Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Hùng Vương

40 câu50 phútSưu tầm3.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat.

- Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H₂SO₄ 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai.

- Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội.

Cho các phát biểu sau:

(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp.

(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).

(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa.

(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

  • A.3
  • B.1
  • C.2
  • D.4

Câu 2. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn a gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó) cần vừa đủ 18,816 lít O₂ (đktc). Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO₂ (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá a gam X bằng NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối. Giá trị của m là

  • A.10,68.
  • B.11,48.
  • C.11,04
  • D.11,84.

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử). Đem đốt cháy m gam X cần vừa đủ 0,46 mol O₂. Thủy phân m gam X trong 70 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 7,06 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức, mạch hở. Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp muối Y thì cần 5,6 lít (đktc) khí O₂. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn hơn trong X là?

  • A.59,893%
  • B.40,107%
  • C.38,208%
  • D.47,104%

Câu 4. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

  • A.Al.
  • B.Ag.
  • C.Cr.
  • D.Li.

Câu 5. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây tác dụng với S ở điều kiện thường?

  • A.Fe.
  • B.Al.
  • C.Mg.
  • D.Hg.

Câu 6. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

  • A.Al.
  • B.Mg.
  • C.Fe.
  • D.K.

Câu 7. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây có thể tan hoàn toàn trong nước ở điều kiện thường?

  • A.K.
  • B.Al.
  • C.Fe.
  • D.Cu.

Câu 8. (0,25 điểm)

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

  • A.Ca2+.
  • B.Cu2+.
  • C.Fe2+.
  • D.Zn2+.

Câu 9. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng?

  • A.Ag.
  • B.Mg.
  • C.Al.
  • D.Na.

Câu 10. (0,25 điểm)

Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là

  • A.Al(OH)3.
  • B.Al2(SO4)3.
  • C.AlCl3.
  • D.Al2O3.

Câu 11. (0,25 điểm)

Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là

  • A.CaCl2.
  • B.Ca(OH)2.
  • C.NaOH.
  • D.Na2CO3.

Câu 12. (0,25 điểm)

Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là

  • A.CaO.
  • B.Ca(OH)2.
  • C.CaCl2.
  • D.CaCO3.

Câu 13. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?

  • A.Fe(OH)3.
  • B.Fe(OH)2.
  • C.Fe3O4.
  • D.FeO.

Câu 14. (0,25 điểm)

Số oxi hóa của crom trong hợp chất K₂Cr₂O₇ là

  • A.+4.
  • B.+2.
  • C.+6.
  • D.+3.

Câu 15. (0,25 điểm)

Khi làm thí nghiệm với HNO₃ đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO₂ rất độc. Để loại bỏ khí NO₂ thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

  • A.Giấm ăn
  • B.Cồn
  • C.Xút
  • D.Nước cất

Câu 16. (0,25 điểm)

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

  • A.CnH2nO (n ≥ 1)
  • B.CnH2n-2O2 (n ≥ 1)
  • C.CnH2nO2 (n ≥ 2)
  • D.CnH2n+2O2 (n ≥ 1)

Câu 17. (0,25 điểm)

Etyl axetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm muối nào sau đây?

  • A.HCOONa.
  • B.CH3COONa.
  • C.C2H5ONa.
  • D.C2H5COONa.

Câu 18. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozơ?

  • A.Saccarozơ.
  • B.Xenlulozơ.
  • C.Tinh bột.
  • D.Fructozơ.

Câu 19. (0,25 điểm)

Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái khí?

  • A.Metylamin.
  • B.Triolein.
  • C.Anilin.
  • D.Alanin.

Câu 20. (0,25 điểm)

Metylamin (CH₃NH₂) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

  • A.KOH.
  • B.Na2SO4.
  • C.H2SO4.
  • D.KCl.

Câu 21. (0,25 điểm)

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

  • A.Tơ olon.
  • B.Tơ tằm.
  • C.Polietilen.
  • D.Tơ axetat.

Câu 22. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử

  • A.Etilen.
  • B.Propin.
  • C.Etan.
  • D.Isopren.

Câu 23. (0,25 điểm)

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO₃ là?

  • A.Ag2O, NO, O2
  • B.Ag2O, NO2, O2
  • C.Ag, NO2, O2
  • D.Ag, NO, O2

Câu 24. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

  • A.Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
  • B.FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
  • C.Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4
  • D.Fe tác dụng với dung dịch HCl

Câu 25. (0,25 điểm)

Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

  • A.2.
  • B.5
  • C.3
  • D.4

Câu 26. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của m là

  • A.10,2.
  • B.20,4.
  • C.5,1.
  • D.15,3.

