Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Bùi Thị Xuân

40 câu50 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH₃?

  • A.4NH3+5O2→xt,t∘4NO+6H2O4N{{H}_{3}}+5{{O}_{2}}\xrightarrow{xt,t{}^\circ }4NO+6{{H}_{2}}O
  • B.NH3+HCl→NH4ClN{{H}_{3}}+HCl\to N{{H}_{4}}Cl
  • C.2NH3+3Cl2→6HCl+N22N{{H}_{3}}+3C{{l}_{2}}\to 6HCl+{{N}_{2}}
  • D.4NH3+3O2→t∘2N2+6H2O4N{{H}_{3}}+3{{O}_{2}}\xrightarrow{t{}^\circ }2{{N}_{2}}+6{{H}_{2}}O

Câu 2. (0,25 điểm)

Nhiệt phân hoàn toàn KNO₃ thu được sản phẩm gồm

  • A.K, NO2 và O2
  • B.KNO2 và O2
  • C.K2O và NO2
  • D.KNO2 và NO2

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong các chất sau, chất nào khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

  • A.HCOOC2H5
  • B.CH2=CHCOOCH3.
  • C.CH3COOC(CH3)=CH2.
  • D.CH3COOCH2CH=CH2

Câu 4. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ?

  • A.CH3COOH.
  • B.H2NCH2COOH.
  • C.CH3CHO.
  • D.CH3NH2.

Câu 5. (0,25 điểm)

Khi cho 0,1 mol but-1-in tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃ (dư) thu được m gam kết tủa, giá trị của m là

  • A.12 gam.
  • B.13,3 gam.
  • C.16,1 gam.
  • D.48 gam.

Câu 6. (0,25 điểm)

Tống số đồng phần cấu tạo của hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C₅H₁₀O₂, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

  • A.4
  • B.5
  • C.8
  • D.9

Câu 7. (0,25 điểm)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl₃.

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H₂SO₄ loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO₄.

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlC1₃ xM, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị của X là

  • A.0,75
  • B.0,50
  • C.1,00
  • D.1,50

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho 11,2 lít (đktc) hỗn họp X gồm C₂H₂ và H₂ qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H₂ là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br₂ trong dung dịch. Giá trị của a là

  • A.0,15
  • B.0,20
  • C.0,25
  • D.0,10

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, glucozo được dùng để tráng ruột phích.

(b) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

(c) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.

(d) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC.

Số phát biểu đúng là

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.1

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho 20,8 gam .hỗn hợp A gồm Al, Mg, Zn tác dụng vừa đủ vởi 1,5 mol dung dịch HNO₃ loãng, thu được dung dịch B và 1,12 lít khí N₂O duy nhất (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch B là?

  • A.95,2 gam
  • B.102,4 gam
  • C.103,2 gam
  • D.120,0 gam

Câu 12. (0,25 điểm)

Các dung dịch riêng biệt Na₂CO₃, BaCl₂, MgCl₂, H₂SO₄, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết tủa được ghi lại trong bảng sau:

Dung dịch(1)(2)(4)(5)
(1)Khí thoát raCó kết tủa
(2)Khí thoát raCó kết tủaCó kết tủa
(4)Có kết tủaCó kết tủa
(5)Có kết tủa

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:

  • A.H2SO4, NaOH, MgCl2.
  • B.Na2CO3, NaOH, BaCl2.
  • C.H2SO4, MgCl2, BaCl2.
  • D.Na2CO3, BaCl2, NaOH.

Câu 13. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên tử hai α-amino axit có công thức dạng ) bằng lượng dư dung dịch NaOH, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là

  • A.6,53
  • B.7,25
  • C.7,52
  • D.8,25

Câu 14. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO₂ bằng 6/7 thể tích khí O₂ đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  • A.10,56
  • B.7,20
  • C.6,66
  • D.8,88

Câu 15. (0,25 điểm)

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

  • A.Pb
  • B.W.
  • C.Cr
  • D.Hg.

Câu 16. (0,25 điểm)

Tên gọi của chất béo có công thức (C17H33COO)3C3H5\left(\mathrm{C}_{17} \mathrm{H}_{33} \mathrm{COO}\right)_{3} \mathrm{C}_{3} \mathrm{H}_{5} là

  • A.tristearin.
  • B.triolein.
  • C.trilinolein.
  • D.tripanmitin.

