Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Chu Văn An

40 câu50 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho 18 glucozơ lên men tạo thành ancol etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá hình lên men đạt 85%. Tính giá trị của m?

  • A.20,0 gam.
  • B.32,0 gam.
  • C.17,0 gam.
  • D.16,0 gam.

Câu 2. (0,25 điểm)

Hỗn hợp M gồm C₂H₅NH₂, CH₂=CHCH₂NH₂, H₂NCH₂CH₂CH₂NH₂, CH₃CH₂CH₂NH₂ và CH₃CH₂NHCH₃. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O₂, chỉ thu được CO₂; 18 gam H₂O và 3,36 lít N₂. Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối lượng của C₂H₅NH₂ trong M là

  • A.48,21%.
  • B.24,11%.
  • C.40,18%.
  • D.32,14%.

Câu 3. (0,25 điểm)

Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là

  • A.Sắt tây.
  • B.Sắt.
  • C.Đồng.
  • D.Bạc.

Câu 4. (0,25 điểm)

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng là

  • A.Al, Mg, Cu.
  • B.Zn, Mg, Ag.
  • C.Mg, Zn, Fe.
  • D.Al, Fe, Ag.

Câu 5. (0,25 điểm)

Dãy gồm các ion kim loại có tính oxi hóa giảm dần là

  • A.Fe3+, Fe2+, Cu2+.
  • B.Cu2+, Fe3+, Fe2+.
  • C.Fe3+, Cu2+, Fe2+.
  • D.Fe2+, Cu2+, Fe3+.

Câu 6. (0,25 điểm)

Kim loại phản ứng được với dung dịch FeSO₄ là

  • A.Cu.
  • B.Pb.
  • C.Mg.
  • D.Ni

Câu 7. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch bazơ?

  • A.K.
  • B.Fe.
  • C.Zn.
  • D.Al.

Câu 8. (0,25 điểm)

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

  • A.HCl.
  • B.HNO3 loãng.
  • C.H2SO4 loãng.
  • D.KOH.

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho biết số hiệu nguyên tử của Al là Z=13. Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là

  • A.chu kì 3, nhóm IIIA
  • B.chu kì 3, nhóm IA
  • C.chu kì 2, nhóm IIIA
  • D.chu kì 3, nhóm IIIB

Câu 10. (0,25 điểm)

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na là

  • A.2s1.
  • B.3s1.
  • C.4s1.
  • D.3p1.

Câu 11. (0,25 điểm)

Để phân biệt dung dịch BaCl₂ với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

  • A.HNO3.
  • B.Na2SO4.
  • C.KNO3.
  • D.NaNO3.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeSO₄ (không có không khí), sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất kết tủa có màu

  • A.nâu đỏ.
  • B.vàng.
  • C.trắng hơi xanh.
  • D.trắng.

Câu 13. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây mang tính lưỡng tính?

  • A.Cr(OH)2.
  • B.Cr(OH)3.
  • C.CrO.
  • D.CrO3.

Câu 14. (0,25 điểm)

Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành. Quá trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí ga sử dụng cho việc đun, nấu. Vậy thành phần chính của khí bioga là

  • A.etan.
  • B.propan.
  • C.butan.
  • D.metan.

Câu 15. (0,25 điểm)

Este X có công thức phân tử C₄H₆O₂. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo của X là

  • A.C2H5COOCH=CH2.
  • B.HCOOCH=CH-CH3.
  • C.CH3COOCH=CH2.
  • D.CH2=CHCOOCH3.

Câu 16. (0,25 điểm)

Thủy phân chất béo luôn thu được chất nào sau đây?

  • A.Metanol.
  • B.Glixerol.
  • C.Etanol.
  • D.Etilen glicol.

Câu 17. (0,25 điểm)

Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

  • A.H2 (xúc tác Ni, to).
  • B.Cu(OH)2.
  • C.dung dịch AgNO3/NH3, to.
  • D.dung dịch Br2.

Câu 18. (0,25 điểm)

Chất có khả năng tham gia phản ứng cộng với H₂ (xúc tác Ni, đun nóng) là

  • A.alanin.
  • B.trimetylamin.
  • C.metyl acrylat.
  • D.saccarozơ.

Câu 19. (0,25 điểm)

Số amin có công thức phân tử C₃H₉N là

  • A.5.
  • B.3
  • C.4
  • D.1

Câu 20. (0,25 điểm)

Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm kính máy bay, kính ôtô, kính chống đạn,....Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

  • A.CH2=CH-COO-C2H5.
  • B.CH2=CH(CH3)-COO-CH3.
  • C.CH3-COO-CH=CH2
  • D.CH2=CH-CN.

Câu 21. (0,25 điểm)

Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào dưới đây?

  • A.Nitơ.
  • B.Kali.
  • C.Photpho.
  • D.Canxi.

Câu 22. (0,25 điểm)

Hiđrocacbon X là đồng đẳng kế tiếp của etin. Công thức phân tử của X là

  • A.C2H2.
  • B.C2H4.
  • C.C3H4.
  • D.C3H6.

Câu 23. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO₃ (đặc, nóng) sinh ra chất khí?

  • A.Fe2O3.
  • B.FeO.
  • C.Fe2(SO4)3.
  • D.Fe(OH)3.

Câu 24. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.Đông lạnh chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
  • B.Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin cao hơn triolein.
  • C.Trong phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon.
  • D.Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước.

