Hoá Học · THPT · 2021
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Thác Bà
40 câu50 phútSưu tầm2.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: Ala – Ala – Gly ; Ala – Gly ; Gly – Ala – Phe – Phe – Gly ; Phe – Ala – Gly; Gly – Phe. Có bao nhiêu chất có phản ứng màu biure?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 2. (0,25 điểm)
Cho 2 mol hỗn hợp M gồm amin X, amino axit Y và peptit Z tác dụng vừa đủ với 9 mol HCl hoặc 8 mol NaOH. Nếu đốt 2 mol hỗn hợp M, sau phản ứng thu được 15 mol CO₂, x mol H₂O và y mol N₂. Giá trị của x, y lần lượt là bao nhiêu?
- A.14,5 và 9,0
- B.12,5 và 2,25
- C.13,5 và 4,5
- D.17,0 và 4,5
Câu 3. (0,25 điểm)
Có 6 phát biểu sau, hãy tính số lượng phát biểu đúng?
(a). Aminoaxit là những axit cacboxylic có chứa nhóm thế amino ở gốc hiđrocacbon.
(b). Anilin tác dụng với axit nitric loãng lạnh (0-5C) thu được muối điazoni.
(c). Các polipeptit đều tạo được phức chất với Cu(OH)₂/OH- cho màu tím đặc trưng.
(d). Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic với axit ađipic (axit hexanđioic) thu được nilon-6,6.
(e). Aminoaxit thiên nhiên (các α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống.
(g). Aminoaxit phản ứng được với ancol tạo thành este trong điều kiện thích hợp.
- A.3
- B.5
- C.6
- D.4
Câu 4. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm ba amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH₂ trong phân tử), trong đó tỉ lệ mN: mO = 7:16. Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam rắn. Giá trị của m là
- A.14,20.
- B.13,00.
- C.12,46.
- D.16,36.
Câu 5. (0,25 điểm)
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
- A.C6H5NH2
- B.C6H5CH2NH2
- C.(C6H5)2NH
- D.NH3
Câu 6. (0,25 điểm)
Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là gì?
- A.CnH2n+1N
- B.CnH2n+1NH2
- C.CnH2n+3N
- D.CxHyN
Câu 7. (0,25 điểm)
Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây: (1) dung dịch H₂SO₄; (2) dung dịch NaOH; (3) dung dịch Br₂; (4) Na.
- A.(3), (4).
- B.(1), (3).
- C.(1), (2).
- D.(2), (3).
Câu 8. (0,25 điểm)
Nếu muốn điện phân hoàn toàn 400 ml dung dịch CuSO₄ 0,5M với cường độ dòng điện I = 1,34A (hiệu suất điện phân là 100%) thì mất bao lâu?
- A.6 giờ
- B.7 giờ
- C.8 giờ
- D.9 giờ
Câu 9. (0,25 điểm)
Điện phân CuSO₄ dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catot, hãy xác định cường độ dòng điện?
- A.3A
- B.4,5A
- C.1,5A
- D.6A
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho 3,68 gam gồm Al và Zn tác dụng với H₂SO₄ 10%, thu được 2,24 lít khí H₂ (ở đktc) và mấy gam muối?
- A.101,68 gam.
- B.88,20 gam.
- C.101,48 gam.
- D.97,80 gam.
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho 7,28 gam kim loại nào trong 4 kim loại sau tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912 lít H₂ ở đktc.
- A.Zn
- B.Mg
- C.Fe
- D.Al
Câu 12. (0,25 điểm)
Cho 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml HCl 1M và H₂SO₄ 0,28M được 8,736 lít khí H₂ (ở đktc) và mấy gam muối khan?
- A.38,93 gam.
- B.103,85 gam.
- C.25,95 gam.
- D.77,86 gam.
Câu 13. (0,25 điểm)
Cấu hình electron của Fe²⁺ với Z = 26?
- A.[Ar]3d44s2
- B.[Ar]3d6
- C.[Ar]3d54s1
- D.1s22s22p63s23p64s23d4
Câu 14. (0,25 điểm)
Nhận định không đúng về khả năng phản ứng của sắt với nước là gì?
- A.Ở nhiệt độ cao (nhỏ hơn 570oC), sắt tác dụng với nước tạo ra Fe3O4 và H2.