Câu 17. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} vừa phản ứng với dung dịch HCl?\mathrm{HCl} ?

  • A.CaCO3\mathrm{CaCO}_{3}.
  • B.Ca(OH)2\mathrm{Ca}(\mathrm{OH})_{2}.
  • C.Na2CO3\mathrm{Na}_{2} \mathrm{CO}_{3}.
  • D.Ca(HCO3)2\mathrm{Ca}\left(\mathrm{HCO}_{3}\right)_{2}.

Câu 18. (0,25 điểm)

Amino axit nào sau đây có 2 nguyên tử nitơ?

  • A.Alanin.
  • B.Axit glutamic.
  • C.Lysin.
  • D.Valin.

Câu 19. (0,25 điểm)

Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

  • A.Tơ axetat.
  • B.Tơ nilon-6,6.
  • C.Tơ capron.
  • D.Tơ tằm.

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho dãy các kim loại: Cu, Na, Zn, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch HCl là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 21. (0,25 điểm)

Số ancol bậc 1 là đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C4H10O\mathrm{C}_{4} \mathrm{H}_{10} \mathrm{O} ?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2,Fe(OH)3,Fe3O4,Fe2O3,Fe(NO3)2,Fe(NO3)3,FeSO4,Fe2(SO4)3,FeCO3\text{Fe, FeO, Fe}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\text{,Fe}{{\left( \text{OH} \right)}_{3}}\text{,F}{{\text{e}}_{3}}{{\text{O}}_{4}},\text{F}{{\text{e}}_{2}}{{\text{O}}_{3}},\text{Fe}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{3}} \right)}_{2}},\text{Fe}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{3}} \right)}_{3}},\text{FeS}{{\text{O}}_{4}},\text{F}{{\text{e}}_{2}}{{\left( \text{S}{{\text{O}}_{4}} \right)}_{3}},\text{FeC}{{\text{O}}_{3}} lần lượt phản ứng với HNO3\mathrm{HNO}_{3} đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử là

  • A.8
  • B.5
  • C.7
  • D.6

Câu 23. (0,25 điểm)

Hòa tan 4,68 gam kali vào 50 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

  • A.8,58%8,58 \%.
  • B.8,56%8,56 \%.
  • C.12,32%12,32 \%.
  • D.12,29%12,29 \%.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: glucozơ, anđehit fomic, anđehit axetic, axit fomic, axetilen. Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là

  • A.3
  • B.4
  • C.6
  • D.5

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả cacbohiđrat đều có thể bị thủy phân.

(b) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng với .

(c) Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

(d) Thủy phân tinh bột thu được glucozơ

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là.

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 26. (0,25 điểm)

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3.\mathrm{Fe}\left(\mathrm{NO}_{3}\right)_{3} . Hai kim loại X\mathrm{X}, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+\mathrm{Fe}^{3+} / \mathrm{Fe}^{2+} đứng trước Ag+/Ag\mathrm{Ag}^{+} / \mathrm{Ag})

  • A.Fe, Cu\mathrm{Cu}.
  • B.Cu,  Fe\text{Cu},\,\,\text{Fe}.
  • C.Ag,  Mg\text{Ag},\,\,\text{Mg}.
  • D.Mg,  Ag\text{Mg},\,\,\text{Ag}.

Câu 27. (0,25 điểm)

Số trieste khác nhau thu được tối đa từ hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H2SO4\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}) là

  • A.5.
  • B.4.
  • C.6.
  • D.3.

Câu 28. (0,25 điểm)

Phát biểu đúng là

  • A.Tính axit của phenol yếu hơn của ancol.
  • B.Tính bazơ của anilin yếu hơn của amoniac.
  • C.Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
  • D.Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.

Câu 29. (0,25 điểm)

Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất chính có trong quặng?

  • A.Manhetit chứa Fe2O3\mathrm{Fe}_{2} \mathrm{O}_{3}.
  • B.Pirit chứa FeS2\mathrm{FeS}_{2}.
  • C.Hematit đỏ chứa Fe2O3\mathrm{Fe}_{2} \mathrm{O}_{3} khan.
  • D.Xiđerit chứa FeCO3\mathrm{FeCO}_{3}.

