Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Hưng Yên

40 câu50 phútSưu tầm1.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho 3,52gam chất hữu cơ A (C₄H₈O₂) tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn khan. Công thức của A là:

  • A.C3H7COOH
  • B.HCOOC3H7
  • C.C2H5COOCH3
  • D.CH3COOC2H5

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho 6,9gam Na vào dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa 14,59 gam chất rắn tan. Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO₃ dư đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là:

  • A.38,65g
  • B.37,58g
  • C.40,76g
  • D.39,20g

Câu 3. (0,25 điểm)

Khi điện phân dung dịch chứa CuSO₄ với anot bằng đồng thì ở cực dương xảy ra quá trình

  • A.khử nước
  • B.khử Cu2+
  • C.oxi hóa nước
  • D.oxi hóa Cu

Câu 4. (0,25 điểm)

X, Y , Z là 3 este đều đơn chức , mạch hở không no cho phản ứng tráng gương (Trong đó X no, Y và Z có q liên kết đôi trong phân tử). Đốt cháy 23,58g hỗn hợp E chứa X, Y, Z với O₂ vừa đủ, sản phầm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)₂ dư thấy khôi lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng. Mặt khác đun nóng 23,58 gam E với 200ml dung dịch NạO 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.69,04%
  • B.62,77%
  • C.31,38%
  • D.47,07%

Câu 5. (0,25 điểm)

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có chứa vài giọt phenolphatalein, hiện tượng quan sát được là?

  • A.dung dịch không màu chuyển thành màu hồng
  • B.dung dịch không màu chuyển sang màu xanh
  • C.dung dịch luôn không đổi màu
  • D.dung dịch luôn có màu hồng

Câu 6. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 1,9g hỗn hợp Fe, Mg, Al bằng dung dịch H₂SO₄ loãng vừa đủ thu được 1,344 lít khí H₂ (đktc). Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

  • A.7,66g
  • B.7,78g
  • C.8,25g
  • D.7,72g

Câu 7. (0,25 điểm)

Biết A là một α-amino axit chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 10,68g A tác dụng với dd HCl dư thu dược 15,06 g muối. Vậy A có thể là:

  • A.Caprolactam
  • B.alanin
  • C.glyxin
  • D.axit glutamic

Câu 8. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn, 0,05 mol Cu và 0,3 mol Fe trong dung dịch HNO₃. Sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch không chứa NH₄NO₃ và khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Số mol HNO₃ tối thiểu cần dùng là:

  • A.1,25mol
  • B.1,2 mol
  • C.1,6mol
  • D.1,8mol

Câu 9. (0,25 điểm)

chất nào say đây được dùng làm cao su

  • A.Poli(vinyl axetat)
  • B.Poli(vinyl clorua)
  • C.polistiren
  • D.poliisopren

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong các khí sau: CO₂, CO, NO₂, SO₂ những khí nào là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit

  • A.CO2 và SO2
  • B.CO2 và NO2
  • C.CO và CO2
  • D.SO2 và NO2

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp Al₂O₃và Fe₃O₄ đốt nóng. Sau phản ứng thấy còn lại 14,14 g chất rắn. Khí ra khỏi ống sứ được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)₂ dư thu dược 16 gam kết tủa. Giá trị của m là:

  • A.18,82g
  • B.19,26g
  • C.16,7g
  • D.17,6g

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho 13,0g bột Zn vào dd có chứa 0,1 mol Fe(NO₃)₃; 0,1 mol Cu(NO₃)₂ và 0,1 mol AgNO₃. Khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

  • A.17,2g
  • B.14,0g
  • C.19,07g
  • D.16,4g

Câu 13. (0,25 điểm)

Tơ olon (tơ nitron) là sản phẩm của phản ứng

  • A.trùng hợp caprolactam
  • B.trùng ngưng axit ε- amino caproic
  • C.trùng hợp vinyl xianua
  • D.trùng hợp vinyl clorua

Câu 14. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 12,84g hỗn hợp gồm Fe, Al, Mg có số mol bằng nhau trong dung dịch HNO₃ loãng dư, thu được dung dịch X chứa 75,36 gam muối và hỗn hợp khí Y gồm N₂, N₂O, NO và NO₂. Trong đó dố mol N₂ bằng số mol NO₂. Biết tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với H₂ bằng 18,5. Số mol HNO₃ đã phản ứng là

