch: NaOH, KNO₃, NH₄Cl, FeCl₃, H₂SO₄, Na₂SO₄. Số dung dịch có khả năng làm đổi màu quỳ tím là
- A.2
- B.4
- C.3
- D.5
Câu 18. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol?
- A.Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
- B.Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa
- C.Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng lại tan nhiều trong nước nóng
- D.Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
Câu 19. (0,25 điểm)
9,3 gam 1 ankyl amin cho tác dụng với FeCl₃ thu được 10,7 gam kết tuả. CTCT của amin là?
- A.C3H7NH2
- B.CH3NH2
- C.C2H5NH2
- D.C4H9NH2
Câu 20. (0,25 điểm)
Nhóm chất đều tác dụng được với nước (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) ?
- A.Saccarozơ, etylaxetat, glucozơ.
- B.Tinh bột, tristearin, valin.
- C.Gly-Ala, fructozơ, triolein.
- D.Xenlulozơ, lòng trắng trứng, metylfomat.
Câu 21. (0,25 điểm)
Hãy chọn hóa chất để phân biệt anilin, glucozơ và alanin
- A.NaOH
- B.AgNO3/NH3.
- C.HCl.
- D.Br2.
Câu 22. (0,25 điểm)
Dùng chất nào để phân biệt glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic?
- A.Cu(OH)2/OH-
- B.NaOH
- C.HNO3
- D.AgNO3/NH3
Câu 23. (0,25 điểm)
Để tách riêng lấy từng chất từ hỗn hợp gồm benzen, anilin, phenol, ta có thể dùng thêm các dung dịch
- A.HCl và NaOH
- B.Br2 và HCl
- C.NaOH và Br2
- D.CO2 và HCl
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(a) mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol
(b) Fructozo có nhiều trong mật ong
(c) Liên kết của nhóm CO và nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit
(d) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên
(e) Cao su Buna-S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(f) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau
(g) Protein dạng sợi dễ dàng tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(h) Amilozo và amylopectin đều có các liên kết α – 1,4 – glicozit
Số phát biểu đúng là
- A.4
- B.5
- C.3
- D.6
Câu 25. (0,25 điểm)
Đốt m gam X gồm 3 ancol no,hai chức thuộc cùng dãy đồng đẳng được 4,48 lit khí CO₂ (dktc) và 5,4g H₂O.Giá trị của m là?
- A.12,4
- B.6,2
- C.10,0
- D.8,1
Câu 26. (0,25 điểm)
Để đốt m gam hỗn hợp X gồm 4 ancol no, đơn chức, mạch hở thì cần V lít O₂(đktc) thu được 6,16 gam CO₂ và 3,24 gam H₂O. V có giá trị bao nhiêu?
- A.4,880
- B.6,786
- C.4,704
- D.5,672
Câu 27. (0,25 điểm)
Cho X, Y,Z,T là bốn chất khác nhau trong các chất sau C6H5NH2, C6H5OH, NH3, C2H5NH2 và có các tính chất ghi trong bảng sau:
| Chất | X | Y | Z | T |
| Nhiệt độ sôi | 182,0 | -33,4 | 16,6 | 184,0 |
| pH ( dung dịch nồng độ 0,1M) | 8,8 | 11,1 | 11,9 | 5,4 |
Nhận định nào sau đây là đúng
- A.Y là C6H5OH
- B.T là C6H5NH2
- C.Z là C2H5NH2
- D.X là NH3
Câu 28. (0,25 điểm)
Dùng m gam 1 ancol A no, đơn chức cho bình đựng CuO(dư), nung nóng thì khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,16 gam. Hỗn hợp hơi X thu được có tỉ khối với H₂ là 22,5. ancol A là gì?
- A.C2H5OH
- B.C3H7OH
- C.C4H9OH
- D.CH3OH
Câu 29. (0,25 điểm)
Đốt 80,08 gam X gồm C₃H₇OH, C₂H₅OH và CH₃OC₃H₇ thì ta được 95,76 gam H₂O và V lít khí CO₂ (đktc). Giá trị của V là?
