Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Hòa Bình

40 câu50 phútSưu tầm3.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 2M. Công thức phân tử của X là

  • A.C2H7N.
  • B.C3H7N.
  • C.CH5N.
  • D.C3H5N.

Câu 2. (0,25 điểm)

Chất phân biệt tinh bột, glixerin, lòng trắng trứng riêng biệt dưới đây?

  • A.HNO3
  • B.Cu(OH)2
  • C.I2
  • D.Giấy quì

Câu 3. (0,25 điểm)

Hãy tìm các chất X, Y, Z, T biết chúng thõa mãn dưới đây?

Mẫu thửThí nghiệmHiện tượng
XTác dụng với Cu(OH)₂Hợp chất màu tím
YQuì tím ẩmQuì đổi xanh
ZTác dụng với dung dịch Br₂Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng
TTác dụng với dung dịch Br₂Dung dịch mất màu
  • A.Acrilonitrin, Anilin, Gly-Ala-Ala, Metylamin.
  • B.Gly-Ala-Ala, Metylamin, Acrilonitrin, Anilin.
  • C.Gly-Ala-Ala, Metylamin, Acrilonitrin, Anilin.
  • D.Metylamin, Anilin, Gly-Ala-Ala, Acrilonitrin.

Câu 4. (0,25 điểm)

Thuỷ phân 1,0 mol H₂N-CH(CH₃)-CO-NH-CH₂-CO-NH-CH₂-CH₂-CO-NH-CH(C₆H₅)-CO-NH-CH(CH₃)-COOH được mấy mol α-amino axit ?

  • A.3
  • B.5
  • C.2
  • D.4

Câu 5. (0,25 điểm)

X gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 và ancol etylic. Đốt 0,3 mol X cần 28 lít O₂ (đktc). Cho 28g X và Na dư, thấy thoát ra 11,2 lít khí (đktc). Hãy tính % của ancol etylic trong hỗn hợp X?

  • A.32,86%
  • B.65,71%
  • C.16,43%
  • D.22,86%

Câu 6. (0,25 điểm)

Đốt 81,24 gam X gồm 0,07 mol peptit A (cấu tạo từ 2 aminoaxit trong số Gly, Ala, Val, Glu) và 2 este B, C mạch hở có cùng số liên lết ℼ trong phân tử ( MB > MC; B no, C đơn chức) cần 78,288 lít khí O₂ thu được CO₂, H₂O và 3,136 lít N₂. Mặt khác thủy phân X trên cần 570ml NaOH 2M, thu được T chứa 4 muối và 0,29 mol hỗn hợp 2 ancol no Y và Z ( MY_{Y} = 2,875MX_{X} < 150). Dẫn toàn ancol này qua bình đựng Na dư thì thấy khối lượng bình tăng 23,49g. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở đktc, T không chứa HCOONa. Phần trăm khối lượng của C gần nhất với giá trị nào bên dưới đây?

  • A.5,0
  • B.5,5
  • C.6,0
  • D.6,5

Câu 7. (0,25 điểm)

Đun 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần 320 ml NaOH 1M thu được lượng muối khan là sau khi cô cạn là bao nhiêu?

  • A.36,32 gam.
  • B.30,68 gam.
  • C.35,68 gam.
  • D.41,44 gam.

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho 3,24 gam X có công thức phân tử C₂H₈N₂O₃ tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,1M thu được chất hữu cơ Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng chất rắn là bao nhiêu gam.

  • A.3,05.
  • B.5,50.
  • C.4,50.
  • D.4,15.

Câu 9. (0,25 điểm)

Đun nóng 4,63 gam X gồm các peptit mạch hở có dạng H₂NCₘHₙCOOH với dung dịch KOH dư, thu được 8,19 gam muối. Nếu đốt 4,63 gam X cần 4,2 lít O₂ (đktc). Dẫn sản phẩm cháy (CO₂, H₂O, N₂) vào Ba(OH)₂ dư thu được bao nhiêu gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 21,87 gam.

  • A.30,0.
  • B.27,5.
  • C.32,5.
  • D.35,0.

Câu 10. (0,25 điểm)

Sắp sếp các chất sau: (1) NH₃; (2) KOH; (3) CH₃NH₂; (4) anilin, theo thứ tự tính bazơ tăng dần:

  • A.(4), (3), (2), (1)
  • B.(3), (2), (1), (4)
  • C.(3), (2), (1), (4)
  • D.(4), (1), (3), (2)

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho 2,36 gam amin X đơn chức bậc 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được 3,82 gam muối khan. Tên gọi của X là

  • A.Propylamin.
  • B.Isopropylamin.
  • C.Etylamin.
  • D.Etylmetylamin.

