Hoá Học · THPT · 2021
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Bình Long
40 câu50 phútSưu tầm7.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Có mấy đồng phân cấu tạo este mạch hở có CTPT là C₅H₈O₂ thủy phân tạo ra cho ra một axit và một anđehit ?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 2. (0,25 điểm)
Biện pháp dùng để nâng cao %H este hoá?
- A.Thực hiện trong môi trường kiềm.
- B.Chỉ dùng H2SO4 đặc làm xúc tác.
- C.Lấy dư 1 trong 2 chất đầu hoặc giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làm xúc tác và chất hút nước.
- D.Thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.
Câu 3. (0,25 điểm)
Số đồng phân mạch hở của C₂H₄O₂ tác dụng với dd NaOH, Na, dd AgNO₃/NH₃ ?
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 4. (0,25 điểm)
Sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi chất bên dưới?
- A.HCOOCH3 < CH3COOH < CH3CH2OH.
- B.HCOOCH3 < CH3CH2OH < CH3COOH.
- C.CH3COOH < CH3CH2OH < HCOOCH3.
- D.CH3CH2OH < HCOOCH3 < CH3COOH.
Câu 5. (0,25 điểm)
Đun glixerol với RCOOH trong H₂SO₄ đặc làm xúc tác thu được este X. CTCT đúng của X?
(a) (RCOO)₃C₃H₅;
(b) (RCOO)₂C₃H₅(OH);
(c) (HO)₂C₃H₅OOCR;
(d) (ROOC)₂C₃H₅(OH);
(e) C₃H₅(COOR)₃.
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 6. (0,25 điểm)
Sản phẩm este hóa 2 chất nào có mùi hoa nhài?
- A.Ancol isoamylic và axit axetic.
- B.Ancol benzylic và axit fomic.
- C.Ancol isoamylic và axit fomic.
- D.Ancol benzylic và axit axetic.
Câu 7. (0,25 điểm)
Tìm CTCT của X biết cho một este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch thu được hỗn họp rắn Y. Nung Y trong không khí thu được 15,9 gam Na₂CO₃, 2,24 lít CO₂ (đktc) và 6,3 gam H₂O.
- A.CH3COOH.
- B.C2H5COOH.
- C.C3H7COOH.
- D.C4H9COOH.
Câu 8. (0,25 điểm)
Thuỷ phân hoàn toàn este X mạch hở trong NaOH thu được muối của một axit no và một ancol no (đều mạch hở). X không tác dụng với Na. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO₂ gấp 4 lần số mol X. Có mấy chất X?
- A.4
- B.5
- C.6
- D.3
Câu 9. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH₃COOH có số mol bằng nhau. Cho 5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H₂SO₄ đặc, đun nóng). Biết hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%. Khối lượng hỗn hợp este ?
- A.6,48.
- B.7,28.
- C.8,64.
- D.5,6
Câu 10. (0,25 điểm)
Tính chỉ số xà phòng chất béo biết chất béo đó chứa 4,23% axit oleic, 1,6% axit panmitic còn lại là triolein.
- A.190,85
- B.109,6
- C.163,2
- D.171,65
Câu 11. (0,25 điểm)
Hãy tính khối lượng Ba(OH)₂cần để trung hòa 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 9?
- A.36mg
- B.54,96mg
- C.50mg
- D.20mg
Câu 12. (0,25 điểm)
Xác định chỉ số xà phòng biết xà phòng hóa 63mg chất béo trung tính cần 10,08mg NaOH.
- A.224
- B.140
- C.180
- D.200
Câu 13. (0,25 điểm)
Tính m xà phòng thu được khi cho 36,4 kg một chất béo có chỉ số axit bằng 4 tác dụng với 7,366 kg KOH?
- A.39,719kg
- B.39,765kg
- C.31,877kg
- D.43,689 kg
Câu 14. (0,25 điểm)
Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X bằng một lượng NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y; sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
- A.43,20.
- B.21,60.
- C.46,07.
- D.24,47.
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp glucozo và fructozo vào dung dịch AgNO₃/NH₃ dư thu được 38,88g Ag. Giá trị của m là :
- A.48,6
- B.32,4
- C.64,8
- D.16,2
Câu 16. (0,25 điểm)
Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và HNO₃. Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích HNO3 96%( d=1,52 g/ml) cần dùng là
- A.1,439 lít.
- B.14,39 lít.
