Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Việt Khái

40 câu50 phútSưu tầm5.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đốt cháy m gam X gồm Cu, Zn trong oxi (dư) được 40,3g CuO và ZnO. Nếu cho 0,25 mol X vào KOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H₂ (đktc). Tính %Cu trong X ?

  • A.19,81%.
  • B.29,72%.
  • C.39,63%.
  • D.59,44%.

Câu 2. (0,25 điểm)

Hòa tan hết 25,52 gam oxit sắt nào sau đây biết cần dùng vừa đủ 220 ml dung dịch H₂SO₄ 2M ?

  • A.Fe3O4
  • B.Fe2O3
  • C.FeO
  • D.FeO hoặc Fe2O3.

Câu 3. (0,25 điểm)

Trộn 5,6 gam Fe với 2,4 gam S rồi nung nóng được hỗn hợp rắn M. Cho M vào HCl thu được X và còn lại một phần không tan G. Để đốt X và G cần vừa đủ bao nhiêu lít khí O₂ ?

  • A.2,80.
  • B.3,36.
  • C.3,08.
  • D.4,48.

Câu 4. (0,25 điểm)

Crom có số hiệu nguyên tử là 24. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của ion Cr²⁺ là

  • A.[Ar]3d5.
  • B.[Ar]3d4.
  • C.[Ar]3d3.
  • D.[Ar]3d2.

Câu 5. (0,25 điểm)

Vị trí của Crom trong bảng hệ thống tuần hoàn là

  • A.Nhóm VIA, chu kỳ 4.
  • B.Nhóm IVB, chu kỳ 4.
  • C.Nhóm VB, chu kỳ 4.
  • D.Nhóm VIB, chu kỳ 4.

Câu 6. (0,25 điểm)

Viết CH e của ion Cu²⁺ và Cr³⁺ ?

  • A.[Ar] 3d74s2 và [Ar] 3d3.
  • B.[Ar] 3d9 và [Ar] 3d14s2.
  • C.[Ar] 3d74s2 và [Ar] 3d14s2.
  • D.[Ar] 3d9 và [Ar] 3d3.

Câu 7. (0,25 điểm)

Nêu hiện tượng khi cho NH₃ vào dung dịch CuSO₄?

  • A.Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt
  • B.Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt rồi tan thành dung dịch màu xanh đậm
  • C.Xuất hiện dung dịch màu xanh
  • D.Không có hiện tượng

Câu 8. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu của dãy Cu(OH)₂, AgCl, Ni, Zn(OH)₂, Pb, Sn tan trong dung dịch NH₃ ?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 9. (0,25 điểm)

Tính %Cu biết đốt cháy hoàn toàn m gam X gồm Cu, Zn trong oxi (dư), thu được 40,3 gam hỗn hợp gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H₂ (đktc).

  • A.19,81%.
  • B.29,72%.
  • C.59,44%.
  • D.39,63%.

Câu 10. (0,25 điểm)

Tìm V biết cho 3,24 gam Ag bằng V ml dung dịch HNO₃ 0,7M thu được khí NO duy nhất và V ml dung dịch X trong đó nồng độ mol của HNO₃ dư bằng nồng độ mol của AgNO₃.

  • A.50
  • B.75
  • C.80
  • D.100

Câu 11. (0,25 điểm)

Tính khối lượng K₂Cr₂O₇ dùng chuẩn độ dung dịch chứa 15,2g FeSO₄ (có H₂SO₄ loãng làm môi trường)?

  • A.4,5 g.
  • B.4,9 g.
  • C.9,8 g.
  • D.14,7 g.

Câu 12. (0,25 điểm)

Vì sao ta nhận biết ion PO₄³⁻ thường dùng thuốc thử là dd AgNO₃?

  • A.Tạo ra khí có màu nâu.
  • B.Tạo ra dung dịch có màu vàng.
  • C.Tạo ra kết tủa có màu vàng.
  • D.Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.

Câu 13. (0,25 điểm)

Chuẩn độ 20 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M + HNO₃ với nồng độ bao nhiêu biết khi đó ta cần dùng hết 16,5 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và Ba(OH)₂ 0,05M.