  • A.1,140
  • B.1,275
  • C.1,080
  • D.1,215

Câu 15. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B (đều có hóa trị không đổi). Chia X thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Hòa tan hết trong hỗn hợp HCl và H₂SO₄ thu được 3,36 lít khí H₂

Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HNO₃ loãng thu được V lít khí (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất

Giá trị của V là

  • A.2,24
  • B.3,36
  • C.4,48
  • D.5,6

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng cách

  • A.điện phân dung dịch AlCl3
  • B.điện phân nóng chảy Al2O3
  • C.dùng Na đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3
  • D.dùng cacbon hoặc CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

Câu 17. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng

  • A.trong mỗi phân tử protein các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự nhất xác định
  • B.phân tử peptit có 2 nhóm – CO – NH được gọi là dipeptit, 3 nhóm được gọi là tripeptit
  • C.các peptit tạo thành từ 11 đến 50 đơn vị amino axit được gọi là polipeptit
  • D.hợp chất được tạo thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α – amino axit

Câu 18. (0,25 điểm)

Hấp thụ 3,36 lít khí CO₂ vào 200ml dung dịch hỗn hợp NaOH và Na₂CO₃ 0,4M thu được dung dịch có chứa 19,98 gam hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch ban đầu là?

  • A.0,7M
  • B.0,75M
  • C.0,50M
  • D.0,60M

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho dung dịch Ba(HCO₃)₂ lần lượt vào các dung dịch: CuSO₄, NaOH, NaHSO₄, K₂CO₃, Ca(OH)₂, H₂SO₄, HNO₃, MgCl₂, HCl, Ca(NO₃)₂. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:

  • A.6
  • B.7
  • C.8
  • D.9

Câu 20. (0,25 điểm)

Dầu thực vật hầu hết là chất béo ở trạng thái lỏng do

  • A.chứa chủ yếu gốc axit béo no
  • B.chứa chủ yếu gốc axit béo không no
  • C.trong phân tử có gốc glixerol
  • D.chứa axit béo tự do

Câu 21. (0,25 điểm)

cho hỗn hợp gồm Mg và Cu tác dụng với 200ml dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối AgNO₃ 0,3M và Cu(NO₃)₂ 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A và chất rắn B. Cho A rác dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 3,6gam hỗn hợp 2 oxit. Hòa tan hoàn toàn B trong dd H₂SO₄đặc nóng được 2,016 lít khí SO₂ (đktc). Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu là:

  • A.32,5%
  • B.42,4%
  • C.56,8%
  • D.63,5%

Câu 22. (0,25 điểm)

Thực hiện phản ứng thủy phân 3,42g mantozo trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng. Sau một thời gian, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng hoàn toàn với dd AgNO₃ trong NH₃ dư, đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân là:

  • A.69,27%
  • B.87,5%
  • C.62,5%
  • D.75%

Câu 23. (0,25 điểm)

Phản ứng nào dưới đây chỉ tạo thành muối Fe(II)

  • A.Fe(OH)2 + HCl →
  • B.Fe(OH)2 + HNO3→
  • C.Fe + HNO3 dư →
  • D.Fe(NO3)2 + HCl →

Câu 24. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no đơn chức và mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 25,62gam X thu được 28,872 lít khí CO₂ (đktc). Đun nóng 25,62gam X với xúc tác H₂SO₄đặc thu được m gam este (giả sử hiệu suất phản ứng este hóa bằng 60%). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây:

  • A.20,9
  • B.23,8
  • C.12,55
  • D.14,25

Câu 25. (0,25 điểm)

Thí nghiệm nào say đây có kết tủa sau phản ứng

  • A.dẫn CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2
  • B.cho dd HCl đến dư vào dd NaCrO2
  • C.cho dd NaOH đến dư vào dd Cr(NO3)3
  • D.cho dung dịch NH3 đến dư vào dd FeCl3

Câu 26. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 0,54g Al vào trong 200ml dung dịch X chứa HCl 0,2M và H₂SO₄ 0,1M thu được dung dịch Y. Thể tích dung dịc NaOH 2M cần thêm vào dung dịch Y để lượng kết tủa thu được lớn nhất là?