- C.24,39 lít.
- D.15 lít.
Câu 17. (0,25 điểm)
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
- A.4,5.
- B.9,0.
- C.18,0.
- D.8,1.
Câu 18. (0,25 điểm)
Ngâm 1 lá Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm. Nếu nhỏ thêm vdung dịch nào sau đây để thấy bọt khí thoát ra rất mạnh và nhanh.
- A.NaOH
- B.H2SO4
- C.FeSO4
- D.MgSO4
Câu 19. (0,25 điểm)
Hoà tan 20,0 gam một oxit kim loại bằng H₂SO₄ loãng thu được 50,0 gam muối, khử lượng oxit đó ở nhiệt độ cao cần bao nhiêu lít khí CO (đktc).
- A.2,80 lít.
- B.5,60 lít.
- C.6,72 lít.
- D.8,40 lít.
Câu 20. (0,25 điểm)
Khử 3,48 g một oxit nào sau đây biết khi đó cần dùng 1,344 lít H₂(đktc). Toàn bộ M sinh ra cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít H₂ (đktc).
- A.Fe3O4.
- B.Fe2O3.
- C.FeO.
- D.ZnO.
Câu 21. (0,25 điểm)
Cần bao nhiêu lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H₂ đi qua 16,8 gam 3 oxit CuO, Fe₃O₄, Al₂O₃ nung nóng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp là 0,32 gam.
- A.0,224 lít và 14,48 gam
- B.0,672 lít và 18,46 gam
- C.0,112 lít và 12,28 gam
- D.0,448 lít và 16,48 gam
Câu 22. (0,25 điểm)
Chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố sắp xếp như sau:
| Na | Mg | Al | Si | P | S | Cl | Ar |
So sánh nào sau đây đúng?
- A.Bán kính nguyên tử: Na < Cl.
- B.Điện tích hạt nhân nguyên tử: Mg > P.
- C.Số lớp electron: Al < Ar.
- D.Bán kính ion:
Câu 23. (0,25 điểm)
Cho Ni vào CuSO₄, ZnCl₂, FeCl₃, AgNO₃ thì số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là gì?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.1
Câu 24. (0,25 điểm)
Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 ml dung dịch hỗn hợp KNO₃ 0,5M và H₂SO₄ 1 thì được thể tích khí NO là bao nhiêu?
- A.2,24 lít.
- B.2,99 lít.
- C.4,48 lít.
- D.11,2 lít.
Câu 25. (0,25 điểm)
Điện phân với điện cực Pt 200 gam NaOH 10 % đến khi NaOH trong bình có nồng độ 25 % thì ngừng điện phân. Tính xem thể tích khí (ở đktc) thoát ra ở anot và catot lần lượt là bao nhiêu?
- A.149,3 lít và 74,7 lít
- B.156,8 lít và 78,4 lít
- C.78,4 lít và 156,8 lít
- D.74,7 lít và 149,3 lít
Câu 26. (0,25 điểm)
Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl₃, CuCl₂, AgNO₃, HCl và FeCl₂. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
- A.3
- B.4
- C.2
- D.1
Câu 27. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm Ba và Cu. Khi cho X tác dụng với O₂ dư thì khối lượng chất rắn tăng thêm 6,4 g. Khi cho chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với H₂ dư thì khối lượng chất rắn giảm 3,2g. Khối lượng của hỗn hợp X là
- A.26,5 g.
- B.40,2 g.
- C.20,1 g.
- D.44,1 g
Câu 28. (0,25 điểm)
Để xác định hàm lượng bạc trong một hợp kim, người ta cho 1,5 g hợp kim đó tác dụng với dung dịch axit HNO₃ đặc, dư. Xử lí dung dịch bằng axit HCl, lọc lấy kết tủa, rửa rồi sấy khô, cân được 1,194 g. Phần trăm khối lượng của bạc trong hợp kim là
- A.60%.
- B.50%.
- C.70%.
- D.40%.
Câu 29. (0,25 điểm)
Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (2%-5%) và một số nguyên tố khác: 1-4% Si; 0,3-5% Mn; 0,1-2% P; 0,01-1% S. Hợp kim đó là
- A.amelec.
- B.thép.
- C.gang.
- D.đuyra.