Câu 25. (0,25 điểm)

Hoà tan hoàn toàn 8,1 gam Al trong dung dịch HNO₃ loãng, dư thu được dung dịch X chứa m gam muối và 1,344 lít khí N₂ (đktc). Giá trị của m là

  • A.65,5.
  • B.66,9.
  • C.64,7.
  • D.63,9

Câu 26. (0,25 điểm)

a mol hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hết với a mol khí Cl₂, thu được chất rắn X, cho X vào nước (dư), thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất tan có trong dung dịch Y gồm

  • A.FeCl2 và FeCl3.
  • B.CuCl2 và FeCl3.
  • C.CuCl2 và FeCl2.
  • D.CuCl2, FeCl2 và FeCl3.

Câu 27. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp (X) gồm Mg và Al vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 4,48 lít H₂ (đktc) và dung dịch X. Khối lượng Al có trong hỗn hợp (X) là:

  • A.2,7 gam.
  • B.1,2 gam.
  • C.1,35 gam.
  • D.0,81 gam.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho các chất: HCOOCH₃ (A); CH₃COOC₂H₅ (B); CH₃COOCH=CH₂ (X). Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất trên:

  • A.dung dịch Br2/CCl4.
  • B.dung dịch NaOH.
  • C.dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3.
  • D.dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 29. (0,25 điểm)

Phát biểu đúng là

  • A.Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ.
  • B.Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
  • C.Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit.
  • D.Glucozơ và saccarozơ là những chất rắn kết tinh màu trắng.

Câu 30. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ cần vừa đủ V lít O₂ (đktc), thu được 26,4 gam CO₂. Giá trị của V là

  • A.13,44.
  • B.14,00.
  • C.26,40.
  • D.12,32.

Câu 31. (0,25 điểm)

Thủy phân 2,61 gam đipeptit X (tạo bởi các α-amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm NH₂ trong phân tử) trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,54 gam muối. Đipeptit X là

  • A.Gly-Ala.
  • B.Gly-Val.
  • C.Ala-Val.
  • D.Ala-Ala.

Câu 32. (0,25 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO₂ (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na₂CO₃, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau:

- Cho từ từ đến hết phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO₂ (đktc).

- Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)₂ dư, thu được 29,55 gam kết tủa.

Tỉ lệ a : b tương ứng là

  • A.2 : 3.
  • B.2 : 5.
  • C.2 : 1.
  • D.1 : 2.

Câu 33. (0,25 điểm)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch BaCl₂ vào dung dịch KHSO₄.

(2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO₃)₂.

(3) Cho dung dịch NH₃ tới dư vào dung dịch Al(NO₃)₃.

(4) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl₃.

(5) Sục khí CO₂ tới dư vào dung dịch Ca(OH)₂.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

  • A.4
  • B.3
  • C.5
  • D.2

Câu 34. (0,25 điểm)

Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit axetic, metyl axetat, metyl fomat. Cho m gam hỗn hợp E (oxi chiếm 41,2% khối lượng) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 37,396 gam muối khan và 8,384 gam ancol. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.32,3.
  • B.30,2.
  • C.26,3.
  • D.22,6.

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho các nhận xét sau đây:

(a) Trong phản ứng với H₂ (xúc tác Ni, t°), glucozơ đóng vai trò là chất oxi hóa.

(b) Tơ nilon-6,6 còn được gọi là poli peptit.

(c) Đốt cháy este no, mạch hở luôn thu được số mol CO₂ bằng số mol H₂O.

(d) Chất béo còn được dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp.

(e) Trong phân tử các α-amino axit chỉ có 1 nhóm amino.

(g) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

Số nhận xét đúng là

  • A.2.
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 + 2H₂O. Biết X có công thức phân tử là C₅H₁₄O₄N₂; X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX1_{X1} < MX2_{X2}); X3 là amin bậc 1. Cho các phát biểu sau:

(a) X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên.

(b) X1 có phản ứng tráng gương.

(c) X2 và X3 có cùng số nguyên tử cacbon.

(d) X là muối của aminoaxit với amin bậc 1.

Số phát biểu đúng là?

  • A.3
  • B.2
  • C.4
  • D.1

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO₃)₂ tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 725 ml dung dịch H₂SO₄ 1M loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí, tỉ khối của Z so với He là 4,5. Phần trăm khối lượng của Mg có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây

  • A.20.
  • B.14.
  • C.12.
  • D.12,5.

Câu 38. (0,25 điểm)

Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C₁₇Hy_{y}COONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO₂. Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br₂. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  • A.57,74.
  • B.59,07.
  • C.55,76.
  • D.31,77.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho 0,22 mol hỗn hợp E gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX_{X} < MY_{Y} < MZ_{Z}; Y no mạch hở) tác dụng tối đa với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,2 gam hai ancol cùng dãy đồng đẳng liên tiếp nhau và gam hỗn hợp T chứa 4 muối; trong đó 3 muối của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn gam T cần vừa đủ 1,611 mol O₂, thu được Na₂CO₃; 56,628 gam CO₂ và 14,742 gam H₂O. Khối lượng (gam) của este Z là

  • A.7,884 gam.
  • B.4,380 gam.
  • C.4,440 gam.
  • D.4,500 gam.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho các bước ở thí nghiệm sau:

- Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.

- Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.

- Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng.

Cho các phát biểu sau:

(1) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu.

(2) Ở bước 2 thì anilin tan dần.

(3) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt.

(4) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy.

(5) Sau khi làm thí nghiệm, rửa ống nghiệm bằng dung dịch HCl, sau đó tráng lại bằng nước sạch.

Số phát biểu đúng là

  • A.1
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Chu Văn An gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.