Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Thái Hòa

40 câu50 phútSưu tầm4.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn X chứa các ion: Fe³⁺, SO₄²⁻, NH₄⁺, Cl⁻biết chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:

+ Phần 1: Tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí ( ở đktc) và 1,07g kết tủa

+ Phần 2: Tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl₂ thu được 4,66g kết tủa

  • A.3,73g
  • B.7,04g
  • C.7,46g
  • D.3,52g

Câu 2. (0,25 điểm)

Hòa tan 5,94g 2 muối clorua của 2 kim loại nhóm IIA vào nước được 100ml X. Để kết tủa hết ion Cl⁻ có trong dung dịch X trên ta cho toàn bộ lượng dung dịch X trên tác dụng với dung dịch AgNO₃ thu được dung dịch Y và 17,22g kết tủa. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là bao nhiêu?

  • A.4,86g
  • B.5,4g
  • C.7,53g
  • D.9,12g

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho 24,4g hỗn hợp Na₂CO₃, K₂CO₃ tác vào BaCl₂ được 39,4g kết tuả. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được gam muối clorua khan.

  • A.2,66g
  • B.22,6g
  • C.26,6g
  • D.6,26g

Câu 4. (0,25 điểm)

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là gì bên dưới?

  • A.CnH2nO (n ≥ 1).
  • B.CnH2nO2 (n ≥ 1).
  • C.CnH2nO2 (n ≥ 2).
  • D.CnH2nO3 (n ≥ 2).

Câu 5. (0,25 điểm)

Mùi ôi của dầu mỡ là do chất nào?

  • A.Ancol.
  • B.Hiđrocacbon thơm.
  • C.Este.
  • D.Andehit.

Câu 6. (0,25 điểm)

X gồm axit HCOOH và axit CH₃COOH (tỉ lệ mol 1:1), cho 5,3 gam X vào 5,75 gam C₂H₅OH thu được mấy gam hỗn hợp este với %H = 80%?

  • A.10,12.
  • B.6,48.
  • C.8,10.
  • D.16,20.

Câu 7. (0,25 điểm)

Để phát hiện rượu (ancol etylic) trong hơi thở của các tài xế một cách nhanh và chính xác, cảnh sát dùng một dụng cụ phân tích có chứa bột X là oxit của crom và có màu đỏ thẫm. Khi X gặp hơi rượu sẽ bị khử thành hợp chất Y có màu lục thẫm. Công thức hóa học của X là Y lần lượt là

  • A.CrO3 và CrO
  • B.CrO3 và Cr2O3
  • C.Cr2O3 và CrO
  • D.Cr2O3 và CrO3

Câu 8. (0,25 điểm)

Chất lỏng Boocđo là hỗn hợp CuSO₄ và vôi tôi trong nước theo một tỉ lệ nhất định, chất lỏng này phải hơi có tính kiềm (vì nếu CuSO₄ dư sẽ thấm vào mô thực vật gây hại lớn cho cây). Boocđo là một chất diệt nấm cho cây rất hiệu quả nên được các nhà làm vườn ưa dùng, hơn nữa việc pha chế nó cũng rất đơn giản. Để phát hiện CuSO₄ dư nhanh, có thể dùng phản ứng hóa học nào sau đây ?

  • A.Glixerol tác dụng với CuSO4 trong môi trường kiềm.
  • B.Sắt tác dụng với CuSO4.
  • C.Amoniac tác dụng với CuSO4.
  • D.Bạc tác dụng với CuSO4.

Câu 9. (0,25 điểm)

Tính m biết cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl dư, sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư axit nitric đặc, nguội, sinh ra 6,72 lít khí NO₂?

  • A.11,5.
  • B.15,6.
  • C.10,5.
  • D.12,3.

Câu 10. (0,25 điểm)

Tính %65Cu biết nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54.

  • A.73%.
  • B.27%.
  • C.54%.
  • D.50%.

Câu 11. (0,25 điểm)

Tìm x, y biết một dung dịch chứa 0,02 mol Cu²⁺, 0,03 mol K⁺, x mol Cl–^{–} và y mol SO₄2–^{2–}. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam?

  • A.0,03 và 0,02.
  • B.0,05 và 0,01.
  • C.0,02 và 0,05.
  • D.0,02 và 0,05.

Câu 12. (0,25 điểm)

Tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO₃ đặc, nóng là bao nhiêu?

