Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi

40 câu50 phútSưu tầm2.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?

  • A.Axit axetic.
  • B.Lysin.
  • C.Metylamin.
  • D.Alanin.

Câu 2. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không có liên kết ba trong phân tử?

  • A.Axetilen.
  • B.Propin.
  • C.Vinyl axetylen.
  • D.Etilen.

Câu 3. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

  • A.tinh bột.
  • B.fructozơ.
  • C.saccarozơ.
  • D.glucozơ.

Câu 4. (0,25 điểm)

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

  • A.cacbon.
  • B.photpho.
  • C.kali.
  • D.nitơ.

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí (đktc). Tính phần trăm khối lượng Fe trong X.

  • A.62,38%.
  • B.46,15%.
  • C.53,85%.
  • D.57,62%.

Câu 6. (0,25 điểm)

Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố C, H và O?

  • A.Poli(vinyl clorua).
  • B.Poliacrilonitrin.
  • C.Poli(metyl metacrylat).
  • D.Polietilen.

Câu 7. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

  • A.1 muối và 2 ancol.
  • B.2 muối và 2 ancol.
  • C.1 muối và 1 ancol.
  • D.2 muối và 1 ancol.

Câu 8. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua được ?

  • A.Au.
  • B.Ag.
  • C.Cu.
  • D.Al.

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho chất béo có công thức thu gọn sau: (CH₃[CH₂]₇CH=CH[CH₂]₇COO)₃C₃H₅. Tên gọi đúng của chất béo đó là:

  • A.Tristearin.
  • B.Tripanmitin.
  • C.Trilinolein.
  • D.Triolein.

Câu 10. (0,25 điểm)

Nung CaCO₃ ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

  • A.CO2.
  • B.NO2.
  • C.SO2.
  • D.CO.

Câu 11. (0,25 điểm)

Dung dịch NaHCO₃ không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

  • A.HCl.
  • B.BaCl2.
  • C.KOH.
  • D.Ca(OH)2

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

  • A.Ag.
  • B.K.
  • C.Ca.
  • D.Fe.

Câu 13. (0,25 điểm)

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

  • A.Genaryl axetat.
  • B.Isoamyl axetat.
  • C.Benzyl axetat.
  • D.Etyl propionat.

Câu 14. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

  • A.Tinh bột.
  • B.Chất béo.
  • C.Protein.
  • D.Amin.

Câu 15. (0,25 điểm)

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH thu được metanol?

  • A.HCOOCH3.
  • B.C2H5COOH.
  • C.HCOOC2H5.
  • D.CH3COOC2H5.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho 13 gam bột Zn vào 150 ml dung dịch CuSO₄ 1M, sau khi phản ứng xong thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  • A.12,85.
  • B.9,6.
  • C.12,8.
  • D.6,4.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho 13,35 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dụng dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  • A.18,675.
  • B.10,59.
  • C.18,825.
  • D.18,855.

Câu 18. (0,25 điểm)

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

  • A.Al(OH)3.
  • B.NaAlO2.
  • C.Al(NO3)3.
  • D.Al2(SO4)3.

Câu 19. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

  • A.Saccarozơ.
  • B.Fructozơ.
  • C.Tinh bột.
  • D.Xenlulozơ.

Câu 20. (0,25 điểm)

Kim loại nhôm tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra khí hidro?

  • A.HNO3 loãng.
  • B.HCl đặc.
  • C.H2SO4 loãng.
  • D.KHSO4.

Câu 21. (0,25 điểm)

Công thức của sắt(II) sunfat là

  • A.Fe2(SO4)3.
  • B.FeS.
  • C.FeS2.
  • D.FeSO4

Câu 22. (0,25 điểm)

Hai chất nào sau đây đều có thể bị nhiệt phân?

  • A.MgCO3 và Al(OH)3.
  • B.Na2CO3 và CaSO4.
  • C.NaCl và Al(OH)3.
  • D.NaHCO3 và NaCl.

Câu 23. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 26,1 gam hỗn hợp glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,9 mol O₂, thu được CO₂ và m gam H₂O. Giá trị của m là

  • A.13,5.
  • B.7,2.
  • C.15,3.
  • D.16,2.

Câu 24. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3

  • A.C2H5NH2.
  • B.CH3NH2.
  • C.(CH3)3N.
  • D.CH3NHCH3.

Câu 25. (0,25 điểm)

Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

  • A.BaO.
  • B.Fe2O3.
  • C.FeO.
  • D.ZnO.

Câu 26. (0,25 điểm)

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Val là

  • A.4
  • B.2
  • C.3
  • D.1

Câu 27. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

  • A.Al.
  • B.Ca.
  • C.Cu.
  • D.Fe.

Câu 28. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO₄ dư tạo thành 2 chất kết tủa?

  • A.Fe.
  • B.Zn.
  • C.Na.
  • D.Ba.

