Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Hàm Rồng

40 câu50 phútSưu tầm1.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

  • A.Cu.
  • B.Ag.
  • C.Fe.
  • D.K.

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho 6,4 gam bột Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO₃ thu được m gam muối. Giá trị của m là

  • A.21,6 gam.
  • B.18,8 gam.
  • C.16,5 gam.
  • D.9,4 gam.

Câu 3. (0,25 điểm)

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

  • A.H2SO4 đặc, nguội.
  • B.H2SO4 đặc, nóng
  • C.H2SO4 loãng.
  • D.NaOH loãng.

Câu 4. (0,25 điểm)

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

  • A.Polietilen.
  • B.Polibutađien.
  • C.Nilon-6,6.
  • D.Poli(vinyl clorua).

Câu 5. (0,25 điểm)

Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là

  • A.C6H5NH2.
  • B.CH3NH2
  • C.H2N-CH2-CH(NH2)-COOH.
  • D.C6H5ONa.

Câu 6. (0,25 điểm)

Hòa tan 2,7 gam bột nhôm trong dung dịch HNO₃ đặc, dư, đun nóng thu được V lít khí NO₂ (sản phẩn khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

  • A.3,36 lít.
  • B.4,48 lít.
  • C.2,24 lít.
  • D.6,72 lít.

Câu 7. (0,25 điểm)

Khi cho Fe tác dụng với Cl₂ thì thu được muối

  • A.FeCl3.
  • B.Fe2O3.
  • C.FeCl2.
  • D.FeO.

Câu 8. (0,25 điểm)

Dung dịch chất nào sau đây không tạo kết tủa với dung dịch NaOH?

  • A.BaCl2.
  • B.CuSO4.
  • C.FeCl2.
  • D.FeCl3.

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho m gam axit glutamic tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của m là

  • A.21,90
  • B.44,10.
  • C.43,80.
  • D.22,05.

Câu 10. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X chứa etylamin, etyl fomat và alanin. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 0,875 mol O₂, thu được CO₂, H₂O và x mol N₂. Giá trị của x là

  • A.0,05.
  • B.0,06.
  • C.0,03.
  • D.0,07.

Câu 11. (0,25 điểm)

Hòa tan 30,6 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước. Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃ dư, đun nóng thu được 16,2 gam bạc. Thành phần % khối lượng của glucozơ trong X là

  • A.60,0%.
  • B.55,88%.
  • C.44,12%.
  • D.40,0%.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho các vật liệu polime sau: poli(metyl metacrylat), polietilen, poliisopren, policaproamit. Số vật liệu polime dùng làm chất dẻo trong nhóm này là

  • A.4
  • B.3
  • C.5
  • D.2

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi, thu được là 38,5 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H₂SO₄ 0,15M. Giá trị của V là

  • A.1,670.
  • B.2,1875.
  • C.1,750.
  • D.2,625.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.1,00.
  • B.3,79.
  • C.1,45.
  • D.16,30.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(1) Các peptit đều cho phản ứng màu biure. (đipeptit không có phản ứng màu biure)

(2) Các este của axit fomic cho được phản ứng tráng bạc.

(3) Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearat. (thu được tristearin)

(4) Tơ nilon-6,6; tơ lapsan; tơ olon đều thuộc tơ tổng hợp.

(5) Trong mỗi mắc xích của phân tử xenlulozơ có 3 nhóm hiđroxyl (-OH) tự do.

(6) Nhỏ dung dịch H₂SO₄ loãng vào saccarozơ sẽ hóa đen. (H₂SO₄ đặc mới làm saccarozo hóa đen)

Số phát biểu đúng l

  • A.3
  • B.5
  • C.4
  • D.6

Câu 16. (0,25 điểm)

Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm este X (CₙH₂ₙO₂), este Y (CₘH₂ₘ₋₂O₂) và este Z (CₘH₂ₘ₋₄O₄). Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol E cần dùng 1,53 mol O₂, thu được 19,44 gam nước. Mặt khác đun nóng 0,24 mol E với dung dịch KOH vừa đủ, thu được ancol metylic duy nhất có khối lượng 11,52 gam và hỗn hợp muối T. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp T là

  • A.33,58%.
  • B.26,37%.
  • C.30,22%.
  • D.29,44%.