Câu 30. (0,25 điểm)
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột Al₂O₃, Fe₂O₃ đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm:
- A.Al, Fe
- B.Al, FeO
- C.Al2O3, Fe
- D.Al2O3, FeO
Câu 31. (0,25 điểm)
Hòa tan 6,12 gam glucozơ và saccarozơ vào nước được 100ml dung dịch X. Cho X vào AgNO₃/NH₃ dư được 3,24 gam Ag. Hãy tính m saccarozơ?
- A.2,7 gam
- B.3,42 gam
- C.3,24 gam
- D.2,16 gam
Câu 32. (0,25 điểm)
Đốt gồm 1 amin no đơn chức mạch hở X và 1 amin Y có 1 nối đôi C=C có cùng số nguyên tử C với X cần 55,44 lít O₂(đktc) thu được nCO₂ : nH₂O = 10:13 và 5,6 lít N₂ (đktc). Khối lượng của hỗn hợp amin ban đầu là bao nhiêu?
- A.35,9 gam
- B.21,9 gam
- C.29 gam
- D.28,9 gam
Câu 33. (0,25 điểm)
E gồm hai chất hữu cơ X (C₂H₇O₃N) và Y (C₃H₁₂O₃N₂). X và Y đều có tính chất lưỡng tính. Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z. Mặt khác, khi cho m gam E tác dụng với NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được hai chất vô cơ.Giá trị của m là bao nhiêu?
- A.21,2 gam.
- B.20,2 gam.
- C.21,7 gam.
- D.20,7 gam.
Câu 34. (0,25 điểm)
Đốt amin X (CₙH₂ₙ₊₃N) và amino axit Y (CₙH₂ₙ₊₁O₂N) cần dùng 0,93 mol O₂, thu được CO₂, H₂O và 0,1 mol N₂. Hãy tính xem số đồng phân của X?
- A.4
- B.1
- C.3
- D.2
Câu 35. (0,25 điểm)
Đun 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần 320 ml NaOH 1M thu được lượng muối khan là sau khi cô cạn là bao nhiêu?
- A.36,32 gam.
- B.30,68 gam.
- C.35,68 gam.
- D.41,44 gam.
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho 3,24 gam X có công thức phân tử C₂H₈N₂O₃ tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,1M thu được chất hữu cơ Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng chất rắn là bao nhiêu gam.
- A.3,05.
- B.5,50.
- C.4,50.
- D.4,15.
Câu 37. (0,25 điểm)
Đun nóng 4,63 gam X gồm các peptit mạch hở có dạng H₂NCₘHₙCOOH với dung dịch KOH dư, thu được 8,19 gam muối. Nếu đốt 4,63 gam X cần 4,2 lít O₂ (đktc). Dẫn sản phẩm cháy (CO₂, H₂O, N₂) vào Ba(OH)₂ dư thu được bao nhiêu gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 21,87 gam.
- A.30,0.
- B.27,5.
- C.32,5.
- D.35,0.
Câu 38. (0,25 điểm)
X gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 và ancol etylic. Đốt 0,3 mol X cần 28 lít O₂ (đktc). Cho 28g X và Na dư, thấy thoát ra 11,2 lít khí (đktc). Hãy tính % của ancol etylic trong hỗn hợp X?
- A.32,86%
- B.65,71%
- C.16,43%
- D.22,86%
Câu 39. (0,25 điểm)
Đốt 81,24 gam X gồm 0,07 mol peptit A (cấu tạo từ 2 aminoaxit trong số Gly, Ala, Val, Glu) và 2 este B, C mạch hở có cùng số liên lết ℼ trong phân tử ( MB > MC; B no, C đơn chức) cần 78,288 lít khí O₂ thu được CO₂, H₂O và 3,136 lít N₂. Mặt khác thủy phân X trên cần 570ml NaOH 2M, thu được T chứa 4 muối và 0,29 mol hỗn hợp 2 ancol no Y và Z ( M = 2,875M < 150). Dẫn toàn ancol này qua bình đựng Na dư thì thấy khối lượng bình tăng 23,49g. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở đktc, T không chứa HCOONa. Phần trăm khối lượng của C gần nhất với giá trị nào bên dưới đây?
- A.5,0
- B.5,5
- C.6,0
- D.6,5
Câu 40. (0,25 điểm)
Hexapeptit mạch hở X, trong đó C chiếm 47,44%. Khi thủy phân m gam X trong HCl được Y chứa 44,34 gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?
- A.31,2
- B.25,8
- C.38,8
- D.34,8
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Bình Long gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