- B.Ở nhiệt độ lớn hơn 1000oC, sắt tác dụng với nước tạo ra Fe(OH)3.
- C.Ở nhiệt độ lớn hơn 570oC, sắt tác dụng với nước tạo ra FeO và H2.
- D.Ở nhiệt độ thường, sắt không tác dụng với nước.
Câu 15. (0,25 điểm)
Từ FeSO₄ và các hóa chất và phương tiện có đủ có thể điều chế được Fe bằng phương pháp nào?
- A.Thủy luyện
- B.Nhiệt luyện
- C.Điện phân
- D.Cả 3 phương án trên
Câu 16. (0,25 điểm)
Tìm M hóa trị 2 trong 4 chất bên dưới đây để nhúng vào trong 1 lít dung dịch CuSO₄ 0,5M. Sau khi lấy thanh M ra và cân lại ,thấy khối lượng thanh tăng 1,6 gam, nồng độ CuSO₄ còn 0,3M?
- A.Fe
- B.Mg
- C.Zn
- D.Pb
Câu 17. (0,25 điểm)
Loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu thì cho tác dụng với chất nào?
- A.AgNO3.
- B.HNO3.
- C.Cu(NO3)2.
- D.Fe(NO3)2.
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho 1 đinh Fe nặng bao nhiêu gam vào 1 lit dd chứa Cu(NO₃)₂ 0,2M và AgNO₃ 0,12M. Sau khi pư kết thúc thu đc dd A với màu xanh đã nhạt 1 phần và 1 chất rắn B có khối lượng lớn hơn khối lượng của đinh Fe ban đầu là 10,4g.
- A.11,2g
- B.5,6g
- C.16,8g
- D.8,96g
Câu 19. (0,25 điểm)
Ngâm Cu dư vào AgNO₃ thu được X, sau đó ngâm Fe dư vào X thu được dung dịch gồm những sản phẩm nào dưới đây?
- A.Fe(NO3)2
- B.Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3
- C.Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2
- D.Fe(NO3)3
Câu 20. (0,25 điểm)
Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cr(OH)₃ →X →Y → Z → T . Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Z và T lần lượt là
- A.K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3.
- B.K2Cr2O7 và CrSO4.
- C.K2CrO4 và CrSO4.
- D.K2CrO4 và Cr2(SO4)3.
Câu 21. (0,25 điểm)
Cho 8,4 g Fe vào 0,4mol AgNO₃ta sẽ thu được mấy gam bạc?
- A.42,3g
- B.23,4g
- C.43,2g
- D.21,6g
Câu 22. (0,25 điểm)
X gồm Fe₂O₃, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được sản phẩm gì?
- A.Fe(OH)2 và Cu(OH)2.
- B.Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2.
- C.Fe(OH)3.
- D.Fe(OH)3 và Zn(OH)2.
Câu 23. (0,25 điểm)
Kim loại có thể điều chế từ oxit kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO là gì ?
- A.Fe, Al, Cu
- B.Mg, Zn, Fe
- C.Fe, Sn, Ni
- D.Al, Cr, Zn
Câu 24. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn a gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no và hai ancol) cần vừa đủ 6,72 lít khí O₂ (đktc), thu được 0,5 mol hỗn hợp CO₂ và H₂O. Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
- A.11,2.
- B.6,7.
- C.10,7.
- D.7,2.
Câu 25. (0,25 điểm)
X là este mạch hở có công thức phân tử C₅H₈O₂; Y và Z là hai este ( đều no, mạch hở, tối đa hai nhóm este, MY < MZ ). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X, Y và Z thu được 15,68 lít CO₂ (đktc). Mặt khác, cho E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai ancol có cùng số cacbon và hỗn hợp hai muối. Phân tử khối của Z là
- A.74.
- B.118.
- C.88.
- D.132.
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho hỗn hợp gồm 2 este đơn chức, mạch hở Y, Z (biết số cacbon trong Z nhiều hơn số cacbon trong Y một nguyên tử). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,53 mol O₂. Mặt khác, thủy phân hết m gam X cần dung dịch chứa 0,3 mol KOH, sau phản ứng thu được 35,16 gam hỗn hợp muối T và một ancol no, đơn chức, mạch hở( Q). Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp muối T ở trên cần vừa đủ 1,08 mol O₂. Công thức phân tử của Z là
- A.C4H6O2
- B.C4H8O2
- C.C5H8O2
- D.C5H6O2
Câu 27. (0,25 điểm)
Cho hỗn hợp E gồm hai este X và Y (MX < MY) phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm muối của một axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam E cần vừa đủ 1,5 mol O₂, thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc). Tên gọi của X và Y là
- A.metyl propionat và etyl propionat.