Câu 17. (0,25 điểm)

Đun nóng 7,12 gam hỗn hợp X gồm chất Y (C₅H₁₀O₇N₂) và chất Z (C₅H₁₀O₃N₂) với 75 gam dung dịch NaOH 8%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chỉ chứa hơi nước có khối lượng 70,44 gam và hỗn hợp rắn T. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ trong rắn T là

  • A.14,55%.
  • B.21,83%.
  • C.16,61%.
  • D.24,91%.

Câu 18. (0,25 điểm)

Thuỷ phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và a gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O₂ và thu được 5,5 mol CO₂. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br₂ trong dung dịch. Giá trị của m là

  • A.97,6.
  • B.88,6.
  • C.82,4.
  • D.80,6.

Câu 19. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm Fe₃O₄ và CuO. Cho hiđro dư đi qua 6,32 gam hỗn hợp X nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn Y và 1,62 gam H₂O. Số mol của Fe₃O₄ và CuO trong hỗn hợp X lần lượt là

  • A.0,01; 0,05.
  • B.0,5; 0,01.
  • C.0,05; 0,1.
  • D.0,05; 0,01.

Câu 20. (0,25 điểm)

Từ 1 tấn mùn cưa chứa 60% xenlulozo điều chế ancol etylic 70⁰ , hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml. Thể tích ancol 70⁰ thu được là

  • A.208,688 lit
  • B.298,125 lit
  • C.452,893 lit
  • D.425,926 lit

Câu 21. (0,25 điểm)

Hòa tan 30g glyxin trong 60g etanol, rồi thêm từ từ 10 ml dung dịch H₂SO₄ đặc ,sau đó đun nóng 1 thời gian. Để nguội, cho hỗn hợp vào nước lạnh, rồi trung hòa bằng NH₃ dư thu được một sản phẩm hữu cơ có khối lượng 33g. Hiệu suất của phản ứng là :

  • A.75%
  • B.80%
  • C.85%
  • D.60%

Câu 22. (0,25 điểm)

Thủy phân este C₄H₆O₂ trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản phẩm đều có phản ứng tráng gương. Cấu tạo có thể có của este là :

  • A.HCOO-CH=CHCH3
  • B.CH2=CH-COOCH3
  • C.HCOO-CH2CH=CH2
  • D.CH2COOCH=CH2.

Câu 23. (0,25 điểm)

Kim loại nào trong số các kim loại : Al , Fe , Ag, Cu có tính khử mạnh nhất :

  • A.Fe
  • B.Ag
  • C.Al
  • D.Cu

Câu 24. (0,25 điểm)

Lên men nước quả nho thu được 100,0 lit rượu vang 10⁰ (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95,0% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml). Giả sử trong nước quả nho có một loại đường là glucozo. Khối lượng glucozo có trong lượng nước quả nho đã dùng là :

  • A.19,565 kg
  • B.16,476 kg
  • C.15,652 kg
  • D.20,595 kg

Câu 25. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A (thuộc dãy đồng đẳng của anilin) thu được 4,62g CO₂ , a gam H₂O và 168 cm³ N₂ (dktc). Xác định số công thức cấu tạo thỏa mãn A?

  • A.> 4
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 26. (0,25 điểm)

X là một hợp chất có CTPT C₆H₁₀O₅ :

X + 2NaOH → 2Y + H₂O

Y + HClloa~ng_{loãng} → Z + NaCl

Hãy cho biết 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thì thu được bao nhiêu mol H₂ ?

  • A.0,1 mol
  • B.0,15 mol
  • C.0,05 mol
  • D.0,2 mol

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ chuyển hóa:

A → B → C → CH₃-CH(NH₃HSO₄)-COOC₂H₅

A là :

  • A.CH3-CH(NH2)-COONH4
  • B.CH3-CH(CH3)-COONH4
  • C.H2N-CH2-CH2-COOH
  • D.CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 28. (0,25 điểm)

Hợp chất A có công thức phân tử C₄H₆Cl₂O₂. Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có 2 chất hữu cơ gồm ancol etylic và chất hữu cơ X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :

  • A.9,60g
  • B.23,1g
  • C.11,4g
  • D.21,3g

Câu 29. (0,25 điểm)

Dung dịch nào làm xanh quì tím :

  • A.CH3CH(NH2)COOH
  • B.H2NCH2CH(NH2)COOH
  • C.ClH3NCH2COOH
  • D.HOOCCH2CH(NH2)COOH

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong dãy chuyển hóa

C₂H₂ → X → Y → Z → T.