  • A.0,08
  • B.0,07
  • C.0,065
  • D.0,068

Câu 14. (0,25 điểm)

Chỉ dùng một dung dịch để phân biệt 4 dung dịch: Al(NO₃)₃, NaNO₃, Na₂CO₃, NH₄NO₃?

  • A.H2SO4.
  • B.NaCl.
  • C.K2SO4.
  • D.Ba(OH)2

Câu 15. (0,25 điểm)

Xác định hàm lượng của FeCO₃ trong quặng xiđerit như sau cân 0,6 gam mẫu quặng chế hóa thu được dụng dịch FeSO₄ trong H₂SO₄ loãng. Chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn KMnO₄ 0,025M thì dùng vừa hết 25,2 ml dung dịch chuẩn thu được. Hãy tính % theo khối lượng của FeCO₃ ?

  • A.% FeCO3 = 12,18%
  • B.% FeCO3 = 60,9%
  • C.% FeCO3 = 24,26%
  • D.% FeCO3 = 30,45%

Câu 16. (0,25 điểm)

Hãy tính % theo khối lượng của FeCO₃ trong quặng MFeCO₃ = 116 g/mol.

  • A.12,18%
  • B.60,9%
  • C.24,26%
  • D.30,45%

Câu 17. (0,25 điểm)

Chất phân biệt CuSO₄, Cr₂(SO₄)₃ và FeSO₄là gì?

  • A.HCl
  • B.H2SO4
  • C.NaOH
  • D.Ba(OH)2

Câu 18. (0,25 điểm)

Hãy chỉ ra hóa chất dùng để phân biệt NaI, KCl, BaBr₂?

  • A.dd AgNO3.
  • B.dd HNO3.
  • C.dd NaOH.
  • D.dd H2SO4.

Câu 19. (0,25 điểm)

Hãy xác định nồng độ NaOH biết chuẩn độ 25 ml dung dịch H₂C₂O₄ 0,05 M (dùng phenolphtalein làm chất chỉ thị) cần 46,5 ml dung dịch NaOH.

  • A.0,025
  • B.0,05376 M
  • C.0,0335M
  • D.0,076

Câu 20. (0,25 điểm)

Hãy tìm hóa chất để phân biệt AlCl₃, FeCl₃, FeCl₂, MgCl₂ ?

  • A.dd Na2SO4.
  • B.dd H2SO4.
  • C.dd NH4NHO3.
  • D.dd NaOH.

Câu 21. (0,25 điểm)

Acesulfam K, liều lượng có thể chấp nhận được là 0 – 15 mg/kg trọng lượng cơ thể một ngày. Một người nặng 60kg, trong một ngày có thể dùng tối đa là bao nhiêu?

  • A.12 mg.
  • B.10 mg.
  • C.1500 mg.
  • D.900 mg.

Câu 22. (0,25 điểm)

Để xử lí rác thải hô hấp của các nhà du hành vũ trụ hay thuỷ thủ trong tàu ngầm ta dùng hóa chất nào?

  • A.NaOH rắn.
  • B.Na2O2 rắn.
  • C.KClO3 rắn.
  • D.Than hoạt tính.

Câu 23. (0,25 điểm)

Chất dùng để xử lí các chất rác thải chứa những ion sau: Cu²⁺, Fe³⁺, Zn²⁺, Pb²⁺, Hg²⁺.

  • A.HNO3
  • B.Giấm ăn
  • C.Nước vôi dư.
  • D.Etanol

Câu 24. (0,25 điểm)

Hãy cho biết số đồng phân amin bậc II của C₄H₁₁N?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 25. (0,25 điểm)

Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây: (1) dung dịch H₂SO₄; (2) dung dịch NaOH; (3) dung dịch Br₂; (4) Na.

  • A.(3), (4).
  • B.(1), (3).
  • C.(1), (2).
  • D.(2), (3).

Câu 26. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu đp thõa mãn biết ta đốt cháy một amin no đơn chức mạch hở X ta thu được CO₂ và H₂O có tỉ lệ mol nCO₂ : nH₂O = 8:11. Biết rắng khi cho X tác dụng với dung dịch HCl tạo muối RNH₃Cl.

