Hoá Học · THPT · 2021
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Xuân Ôn
40 câu50 phútSưu tầm1.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tìm Z thõa mãn sơ đồ dưới CH₂=CH₂ → X → Y (+ X, H₂SO₄)→ Z?
- A.CH3COOC2H5
- B.CH3COOCH3
- C.C2H5COOCH3
- D.HCOOC2H5
Câu 2. (0,25 điểm)
Số este C₅H₁₀O₂ phản ứng tráng bạc?
- A.6
- B.4
- C.3
- D.5
Câu 3. (0,25 điểm)
Lấy 5,3 gam hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH₃COOH (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 5,75 gam C₂H₅OH (có xúc tác H₂SO₄ đặc) thu được mấy gam hỗn hợp este (%H = 80%).
- A.10,12.
- B.6,48.
- C.8,10.
- D.16,20.
Câu 4. (0,25 điểm)
Công thức cấu tạo của hợp chất (C₁₇H₃₃COO)₃C₃H₅ có tên gọi là
- A.triolein.
- B.trilinolein.
- C.tristearin.
- D.tripanmitin.
Câu 5. (0,25 điểm)
Công thức phân tử của tristearin là
- A.C57H110O6.
- B.C54H110O6.
- C.C54H104O6.
- D.C51H98O6.
Câu 6. (0,25 điểm)
Cho 178 gam tristearin vào dung dịch KOH, thu được mbao nhiêu gam kali stearat.
- A.183,6.
- B.200,8.
- C.211,6.
- D.193,2.
Câu 7. (0,25 điểm)
Xác định thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
- A.(C17H35COO)2Ca
- B.C15H31COONa
- C.C17H35COOK .
- D.CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na
Câu 8. (0,25 điểm)
Phản ứng điều chế xà phòng?
- A.Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm.
- B.Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.
- C.Đun nóng glixerol với các axit béo.
- D.Cả A, B đều đúng.
Câu 9. (0,25 điểm)
Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp oxit gồm: CO, Fe₂O₃ , ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn còn lại:
- A.Fe, Zn, MgO.
- B.Fe, ZnO, MgO
- C.CO, Fe, ZnO, MgO.
- D.CO, FeO, ZnO, MgO
Câu 10. (0,25 điểm)
Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO₄ theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
- A.Ca.
- B.Fe.
- C.Na.
- D.Ag.
Câu 11. (0,25 điểm)
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
- A.K và Cl2
- B.K, H2 và Cl2
- C.KOH, H2 và Cl2
- D.KOH, O2 và HCl.
Câu 12. (0,25 điểm)
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al₂O₃, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
- A.Cu, Al, Mg
- B.Cu, Al, MgO
- C.Cu, Al2O3, Mg
- D.Cu, Al2O3 , MgO
Câu 13. (0,25 điểm)
Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau đây?
- A.HNO3
- B.Fe2(SO4)3
- C.AgNO3
- D.HCl
Câu 14. (0,25 điểm)
Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp X gồm: Al₂O₃ , MgO, Fe₃O₄ , CuO nung nóng thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm:
- A.Một hợp chất và hai đơn chất.
- B.Hai hợp chất và hai đơn chất.
- C.Ba hợp chất và một đơn chất.
- D.Ba đơn chất.
Câu 15. (0,25 điểm)
Có 4 muối: NaCl, CaCl₂, Fe(NO₃)₂, Zn(NO₃)₂, AgNO₃. Dùng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được mấy kim loại từ dung dịch muối của nó?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 16. (0,25 điểm)
Kim loại có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện là
- A.Na
- B.Ba
- C.Mg
- D.Ca
Câu 17. (0,25 điểm)
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
- A.Hg.
- B.Cr
- C.Pb
- D.W
Câu 18. (0,25 điểm)
Với cấu tạo tinh thể kim loại, kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất
- A.Ag
- B.Fe
- C.Cr
- D.Cu
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO₃ và Cu(NO₃)₂ thì thu được dung dịch A và 1 kim loại. Kim loại thu được sau phản ứng là
- A.Cu
- B.Ag
- C.Fe
- D.Mg
Câu 20. (0,25 điểm)
Hòa tan Fe₃O₄ vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: KMnO₄; Cl₂; KOH; Na₂CO₃; CuSO₄, HNO₃; Fe; NaNO₃. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là bao nhiêu?
- A.7
- B.5
- C.4
- D.6
Câu 21. (0,25 điểm)
Trường hợp không đúng giữa tên quặng sắt và hợp chất sắt chính có trong quặng sắt là?
- A.hematit nâu chứa Fe2O3.
- B.manhetit chứa Fe3O4.
- C.xiderit chứa FeCO3.
- D.pirit chứa FeS2.
Câu 22. (0,25 điểm)
Khí CO khử được các oxit nào sau đây khi ở nhiệt độ cao phù hợp?