  • A.8
  • B.10
  • C.11
  • D.9

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho bao nhiêu gam X gồm Ba, BaO và Ba(OH)₂ có tỉ lệ số mol tương ứng 1: 2 : 3 vào nước thì thu được a lít dung dịch Y và V lít khí H₂ (đktc) biết khi hấp thụ 8V lít CO₂ (đktc) vào a lít dung dịch Y đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 98,5 gam kết tủa.

  • A.105,16.
  • B.119,50.
  • C.95,60.
  • D.114,72.

Câu 14. (0,25 điểm)

Đốt X gồm Fe₂O₃ và bột Al trong môi trường không có không khí rồi cho chất còn lại sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H₂; còn nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol H₂. Vậy số mol Al trong hỗn hợp X là mấy?

  • A.0,3
  • B.0,4
  • C.0,25
  • D.0,6

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho 19,02 gam Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO₃, CaCO₃ tác dụng với bao nhiêu gam dung dịch HCl 10% thu được 4,704 lít hỗn hợp khí X (đktc). Biết khối lượng hỗn hợp khí X là 5,25 gam và dung dịch sau phản ứng chứa 19,98 gam CaCl₂?

  • A.229,95.
  • B.153,30.
  • C.237,25.
  • D.232,25.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho 4,48 lít CO₂ ở (đktc) vào 500 ml hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)₂ 0,2M, sinh ra mấy gam kết tủa.

  • A.19,70
  • B.17,73
  • C.9,85
  • D.11,82

Câu 17. (0,25 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO₂ (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K₂CO₃ 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl₂ (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của X là:

  • A.1,0
  • B.1,4
  • C.1,2
  • D.1,6

Câu 18. (0,25 điểm)

Trộn Ba²⁺; OH⁻ 0,0 6mol và Na⁺ 0,02 mol vào HCO₃⁻ 0,04 mol; CO₃²⁻ 0,03 mol và Na⁺. Khối lượng kết tủa thu được là mấy?

  • A.3,94g
  • B.5,91g
  • C.7,88g
  • D.1,71g

Câu 19. (0,25 điểm)

Hấp thụ 2,688 lít CO₂ (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)₂ có nồng độ là bao nhiêu để ta thu được 15,76 gam kết tủa?

  • A.0,032
  • B.0,048
  • C.0,06
  • D.0,04

Câu 20. (0,25 điểm)

Hấp thụ 0,672lit khí CO₂ (đktc) vào 1 lít dd gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)₂ 0,0125M, thu được mấy gam kết tủa.

  • A.2,00
  • B.0,75
  • C.1,25
  • D.1,00

Câu 21. (0,25 điểm)

Criolit dùng trong khi điện phân nóng chảy Al₂O₃ có công thức là

  • A.NaAlO2
  • B.K3AlF6
  • C.Na3AlF6
  • D.AlF3

Câu 22. (0,25 điểm)

Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

  • A.Al2O3
  • B.Al(OH)3
  • C.AlCl3
  • D.NaAlO2

Câu 23. (0,25 điểm)

Chất dùng phân biệt AlCl₃, FeCl₃, FeCl₂, MgCl₂ ?

  • A.dd H2SO4.
  • B.dd Na2SO4.
  • C.dd NaOH.
  • D.dd NH4NHO3.

Câu 24. (0,25 điểm)

Để xác định nồng độ NaOH người ta dùng dung dịch đó chuẩn độ 25 ml dung dịch H₂C₂O₄ 0,05 M (dùng phenolphtalein làm chất chỉ thị) khi chuẩn độ đã dùng hết 46,5 ml dung dịch NaOH?

  • A.0,025
  • B.0,05376 M
  • C.0,0335M
  • D.0,076

Câu 25. (0,25 điểm)

Để phân biệt hai khí SO₂ và H₂S thì nên sử dụng thuốc thử nào dưới đây?