  • A.40ml
  • B.60ml
  • C.80ml
  • D.30ml

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp gồm X (C₃H₆O₂) và Y (C₂H₄O₂) tác dụng vừa đủ với dd NaOH thu được 1 muối và 1 rượu. Vậy

  • A.X là axit, Y là este
  • B.X là este, Y là axit
  • C.X, Y đều là axit
  • D.X, Y đều là este

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình vẽ sau:

Khí C có thể là dãy các khi nào sau đây

  • A.NO2, Cl2, CO2, SO2
  • B.NO, CO2, H2, Cl2
  • C.N2O, NH3, H2, H2S
  • D.N2, CO2, SO2, NH3

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO₃ a mol/l thu được 2 lít dung dịch X. Chia X thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dd BaCl₂ dư thu được 15,76 gam kết tủa. Mặt khác, cho phần 2 vào dung dịch CaCl₂ dư rồi đun nóng, sau khi các pahnr ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10g kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là:

  • A.8,96 và 0,12M
  • B.5,6 và 0,04M
  • C.4,48 và 0,06M
  • D.5,04 và 0,07M

Câu 30. (0,25 điểm)

Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt H₂N-CH₂- CH₂ – COOH, CH₃COOH, C₂H₅ – NH₂ chỉ cần dùng 1 thuốc thử

  • A.Na kim loại
  • B.dd HCl
  • C.dd NaOH
  • D.quỳ tím

Câu 31. (0,25 điểm)

Để trung hòa 4,2 gam chất béo X cần vừa đủ 3ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo X bằng

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 32. (0,25 điểm)

Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện các phản ứng theo sơ đồ sau

Ancol etylic → buta – 1,3 – dien → cao su buna

Tính khối lượng ancol etylic cần dùng để điều chế dược 54g cao su theo sơ đồ trên

  • A.92g
  • B.184g
  • C.115g
  • D.230g

Câu 33. (0,25 điểm)

Thành phần chính của quặng boxit là

  • A.Fe3O4
  • B.Al2O3
  • C.Fe2O3
  • D.FeS2

Câu 34. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm 3 peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:3. Thủy phân hoàn toàn a gam X thu được hỗn hợp gồm 14,24 gam ala và 5,25 gam gly. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của 3 peptit trên nhỏ hơn 13. Giá trị của a là giá trị nào sau đây?

  • A.19,49
  • B.16,25
  • C.15,53
  • D.22,73

Câu 35. (0,25 điểm)

Nhận xét nào sau đây không đúng?

  • A.Hỗn hợp gồm Na2O và ZnO có thể tan hoàn toàn trong nước
  • B.Hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có thể tan hoàn toàn trong dd HCl dư
  • C.Hỗn hợp gồm NaNO3 và Cu có thể tan hoàn toàn trong dd NaHSO4
  • D.Hỗn hợp gồm FeS và CuS có thể tan hoàn toàn trong dd HCl

Câu 36. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn mm gam hh X gồm Fe và các oxit FeO, Fe₂O₃, Fe₃O₄ bằng dd H₂SO₄ đặc nóng dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 80g muối khan và 2,24 lít khí SO₂(đktc). Số mol H₂SO₄ đã tham gia phản ứng là

  • A.0,9mol
  • B.0,7mol
  • C.0,5mol
  • D.0,8mol

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho m gam bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO₃ 0,2M sau một thời gian thu được 3,12 gam chất rắm X và dd Y. Cho 1,95g bột Zn vào dd Y đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,45g chất rắn Z và dd chỉ chứa 1 muối duy nhất. Giá trị của m là:

  • A.0,64
  • B.1,28
  • C.1,92
  • D.1,6

Câu 38. (0,25 điểm)

Để tác dụng hết với 100g chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

  • A.110,324
  • B.108,107
  • C.103,178
  • D.108,265

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho 19,84 gam hỗn hợp X gồm Fe₃O₄ và Fe tan hết trong dung dịch HNO₃. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dd A và 4,704 lít khí NO(đktc) (sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 71,86 gam muối khan. Phần trăm khối lượng Fe₃O₄ trong X gần nhất với giá trị nào sau đây:

  • A.58,5%
  • B.46,8%
  • C.35,1%
  • D.23,4%

Câu 40. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

  • A.Toluen
  • B.Stiren
  • C.Caprolactam
  • D.acrilonitrin

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Hưng Yên gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.