- B.metyl axetat và etyl axetat.
- C.metyl acrylat và etyl acrylat.
- D.etyl acrylat và propyl acrylat.
Câu 28. (0,25 điểm)
Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O₂ (đktc), thu được 14,08 gam CO₂ và 2,88 gam H₂O. Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
- A.3,14 gam.
- B.3,90 gam.
- C.3,84 gam.
- D.2,72 gam
Câu 29. (0,25 điểm)
Thuỷ phân hoàn toàn este X mạch hở trong NaOH thu được muối của một axit no và một ancol no (đều mạch hở). X không tác dụng với Na. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO₂ gấp 4 lần số mol X. Có mấy chất X?
- A.4
- B.5
- C.6
- D.3
Câu 30. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH₃COOH có số mol bằng nhau. Cho 5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H₂SO₄ đặc, đun nóng). Biết hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%. Khối lượng hỗn hợp este ?
- A.6,48.
- B.7,28.
- C.8,64.
- D.5,6
Câu 31. (0,25 điểm)
Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H₂SO₄ đặc), đun nóng, thu được 39,6 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng?
- A.30%.
- B.50%.
- C.60%.
- D.75%.
Câu 32. (0,25 điểm)
Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125. Cho X tác dụng NaOH thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Số CTCT phù hợp với X?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được mấy gam rắn?
- A.19,8.
- B.21,8.
- C.14,2
- D.11,6.
Câu 34. (0,25 điểm)
Hãy nêu cách phân biệt 5 chất riêng biệt dưới đây glucozơ, glixerol, alanylglyxylvalin, anđehit axetic, ancol etylic?
- A.Cu(OH)2/dung dịch NaOH.
- B.nước brom.
- C.AgNO3/dung dịch NH3.
- D.Na.
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho bao nhiêu gam glucozơ lên men thành ancol etylic, biết cho sp vào Ca(OH)₂, thu được 150 gam kết tủa, %H = 60%.
- A.112,5
- B.180,0
- C.225,0
- D.120,0
Câu 36. (0,25 điểm)
Đốt cacbohiđrat nào trong 4 chất sau thì thu được mH₂O : mCO₂ = 33:88?
- A.C6H12O6.
- B.C12H22O11.
- C.(C6H10O5)n.
- D.Cn(H2O)m.
Câu 37. (0,25 điểm)
X gồm m₁ gam mantozơ và m₂ gam tinh bột. Chia X làm 2 phần bằng nhau.
- Phần 1: Hoà tan trong nước dư, lọc lấy dd mantozơ cho phản ứng AgNO₃/NH₃ được 0,03 mol Ag.
- Phần 2: Đun nóng với H₂SO₄ loãng để thực hiện phản ứng thủy phân. Hỗn hợp sau phản ứng được trung hoà bởi dung dịch NaOH sau đó cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng hết với AgNO₃/NH₃ được 0,11 mol Ag.
Hãy xác định giá trị của m₁ và m₂ ?
- A.m1 = 10,26; m2 = 8,1
- B.m1 = 10,26; m2 = 4,05
- C.m1 = 5,13; m2 = 4,05
- D.m1 = 5,13; m2 = 8,1
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho 34,2 gam gluxit X vào 65,8g H₂SO₄ loãng (t0) thu được 2 chất hữu cơ đồng phân A và B. Công thức của X và nồng độ % của A?
- A.C18H32O16 và 18%.
- B.C12H22O11 và 15%.
- C.C6H12O6 và 18%.
- D.C12H22O11 và 18%.
Câu 39. (0,25 điểm)
Số polisaccarit bên dưới tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ?
- A.2
- B.5
- C.4
- D.3
Câu 40. (0,25 điểm)
Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn, chất rắn, dạng sợi màu trắng. Thủy phân X trong H⁺, thu được glucozơ?
- A.Fructozơ.
- B.Amilopectin.
- C.Xenlulozơ.
- D.Saccarozơ.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Thác Bà gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