Câu 29. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H₂SO₄ loãng giải phóng khí H₂?

  • A.Ag.
  • B.Zn.
  • C.Cu.
  • D.Au.

Câu 30. (0,25 điểm)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

  • A.tính axit.
  • B.tính oxi hóa.
  • C.tính bazơ.
  • D.tính khử.

Câu 31. (0,25 điểm)

Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO₃?

  • A.Cu, Mg.
  • B.Zn, Mg.
  • C.Ag, Ba.
  • D.Cu, Fe.

Câu 32. (0,25 điểm)

Đề phòng sự lây lan của SARS-CoV-2 gây bệnh viêm phổi cấp, các tổ chức ý tế hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất X. Chất X có thể được điều chẽ từ phản ứng lên men chất Y, từ chất Y bằng phản ứng hiđro hóa có thể tạo ra chất Z. Các chất Y, Z lần lượt là:

  • A.Sobitol và Glucozơ.
  • B.Glucozơ và Etanol.
  • C.Glucozơ và Sobitol.
  • D.Etanol và Glucozơ.

Câu 33. (0,25 điểm)

Nhiệt phân hoàn toàn 53,28 gam muối X (là muối ở dạng ngậm nước) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi và 14,4 gam một chất rắn Z. Hấp thụ toàn bộ Y vào nước thu được dung dịch T. Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào T thu được dung dịch chỉ chứa 1 một muối duy nhất, khối lượng muối là 30,6 gam. Phần trăm khối lượng nguyên tố kim loại trong X là

  • A.21,89%.
  • B.20,20%.
  • C.21,98%.
  • D.21,62%.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Tristearin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, t°).

(b) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa.

(c) Ứng với công thức C₄H₁₁N có 4 đồng phân amin bậc 2.

(d) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo.

(e) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.

Số phát biểu sai là

  • A.2
  • B.3
  • C.5
  • D.4

Câu 35. (0,25 điểm)

Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X được thực hiện như hình vẽ sau:

Cho các phát biểu sau về thí nghiệm trên:

(a) Đá bọt được sử dụng là CaCO₃ tinh khiết

(b) Đá bọt có tác dụng làm tăng đối lưu trong hỗn hợp phản ứng.

(c) Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hấp thụ khí SO₂ và CO₂.

(d) Dung dịch Br₂ bị nhạt màu dần.

(e) Khí X đi vào dung dịch Br₂ là C₂H₄.

(f) Thay dung dịch Br₂ thành dung dịch KMnO₄ thì sẽ có kết tủa.

Số phát biểu đúng là

  • A.6
  • B.4
  • C.5
  • D.3

Câu 36. (0,25 điểm)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)₂ đến dư vào dung dịch NH₄HSO₄.

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO₃)₂.

(c) Cho dung dịch HNO₃ tới dư vào dung dịch FeCO₃.

(d) Cho từ từ và khuấy đều dung dịch H₂SO₄ vào lượng dư dung dịch Na₂CO₃.

(e) Đun nóng HCl đặc tác dụng với tinh thể KMnO₄.

(f) Cho FeS tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng.

Sau khi các phản ứng kết thúc. Số thí nghiệm thu được chất khí là

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 37. (0,25 điểm)

Hỗn hợp E gồm chất X (C₃H₁₀N₂O₄) và chất Y (C₇H₁₃N₃O₄), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit. Cho 27,2 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1mol hỗn hợp 2 khí. Mặt khác 27,2 gam E phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là

  • A.34,850.
  • B.44,525.
  • C.39,350.
  • D.42,725.

Câu 38. (0,25 điểm)

Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, FeₓOy_{y}, Mg(OH)₂ và MgCO₃ vào dung dịch chứa 0,34 mol H₂SO₄ (loãng) và 0,06 mol KNO₃, thu được dung dịch Y chỉ chứa 44,2 gam các muối sunfat trung hòa và 2,94 gam hỗn hợp khí Z gồm NO, CO₂ và H₂. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 19,41 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hết 12,8 gam X trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,18 mol hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H₂ là 4,5. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị gần nhất của m là

  • A.28,9.
  • B.33,8.
  • C.30,4.
  • D.31,5.

Câu 39. (0,25 điểm)

X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được F chỉ chứa 2 muối có tỷ lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO₂, 0,39 mol H₂O và 0,13 mol Na₂CO₃. Phần trăm khối lượng của este có khôi lượng phân tử nhỏ trong E là:

  • A.3,78%.
  • B.3,92%.
  • C.3,84%.
  • D.3,96%.

Câu 40. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn a gam một chất béo X trong dung dịch NaOH dư, thu được 1,84 gam glixerol; 6,12 gam natri stearat và m gam natrioleat. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.Khối lượng phân tử của X là 888 gam/mol.
  • B.Giá trị của a là 17,72 gam.
  • C.Giá trị của m là 12,16.
  • D.Phân tử X có 5 liên kết pi.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.