Câu 12. (0,25 điểm)

Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Xác định công thức của amin X?

  • A.C6H7N
  • B.C2H7N
  • C.C3H9N
  • D.C3H7N

Câu 13. (0,25 điểm)

Có 4 phản ứng sau những phản ứng tạo Cu?

(1) Cu₂O + Cu2S →

(2) Cu(NO₃)₂ →

(3) CuO + CO →

(4) CuO + NH₃ →

  • A.23
  • B.3
  • C.1
  • D.4

Câu 14. (0,25 điểm)

Nhóm kim loại khử ion Ag⁺ trong AgNO₃ ?

  • A.Zn, Fe, Ni
  • B.Zn, Pb, Au
  • C.Na, Cr, Ni
  • D.K, Mg, Mn

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO₃ thấy thoát ra khí NO và NO₂ thu được dung dịch chứa muối nào sau đây và một phần kim loại Cu không tan.

  • A.Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
  • B.Fe(NO3)2
  • C.Fe(NO3)3
  • D.Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

Câu 16. (0,25 điểm)

Nêu hiện tượng khi cho NH₃ vào dung dịch CuSO₄?

  • A.Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt
  • B.Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt rồi tan thành dung dịch màu xanh đậm
  • C.Xuất hiện dung dịch màu xanh
  • D.Không có hiện tượng

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ CuFeS₂ → X → Y → Cu

Hai chất X, Y lần lượt là gì?

  • A.Cu2S, Cu2O
  • B.Cu2O, CuO
  • C.Cu2S, CuO
  • D.CuS, CuO

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Cu vào dung dịch hỗn hợp 2 muối AgNO₃ và Ni(NO₃)₂. Kết thúc phản ứng được rắn X (tan một phần trong dung dịch HCl dư) và thu được dung dịch Y (phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được tủa gồm 2 hydroxit kim loại). Nhận xét nào sau đây không đúng về thí nghiệm trên

  • A.Rắn X gồm Ag ,Al , Cu
  • B.Kim loại Cu chưa tham gia phản ứng
  • C.Dung dịch Ygồm Al(NO3)3, Ni(NO3)2
  • D.Rắn X gồm Ag,Cu và Ni

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO₄. Quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?

  • A.Bọt khí bay lên ít và chậm dần.
  • B.Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên.
  • C.Không có bọt khí bay lên.
  • D.Dung dịch không chuyển màu

Câu 20. (0,25 điểm)

Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO₃ loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng chắc chắn có chứa

  • A.Zn(NO3)2; Fe(NO3)3.
  • B.Zn(NO3)2; Fe(NO3)2.
  • C.Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.
  • D.Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2.

Câu 21. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H₂SO₄ loãng?

  • A.Mg.
  • B.Al.
  • C.Cu.
  • D.Fe.

Câu 22. (0,25 điểm)

Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là.

  • A.25,6.
  • B.19,2.
  • C.6,4.
  • D.12,8.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho Fe vào H₂SO₄ loãng thu được V lít H₂ (đktc) và m₁ gam muối. Mặt khác, cho Fe dư vào H₂SO₄ đặc, nóng thu được V lít SO₂ (đktc) và dd có chứa m₂ gam muối. So sánh m₁ và m₂?

  • A.m1 = m2
  • B.m1 = 0,5m2
  • C.m1 > m2
  • D.m1 < m2

Câu 24. (0,25 điểm)

Hòa 1 lượng Fe trong dd H₂SO₄ loãng(1), và H₂SO₄ đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra là mấy?

  • A.(1) bằng (2)
  • B.(1) gấp đôi (2)
  • C.(2) gấp rưỡi (1)
  • D.(2) gấp ba (1)

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO₃ dư thì ta sẽ thu được những muối nào sau đây?

  • A.Fe(NO3)2
  • B.Fe(NO3)2; AgNO3
  • C.Fe(NO3)2; Fe(NO3)3
  • D.Fe(NO3)2; Fe(NO3)3

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho Fe dư vào HNO₃ sau phản ứng thu được những chất tan nào ?