- A.129,6.
- B.87,808.
- C.119,168.
- D.112.
Câu 30. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (không chứa nhóm chức nào khác). Cho 0,08 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thu được ancol etylic nguyên chất và 8,32 gam hỗn hợp chứa 2 muối trong đó có 1 muối tham gia phản ứng tráng bạc. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn hơn trong X là?
- A.30,96%.
- B.42,37%.
- C.33,33%
- D.40,32%.
Câu 31. (0,25 điểm)
Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là?
- A.16,2 gam.
- B.22,0 gam.
- C.19,8 gam.
- D.23,8 gam.
Câu 32. (0,25 điểm)
Cho 4,2 gam este đơn chức E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,76 gam muối. Công thức cấu tạo của E là
- A.CH3COOCH3
- B.HCOOCH3
- C.CH3COOC2H5
- D.HCOOC2H5
Câu 33. (0,25 điểm)
Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH₄ là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
- A.CH2=CH-CH2-COO-CH3.
- B.CH2=CH-COO-CH2-CH3.
- C.CH3 -COO-CH=CH-CH3.
- D.CH3-CH2-COO-CH=CH2.
Câu 34. (0,25 điểm)
Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là?
- A.CH3COOC2H5.
- B.HCOOC3H7.
- C.C2H5COOCH3.
- D.C2H5COOC2H5.
Câu 35. (0,25 điểm)
Khi trùng ngưng 65,5 gam axit - aminocaproic thu được m gam polime và 7,2 gam H₂O. Hiệu suất của phản ứng trùng ngưng là?
- A.75%
- B.80%
- C.90%
- D.70%
Câu 36. (0,25 điểm)
Khi trùng ngưng a gam axit - aminocaproic ngoài aminoaxit dư người ta thu được m gam polime và 2,88 gam H₂O. Giá trị của m và a lần lượt là
- A.7,296; 12
- B.11,40; 12
- C.18,20; 20,96
- D.18,08; 20,96
Câu 37. (0,25 điểm)
Hòa tan 16,4g hỗn hợp X gồm FeO, Fe₃O₄ và Cu trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X trong dung dịch chứa NaNO₃ và HCl thu được Y chỉ chứa các muối clorua và 0,896 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵, dktc). Mặt khác hòa tan hoàn toàn 16,4g hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 29,6g. Trộn dung dịch Y với dung dịch Z được dung dịch T. Cho dung dịch AgNO₃ tới dư vào T thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
- A.111,27
- B.180,15
- C.196,35
- D.160,71
Câu 38. (0,25 điểm)
Chia mẫu hợp kim X gồm Zn và Cu thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 : Cho tác dụng với HCl dư thấy còn lại 1 gam không tan.
- Phần 2 : Luyện thêm 4 gam Al thì được hợp kim X trong đó hàm lượng % của Zn trong Y giảm 33,33% so với X.
Tính thành phần % của Cu trong hợp kim X biết rằng nếu ngâm hợp kim Y trong dung dịch NaOH một thời gian thì thể tích khí H₂ vượt quá 6 lít (đktc).
- A.16,67%
- B.50%
- C.25%
- D.37,5%
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho Fe vào NaNO₃ và H₂SO₄ thu được dung dịch X (không chứa muối amoni), hỗn hợp khí Y gồm NO và H₂ và chất rắn không tan. Trong dung dịch X chứa các muối?
- A.FeSO4, Na2SO4
- B.FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4
- C.FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4
- D.FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ hỗn hợp X gồm Al₂O₃, MgO, Fe₃O₄, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm:
- A.Mg, Fe, Cu
- B.MgO, Fe3O4, Cu
- C.MgO, Fe, Cu
- D.Mg, Al, Fe, Cu
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Quang Trung gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