  • A.Dung dịch KMnO4
  • B.Dung dịch Br2
  • C.Dung dịch CuCl2
  • D.Dung dịch NaOH

Câu 26. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện). Amin X có cùng bậc với ancol metylic. Chất X là

  • A.CH2=CH-NH-CH3.
  • B.CH3-CH2-NH-CH3.
  • C.CH3-CH2-CH2-NH2.
  • D.CH2=CH-CH2-NH2

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong bình kín chứa 40 ml khí oxi và 35 ml hỗn hợp khí gồm hiđro và một amin đơn chức X. Bật tia lửa điện để phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn, rồi đưa bình về điều kiện ban đầu, thu được hỗn hợp khí có thể tích là 20 ml gồm 50%CO₂, 25%N₂, 25%O₂. Coi hơi nước đã bị ngưng tụ. Chất X là

  • A.anilin
  • B.propylamin
  • C.etylamin
  • D.metylamin

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.2

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho 40 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 63,36 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

  • A.320.
  • B.400.
  • C.560.
  • D.640.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho 30 gam glyxin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là

  • A.38,8 gam.
  • B.28,0 gam.
  • C.26,8 gam.
  • D.24,6 gam.

Câu 31. (0,25 điểm)

Amino axit X nào trong 4 chất dưới đây biết trong phân tử có một nhóm –NH₂ và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dd chứa 37,65 gam muối.

  • A.H2N–[CH3]3–COOH.
  • B.H2N–[CH2]2–COOH.
  • C.H2N–[CH2]4–COOH.
  • D.H2N–CH2–COOH.

Câu 32. (0,25 điểm)

X gồm ba amino axit, trong đó tỉ lệ mN : mO = 7:16. Để tác dụng với 10,36 gam X cần đủ 120 ml HCl 1M. Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X vào 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được mấy gam rắn.

  • A.13,36
  • B.14,20
  • C.13,00
  • D.12,46

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho 0,04 mol X là (H₂N)₂C₃H₅COOH tác dụng với 400ml dung dịch hỗn hợp H₂SO4 0,1M và HCl 0,3M thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch gồm NaOH 0,2M và KOH 0,4M, thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối.

  • A.7,12
  • B.20,86
  • C.23,38
  • D.16,18

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho 0,027 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin vào 100 ml dung dịch HCl 0,3M thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng vừa hết với 69 ml dung dịch NaOH 1M. Số mol axit glutamic trong X là

  • A.0,015
  • B.0,025
  • C.0,020
  • D.0,012

Câu 35. (0,25 điểm)

M gồm Lys–Gly–Ala, Lys–Ala–Lys–Lys–Lys–Gly và Ala–Gly trong đó oxi chiếm 21,3018% Cho 0,16 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được bao nhiêu gam muối sau đây?

  • A.86,16
  • B.90,48
  • C.83,28
  • D.93,26

Câu 36. (0,25 điểm)

Thủy phân 1 mol pentapeptit X mạch hở được 1 mol valin (Val), 1 mol glyxin(Gly), 2 mol alamin (Ala) và 1 mol leuxin (Leu) hay axit 2-amino-4-metylpentanoic.Nếu thủy phân X thì có chứa Ala-Val-Ala. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là bao nhiêu?

  • A.9
  • B.8
  • C.7
  • D.6

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho m gam M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T tác dụng với NaOH vừa đủ được Q gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt Q bằng oxi vừa đủ rồi cho sp vào Ca(OH)₂ dư thấy khối lượng bình tăng 13,23 (gam) và có 0,84 lit khí thoát ra. Mặt khác, đốt m gam M, thu được 4,095 gam H₂O. Giá trị m gần nhất với đáp án nào bên dưới đây?

  • A.6,0
  • B.6,5
  • C.7,0
  • D.7,5

Câu 38. (0,25 điểm)

X là tetrapeptit có công thức Gly–Ala–Val–Gly; Y là tripeptit có công thức Gly–Val–Ala. Đun m gam A gồm X, Y có tỉ lệ mol 4 : 3 với KOH thu được 257,36 gam chất rắn khan. Giá trị của m là bao nhiêu?

  • A.155,44.
  • B.167,38.
  • C.212,12.
  • D.150,88.

Câu 39. (0,25 điểm)

X và Y lần lượt là tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một aminoaxit no mạch hở, có một nhóm -COOH và một nhóm -NH₂. Đốt 0,1 mol X bằng O₂ vừa đủ được CO₂, H₂O và N₂có tổng khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng với NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch được lượng mấy muối khan?

  • A.98,9 gam.
  • B.107,1 gam.
  • C.94,5 gam.
  • D.87,3 gam.

Câu 40. (0,25 điểm)

Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm ala và gly. Số CTCT của X thỏa mãn là

  • A.6
  • B.3
  • C.9
  • D.12

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Thái Hòa gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.