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 27. (0,25 điểm)

X mạch hở chứa C, H và N trong đó N chiếm 16,09% về khối lượng. X tác dụng được với HCl theo tỉ lệ số mol 1:1. Em hãy tìm X có thể có?

  • A.C3H7NH2
  • B.C4H9NH2
  • C.C2H5NH2
  • D.C5H11NH2

Câu 28. (0,25 điểm)

Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm ala và gly. Số CTCT của X thỏa mãn là

  • A.6
  • B.3
  • C.9
  • D.12

Câu 29. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit mạch hở X thu được 3 mol Gly,1 mol Ala, 1 mol Val. Mặt khác thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp các sản phẩm là : Ala- Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Công thức cấu tạo của X là

  • A.Gly –Ala- Gly- Gly- Val
  • B.Ala- Gly-Gly-Val-Gly
  • C.Gly-Gly- Val- Gly-Ala
  • D.Gly- Gly-Ala-Gly-Val

Câu 30. (0,25 điểm)

Tăng nhiệt độ sôi được sắp xếp tăng dần?

  • A.HCOOCH3 < CH3COOH < CH3CH2OH
  • B.HCOOCH3 < CH3CH2OH < CH3COOH.
  • C.CH3COOH < CH3CH2OH < HCOOCH3.
  • D.CH3CH2OH < HCOOCH3 < CH3COOH.

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho đồng phân C₂H₄O₂vào dd NaOH, Na, dd AgNO₃/NH₃ thì có mấy phản ứng?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 32. (0,25 điểm)

Những cặp phản ứng (1) CH₃COOH và C₂H₅CHO; (2) C₆H₅OH và CH₃COOH; (3) C₆H₅OH và (CH₃CO)₂O; (4) CH₃COOH và C₂H₅OH; (5) CH₃COOH và CH≡CH; (6) C₆H₅COOH và C₂H₅OH?

  • A.(1), (2), (3), (4), (5).
  • B.(2), (3), (4), (5), (6).
  • C.(2), (4), (5), (6).
  • D.(3), (4), (5), (6).

Câu 33. (0,25 điểm)

Mấy đồng phân este mạch hở C₅H₈O₂ khi thủy phân sinh ra 1 axit và 1 anđehit?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 34. (0,25 điểm)

Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozo biết H = 95%. Khối lượng bạc bám trên gương là

  • A.6,156 g.
  • B.3,078 g.
  • C.6,48 g.
  • D.5,661 g.

Câu 35. (0,25 điểm)

Gluxit nào tạo ra khi thủy phân tinh bột nhờ men amylaza là gì?

  • A.Glucozơ.
  • B.Fructozơ.
  • C.Saccarozơ
  • D.Mantozơ.

Câu 36. (0,25 điểm)

Chất là đường mật ong ?

  • A.Saccarozơ
  • B.Fructozơ
  • C.Glucozơ
  • D.Amilopectin

Câu 37. (0,25 điểm)

Đốt cacbohiđrat nào trong 4 chất sau thì thu được mH₂O : mCO₂ = 33:88?

  • A.C6H12O6.
  • B.C12H22O11.
  • C.(C6H10O5)n.
  • D.Cn(H2O)m.

Câu 38. (0,25 điểm)

Thủy phân 1 kg khoai chứa 20% tinh bột với %H = 75%, thì thu được khối lượng glucozo?

  • A.166,67g
  • B.120g
  • C.123,34g
  • D.162g

Câu 39. (0,25 điểm)

Tìm CTĐGN của X bên dưới đây biết khi đốt 16,2g cacbohidrat X thu được 13,44 lít khí CO₂ (đktc) và 9 gam nước?

  • A.C6H10O5
  • B.C6H12O6
  • C.C12H22O11
  • D.Cả B và C

Câu 40. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

  • A.CH≡CH.
  • B.CH2=CH2.
  • C.CH2=CHCl.
  • D.CHCl=CHCl.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Việt Khái gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.