Câu 30. (0,25 điểm)

Trộn 100ml100 \mathrm{ml} dung dịch AlCl3  1M\text{AlC}{{\text{l}}_{3}}\,\,1\text{M} với 200ml200 \mathrm{ml} dung dịch NaOH   1,8M\text{NaOH}\,\,\,1,8\text{M}. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là

  • A.3,12 gam.
  • B.6,24 gam.
  • C.1,56 gam.
  • D.2,08 gam.

Câu 31. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm hai chất: Y(C2H8 N2O3)\mathrm{Y}\left(\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{8} \mathrm{~N}_{2} \mathrm{O}_{3}\right) và Z(C2H8 N2O4)\mathrm{Z}\left(\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{8} \mathrm{~N}_{2} \mathrm{O}_{4}\right). Trong đó, Y\mathrm{Y} là muối của amin, Z là muối của axit đa chức. Cho 29,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} dư đun nóng, thu được 0,4 mol khí và m gam muối. Giá trị của m\mathrm{m} là

  • A.28,60
  • B.30,40
  • C.26,15
  • D.20,10

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu:

(a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại.

(b) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag,Cu,Au,Al\mathrm{Ag}, \mathrm{Cu}, \mathrm{Au}, \mathrm{Al}, Fe.

(c) Kim loại Na khử được ion Cu2+\mathrm{Cu}^{2+} trong dd thành Cu.

(d) Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào dung dịch chứa Na2SO4\mathrm{Na}_{2} \mathrm{SO}_{4} và H2SO4\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}.

(e) Cho Fe vào dd AgNO₃ dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối.

(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3\mathrm{FeCl}_{3} dư, sau phản ứng thu được Fe.

Số phát biểu đúng là

  • A.1
  • B.3
  • C.2
  • D.4

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Không nên dùng dầu, mỡ động thực vật để lâu trong không khí.

(b) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài, mảnh với độ bền nhất định.

(c) Chỉ có các monome chứa các liên kết bội mới có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime.

(d) Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

(e) Sự đông tụ và kết tủa protein xảy ra khi đun nóng hoặc cho axit, bazơ hay một số muối vào dung dịch protein.

(f) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong các dung môi hơn cao su thường.

Số phát biểu đúng là:

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 34. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
  • B.Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
  • C.Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
  • D.Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

Câu 35. (0,25 điểm)

Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích tăng trưởng...có tác dụng giúp cho cây phát triển tốt, tăng năng suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bậnh hiểm nghèo cho con người. Sau khi bón phân đạm hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích tăng trưởng cho một số loại rau, quả, thời hạn tối thiểu để sử dụng an toàn thường là:

  • A.1-2 ngày
  • B.2-3 ngày
  • C.12-15 ngày
  • D.30-35 ngày.

Câu 36. (0,25 điểm)

Để xác định hàm lượng FeCO₃ trong quặng xi đe rit, người ta làm như sau: còn 0,6g mẫu quặng, chế hóa nó theo một quy trình hợp lí, thu được FeSO₄ trong môi trường H₂SO₄ loãng. Chuẩn đọ dung dịch thu được bằng dung dịch chuẩn KMnO₄ 0,025M thì dùng vừa hết 25,2ml. % theo khối lượng của FeCO₃ là:

  • A.12,18%
  • B.24,26%
  • C.60,9%
  • D.30,45%

Câu 37. (0,25 điểm)

Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N chứa 8,69% nitơ. Tỉ lệ số mol buta-1,3-đien và acrilonitrin trong cao su là

  • A.1 : 2
  • B.1 : 1
  • C.2 : 1
  • D.3 : 1

Câu 38. (0,25 điểm)

X là dung dịch AlCl₃, Y là dung dịch NaOH 2M. Cho 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa. Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều đến khi kết tủa phản ứng thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch X là

  • A.3,2M.
  • B.2,0M.
  • C.1,6M.
  • D.1,0M.

Câu 39. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO₃ 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N₂O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là

  • A.34,10
  • B.31,32
  • C.34,32
  • D.33,70

Câu 40. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO₃ loãng dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N₂ (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là:

  • A.18,90 gam
  • B.37,80 gam
  • C.39,80 gam
  • D.28,35 gam

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Bùi Thị Xuân gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.