Chất T là :

  • A.CH3COOH
  • B.CH3COOC2H5
  • C.CH3COOC2H3
  • D.C2H5COOCH3

Câu 31. (0,25 điểm)

Sắp xếp các hợp chất sau : metyl amin (I) ; dimetylamin(II) ; NH₃(III) ; p-metylanilin (IV) ; anilin (V) theo trình tự tính bazo giảm dần

  • A.II > I > III > IV > V
  • B.IV > V > I > II > III
  • C.I > II > III > IV
  • D.III > IV > II > V > I

Câu 32. (0,25 điểm)

Để bảo vệ vỏ tàu người ta thường dùng phương pháp nào sau đây :

  • A.Dùng hợp kim không gỉ
  • B.Dùng chất chống ăn mòn
  • C.Mạ 1 lớp kim loại bền lên vỏ tàu
  • D.Gắn lá Zn lên vỏ tàu.

Câu 33. (0,25 điểm)

Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được đều chế từ xenlulozo và HNO₃. Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozo trinitrat (hiệu suất 90%) thì thê tích HNO₃ 96% (d = 1,52g/ml) cần dùng là

  • A.1,439 lit
  • B.15 lit
  • C.24,39 lit
  • D.14,39 lit

Câu 34. (0,25 điểm)

Nhận định nào dưới đây không đúng về glucozo và fructozo :

  • A.Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với hidro tạo poliancol
  • B.Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam.
  • C.Glucozo có phản ứng tráng bạc vì nó có tính chất của nhóm –CHO
  • D.Khác với glucozo, fructozo không có phản ứng tráng bạc vì ở dạng mạch hở no không có nhóm –CHO

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho khí CO đi qua ống chứa 0,04 mol X gồm FeO và Fe₂O₃ đốt nóng, ta nhận được 4,784g chất rắn Y (gồm 4 chất), khí đi ra khỏi ống dẫn qua dung dịch Ba(OH)₂ dư thì thu được 9,062g kết tủa. Phần trăm khối lượng FeO trong hỗn hợp X là

  • A.24,42%
  • B.25,15%
  • C.32,55%
  • D.13,04%

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho 1,22g một este E phản ứng vừa đủ với 0,02 mol KOH, cô cạn dung dịch thu được 2,16g hỗn hợp muối F. Đốt cháy hoàn toàn muối này thu được 2,64g CO₂ ; 0,54g H₂O và a gam K₂CO₃. ME_{E} < 140 đvC. Trong F phải chứa muối nào sau đây?

  • A.CH3C6H4-OK
  • B.C2H5COOK
  • C.CH3COOK
  • D.HCOOK

Câu 37. (0,25 điểm)

Muốn tổng hợp 120 kg metylmetacrylat, hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%, khối lượng axit và ancol cần dùng lần lượt là

  • A.170 kg và 80 kg
  • B.65 kg và 40 kg
  • C.171 kg và 82 kg
  • D.215 kg và 80 kg

Câu 38. (0,25 điểm)

Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng :

  • A.Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh
  • B.Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)
  • C.Amino axit thiên nhiên (hầu hết là a-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
  • D.Các amino axit có nhóm –NH2 ở vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon.

Câu 39. (0,25 điểm)

Nung hỗn hợp bột gồm 15,2g Cr₂O₃ và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 23,3g hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thấy thoát ra V lit khí H₂(dktc). Giá trị của V là

  • A.10,08
  • B.4,48
  • C.7,84
  • D.3,36

Câu 40. (0,25 điểm)

Có các nhận định sau :

1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh.

2. Lipit gồm các chất béo ,sáp, steroid, photpholipit,...

3. Chất béo là chất lỏng

4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.

5. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật.

Số nhận định đúng :

  • A.5
  • B.2
  • C.4
  • D.3

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Hàm Rồng gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.