- A.Fe2O3 và CuO.
- B.Al2O3 và CuO.
- C.MgO và Fe2O3.
- D.CaO và MgO.
Câu 23. (0,25 điểm)
Kim loại trong 4 KL dưới đây sẽ có tính khử mạnh nhất?
- A.Fe
- B.K
- C.Mg
- D.Al
Câu 24. (0,25 điểm)
Nhúng các cặp kim loại sau Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là mấy?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.1
Câu 25. (0,25 điểm)
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
- A.phenylamin, etylamin, amoniac
- B.phenylamin, amoniac, etylamin
- C.etylamin, amoniac, phenylamin
- D.etylamin, phenylamin, amoniac
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho 2,36 gam amin X đơn chức bậc 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được 3,82 gam muối khan. Tên gọi của X là
- A.Propylamin.
- B.Isopropylamin.
- C.Etylamin.
- D.Etylmetylamin.
Câu 27. (0,25 điểm)
Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Xác định công thức của amin X?
- A.C6H7N
- B.C2H7N
- C.C3H9N
- D.C3H7N
Câu 28. (0,25 điểm)
Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 2M. Công thức phân tử của X là
- A.C2H7N.
- B.C3H7N.
- C.CH5N.
- D.C3H5N.
Câu 29. (0,25 điểm)
Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
- A.C3H5N.
- B.C2H7N.
- C.CH5N.
- D.C3H7N.
Câu 30. (0,25 điểm)
Đốt 7,4g một amin thu được 6,72 lít khí CO₂ (đkc) và 9g H₂O thì CTPT của amin sẽ là gì?
- A.C2H5N.
- B.C3H9N
- C.C3H10N2.
- D.C3H8N2.
Câu 31. (0,25 điểm)
Để kết tủa 400ml HCl 0,5M và FeCl₃ 0,8M cần mấy gam gồm metylamin và etylamin có d so với H₂ là 17,25?
- A.41,4 gam
- B.40,02 gam
- C.51,75 gam
- D.Không đủ điều kiện để tính.
Câu 32. (0,25 điểm)
Đốt cháy amin đơn chức, no, mạch hở bậc 2 có tên gọi nào bên dưới đây sẽ thu được CO₂ và H₂O với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3.
- A.etylmetylamin
- B.đietylamin
- C.đimetylamin
- D.metylisopropylamin
Câu 33. (0,25 điểm)
Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là
- A.10,5g
- B.12,8g
- C.18,6g
- D.20,8g
Câu 34. (0,25 điểm)
Cho các chất sau đây:
(1) H₂N–CH₂–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH₂–COOH (X)
(2) H₂N–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)– COOH (Y)
(3) H₂N–CH₂–CH₂–CO–NH–CH₂–CH₂–COOH (Z)
(4) H₂N–CH₂–CH₂–CO–NH–CH₂–COOH (T)
(5) H₂N–CH₂–CO–HN–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–COOH (U).
Có bao nhiêu chất nào thuộc loại đipepit?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 35. (0,25 điểm)
Hãy tính % theo khối lượng của FeCO₃ trong quặng MFeCO₃ = 116 g/mol.
- A.12,18%
- B.60,9%
- C.24,26%
- D.30,45%
Câu 36. (0,25 điểm)
Chất phân biệt CuSO₄, Cr₂(SO₄)₃ và FeSO₄là gì?
- A.HCl
- B.H2SO4
- C.NaOH
- D.Ba(OH)2
Câu 37. (0,25 điểm)
Cách thu NaCl từ hỗn hợp có lẫn Na₂SO₄, MgCl₂, CaCl₂ và CaSO₄?
- A.NaOH dư, Na2CO3 dư, H2SO4 dư, rồi cô cạn.
- B.BaCl2 dư, Na2CO3 dư, HCl dư, rồi cô cạn.
- C.Na2CO3 dư, HCl dư, BaCl2 dư, rồi cô cạn.
- D.Ba(OH)2 dư, Na2SO4 dư, HCl dư, rồi cô cạn.
Câu 38. (0,25 điểm)
HCl có nồng độ mol bao nhiêu biết khi chuẩn độ 20ml HCl bằng NaOH 0,5M cần dùng hết 11ml.
- A.0,275
- B.0,55
- C.0,11
- D.0,265
Câu 39. (0,25 điểm)
Dung dịch chính phân biệt (NH₄)₂S và (NH₄)₂SO₄?
- A.Dung dịch NaOH.
- B.Dung dịch Ba(OH)2.
- C.Dung dịch KOH.
- D.Dung dịch HCl.
Câu 40. (0,25 điểm)
Phát biểu không đúng: cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp Fe²⁺/Fe, Cu²⁺/Cu, Fe³⁺/Fe²⁺
- A.Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+.
- B.Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
- C.Cu khử được Fe3+ thành Fe.
- D.Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Xuân Ôn gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