  • A.HNO3; Fe(NO3)2.
  • B.Fe(NO3)3.
  • C.Fe(NO3)2.
  • D.Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

Câu 27. (0,25 điểm)

Nhúng Fe vào FeCl₃, AlCl₃, CuSO₄, Pb(NO₃)₂, NaCl, HCl, HNO₃, H₂SO₄ (đặc, nóng), NH₄NO₃số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II)?

  • A.5
  • B.6
  • C.3
  • D.4

Câu 28. (0,25 điểm)

Tính chất vật lí nào không phải là tính chất của Fe kim loại trong số 4 tính chất bên dưới?

  • A.Kim loại nặng, khó nóng chảy.
  • B.Màu vàng nâu, cứng và giòn.
  • C.Dẫn điện và nhiệt tốt.
  • D.Có tính nhiễm từ.

Câu 29. (0,25 điểm)

Kim loại điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO ?

  • A.Fe, Al, Cu
  • B.Mg, Zn, Fe
  • C.Fe, Sn, Ni
  • D.Al, Cr, Zn

Câu 30. (0,25 điểm)

Cấu hình electron của Fe²⁺ với Z = 26?

  • A.[Ar]3d44s2
  • B.[Ar]3d6
  • C.[Ar]3d54s1
  • D.1s22s22p63s23p64s23d4

Câu 31. (0,25 điểm)

Từ FeSO₄ và các hóa chất và phương tiện có đủ có thể điều chế được Fe bằng phương pháp nào?

  • A.Thủy luyện
  • B.Nhiệt luyện
  • C.Điện phân
  • D.Cả 3 phương án trên

Câu 32. (0,25 điểm)

Hóa chất dùng để phân biệt KNO₃, Cu(NO₃)₂, FeCl₃ và NH₄Cl?

  • A.HCl
  • B.H2SO4
  • C.NaOH
  • D.NH4+

Câu 33. (0,25 điểm)

Tính CM NaOH biết cân 1,26 gam axit oxalic ngậm nước (H₂C₂O₄.2H₂O) hòa tan hoàn toàn vào nước, định mức thành 100 ml. lấy 10 ml dung dịch này thêm vào đó vài giọt phenolphthalein, đem chuẩn độ bằng dung dịch NaOH đến xuất hiện màu hồng (ở pH = 9) thì hết 17,5 ml dung dịch NaOH

  • A.0,114M
  • B.0,26M
  • C.0,124M
  • D.0,16M

Câu 34. (0,25 điểm)

Chất dùng để phân biệt CuSO₄, Cr₂(SO₄)₃ và FeSO₄là gì?

  • A.HCl
  • B.H2SO4
  • C.NaOH
  • D.Ba(OH)2

Câu 35. (0,25 điểm)

Tìm a biết chuẩn độ 20 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M + HNO₃ a mol/l cần dùng hết 16,5 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và Ba(OH)₂ 0,05M.

  • A.0,07
  • B.0,08
  • C.0,065
  • D.0,068

Câu 36. (0,25 điểm)

Dùng HCl có thể phân biệt được chất nào trong dãy: NaCl, BaCO₃, Na₂SO₄, Na₂S, BaSO₄, MgCO₃, ZnS.

  • A.BaSO4
  • B.NaOH
  • C.HCl
  • D.H2O

Câu 37. (0,25 điểm)

Chất dùng để phân biệt anion NO₃⁻, CO₃²⁻là gì?

  • A.Dung dịch HCl và Cu.
  • B.Dung dịch HCl và CuO
  • C.Dung dịch HCl và Br2
  • D.Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

Câu 38. (0,25 điểm)

Thuốc thử nào dùng để phân biệt CH₃COONa, C₆H₅ONa, Na₂CO₃ và NaNO₃?

  • A.NaOH
  • B.H2SO4
  • C.HCl
  • D.Cả B và C đều đúng

Câu 39. (0,25 điểm)

Cần mấy ml NaOH 0,25M vào 50 ml hỗn hợp HCl 0,1M và H₂SO₄ 0,05M để thu được dung dịch có pH = 2 ?

  • A.35,5 ml
  • B.36,5 ml
  • C.37,5 ml
  • D.38,5 ml

Câu 40. (0,25 điểm)

Xác định nồng độ dung dịch H₂O₂ biết người ta hòa tan 0,5 gam nước oxi già vào nước, thêm H₂SO₄ tạo môi trường axit. Chuẩn độ dung dịch thu được cần vừa đủ 10 ml dung dịch KMnO₄ 0,1M?

  • A.9%
  • B.17%
  • C.12%
  • D.21%

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Hòa Bình gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.