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho các chất: NaOH, Cu, Fe, AgNO₃, K₂SO₄. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl₃ là

  • A.4.
  • B.6
  • C.5
  • D.3

Câu 28. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp X gồm Zn và Cu bằng dung dịch H₂SO₄ loãng dư, thu được 0,12 mol khí H₂. Số mol Cu trong 11,0 gam X là

  • A.0,05 mol
  • B.0,06 mol.
  • C.0,12 mol.
  • D.0,1 mol.

Câu 29. (0,25 điểm)

Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được triglixerit X. Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được muối nào sau đây?

  • A.Natri oleat.
  • B.Natri stearat.
  • C.Natri axetat.
  • D.Natri panmitat.

Câu 30. (0,25 điểm)

X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là

  • A.fructozơ và tinh bột.
  • B.fructozơ và xenlulozơ.
  • C.glucozơ và xenlulozơ.
  • D.glucozơ và tinh bột.

Câu 31. (0,25 điểm)

Lên men rượu m gam tinh bột thu được V lít CO₂ (đktc). Toàn bộ lượng CO₂ sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)₂ dư thu được 12 gam kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men là 90%. Giá trị của m là

  • A.8,75.
  • B.9,72.
  • C.10,8.
  • D.43,2.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân tử có một nhóm -COOH và một nhóm -NH₂) phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối. X là

  • A.H2NCH(C2H5)COOH.
  • B.H2NCH(CH3)COOH.
  • C.H2NCH2CH(CH3)COOH.
  • D.H2N[CH2]2COOH.

Câu 33. (0,25 điểm)

Nhận xét nào sau đây đúng?

  • A.Các polime đều bền vững trong môi trường axit, môi trường bazơ.
  • B.Đa số các polime dễ tan trong các dung môi thông thường.
  • C.Các polime là các chất rắn hoặc lỏng dễ bay hơi.
  • D.Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 34. (0,25 điểm)

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol K₂CO₃ kết quả thí nghiệm được biểu diễn qua đồ thị sau:

Tỉ lệ a:b là

  • A.1:3
  • B.3:1
  • C.2:1
  • D.2:5

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước.

(b) Thạch cao nung được sử dụng để bó bột trong y học.

(c) Cho bột Al dư vào dung dịch FeCl₃, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa AlCl₃ và FeCl₂.

(d) Sục khí CO₂ đến dư vào dung dịch NaAlO₂ thu được kết tủa.

(e) Các kim loại kiềm khử nước dễ dàng ở nhiệt độ thường và giải phóng khí hiđro.

Số phát biểu đúng là

  • A.5.
  • B.4.
  • C.3
  • D.2

Câu 36. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X chứa butan, đietylamin, etyl propionat và valin. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X cần dùng 2,66 mol O₂, thu được CO₂, H₂O và N₂. Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn vào dung dịch Ca(OH)₂ dư thì thấy có a mol khí không bị hấp thụ. Giá trị của a là

  • A.0,12.
  • B.0,10.
  • C.0,14.
  • D.0,15.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh của cá.

(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit đều thu được glixerol.

(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi tốt hơn cao su chưa lưu hóa.

(d) Khi nấu canh cua, riêu cua nổi lên trên là hiện tượng đông tụ protein.

(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.

(g) Muối mononatri glutamat được sử dụng làm mì chính (bột ngọt).

Số nhận xét đúng là

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 38. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na₂O, BaO. Hòa tan hết 107,9 gam hỗn hợp X vào nước thu được 7,84 lít H₂ (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH. Hấp thụ 17,92 lít khí SO₂ (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.108,5 gam
  • B.21,7 gam
  • C.130,2 gam
  • D.173,6 gam

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp X gồm 2 chất A (C₅H₁₆N₂O₃) và B (C₂H₈N₂O₃) có tỉ lệ số mol là 3 : 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 4,88 gam hỗn hợp 2 muối và 1 khí duy nhất làm xanh giấy quỳ ẩm. Phần trăm khối lượng của A trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:

  • A.45%
  • B.55%
  • C.68%.
  • D.32%.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho 8,64 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO₃ và H₂SO₄, đun nhẹ hỗn hợp phản ứng, lúc đầu tạo ra sản phẩm khử là khí NO, sau đó thấy thoát ra khí không màu X. Sau khi các phản ứng kết thúc thấy còn lại 4,08 gam chất rắn không tan. Biết rằng tổng thể tích của hai khí NO và X là 1,792 lít (đktc) và tổng khối lượng là 1,84 gam. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất muối khan. Giá trị nào sau đây gần với m nhất?

  • A.36,25 gam
  • B.29,60 gam
  • C.31,52 gam
  • D.28,70 gam

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Hùng Vương gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.