Bỏ qua tới nội dung

Hoá Học · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Bạch Đằng

40 câu50 phútSưu tầm2.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba và là chất khí ở điều kiện thường?

  • A.CH3-CH2-N-(CH3)2.
  • B.(CH3)3N.
  • C.CH3NHCH3.
  • D.CH3NH2.

Câu 2. (0,25 điểm)

Axit amino axetic (H₂NCH₂COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

  • A.NaCl.
  • B.NaNO3.
  • C.HCl.
  • D.Na2SO4.

Câu 3. (0,25 điểm)

Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu xanh?

  • A.KNO3.
  • B.NaOH.
  • C.K2SO4.
  • D.NaCl.

Câu 4. (0,25 điểm)

Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?

  • A.Phân lân.
  • B.Phân kali.
  • C.Phân đạm.
  • D.Phâ vi sinh.

Câu 5. (0,25 điểm)

Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo stearic là

  • A.C17H35COOH.
  • B.C15H31COOH.
  • C.C17H31COOH.
  • D.C17H33COOH.

Câu 6. (0,25 điểm)

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

  • A.Al(NO3)3.
  • B.NaAlO2.
  • C.Al(OH)3.
  • D.Al2(SO4)3.

Câu 7. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Oxi hóa X bằng O₂ (có mặt xúc tác thích hợp), thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

  • A.glucozơ, sobitol.
  • B.glucozơ, amoni gluconat.
  • C.saccarozơ, glucozơ.
  • D.glucozơ, axit gluconic.

Câu 8. (0,25 điểm)

Khử hoàn toàn m gam CuO bằng Al dư, thu được 4 gam Cu. Giá trị của m là

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.8

Câu 9. (0,25 điểm)

Đốt cháy kim loại X trong oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là

  • A.Mg.
  • B.Cr.
  • C.Al.
  • D.Fe.

Câu 10. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 5,65 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H₂ (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  • A.16,3.
  • B.21,95.
  • C.11,8.
  • D.18,1.

Câu 11. (0,25 điểm)

Chỉ ra điều sai khi nói về polime:

  • A.Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi xác định.
  • B.Phân tử do nhiều mắt xích tạo nên.
  • C.Có phân tử khối lớn.
  • D.Không tan trong nước và các dung môi thông thường.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)₂ là

  • A.4
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 13. (0,25 điểm)

X là một α-amino axit chỉ chứa 1 nhóm NH₂ và 1 nhóm COOH. Cho 3,115 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 3,885 gam muối. Tên gọi của X là

  • A.valin.
  • B.glyxin.
  • C.alanin.
  • D.axit glutamic.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất trơ) lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 70%. Khối lượng ancol etylic thu được là

  • A.1,61 kg.
  • B.4,60 kg.
  • C.3,22 kg.
  • D.3,45 kg.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho các polime sau: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron. Số polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

  • A.4
  • B.5
  • C.3
  • D.2

Câu 16. (0,25 điểm)

Trộn 100 ml dung dịch X gồm KHCO₃ 1M và K₂CO₃ 1M vào 100 ml dung dịch Y gồm NaHCO₃ 1M và Na₂CO₃ 1M, thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch T gồm H₂SO₄ 1M và HCl 1M vào dung dịch Z, thu được V lít khí CO₂ (đktc) và dung dịch G. Cho dung dịch Ba(OH)₂ tới dư vào dung dịch G thu được m gam kết tủa. Giá trị của m và V là

  • A.82,4 và 2,24.
  • B.59,1 và 2,24.
  • C.82,4 và 5,6.
  • D.59,1 và 5,6.

Câu 17. (0,25 điểm)

Xà phòng hóa hoàn toàn este đơn chức X cần vừa đủ 20 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Y gồm hai muối của natri. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được Na₂CO₃, H₂O và 6,16 gam CO₂. Giá trị gần nhất của m là

  • A.3.
  • B.4.
  • C.5.
  • D.6.

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho m gam Fe vào bình đựng dung dịch H₂SO₄ và HNO₃, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp H₂SO₄dư vào bình, thu được 0,448 lít NO và dung dịch Y. Trong cả 2 trường hợp đều có NO là sản phẩm khử duy nhất ở kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu không tạo sản phẩm khử N⁺⁵. Các phản ứng đều hoàn toàn. Giá trị m là

  • A.4,2.
  • B.2,4.
  • C.3,92.
  • D.4,06.

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.

(b) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

(c) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H₂ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

(d) Các amino axit thiên nhiên kiến tạo nên protein của cơ thể sống là α-amino axit.

(e) Nếu đem đốt túi nilon và đồ làm từ nhựa có thể sinh ra chất độc, gây ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.

Số phát biểu đúng là

  • A.4
  • B.2
  • C.3
  • D.55

Câu 20. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O₂, thu được H₂O và 2,28 mol CO₂. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br₂ trong dung dịch. Giá trị của a là

  • A.0,04.
  • B.0,08.
  • C.0,20.
  • D.0,16.

Câu 21. (0,25 điểm)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO₂ dư vào dung dịch Ba(OH)₂.

(b) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO₃)₂.

(c) Cho dung dịch Fe(NO₃)₂ vào dung dịch AgNO₃ dư.

(d) Cho hỗn hợp Na₂O và Al₂O₃ (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.

(e) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe₃O₄ (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

  • A.5
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X + 2NaOH → X₁ + X₂ + X₃

(2) X₁ + HCl → X₄ + NaCl

(3) X₂ + HCl → X₅ + NaCl

(4) X₃ + CuO → X₆+ Cu + H₂O

Biết X có công thức phân tử C₄H₆O₄ và chứa hai chức este. Phân tử khối X₃ < X₄ < X₅. Trong số các phát biểu sau

(a) Dung dịch X₃ hoà tan được Cu(OH)₂.

(b) X₄ và X₅ là các hợp chất hữu cơ đơn chức.

(c) Phân tử X₆ có 2 nguyên tử oxi.

(d) Chất X₄ có phản ứng tráng gương.

(e) Đốt cháy 1,2 mol X₂ cần 1,8 mol O₂ (hiệu suất 100%).

Số phát biểu đúng là

  • A.2
  • B.4
  • C.1
  • D.3

Câu 23. (0,25 điểm)

Hỗn hợp E gồm chất X (CₓHy_{y}O₄N) và Y (CₓHₜO₅N₂) trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α–amino axit no với axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (thể khí ở điều kiện thường). Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị của m là

  • A.11,55.
  • B.9,84.
  • C.9,87.
  • D.10,71.

Câu 24. (0,25 điểm)

Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe₃O₄, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82% khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO₃)₂, thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO₃ và 0,1 mol NaNO₃. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N₂ và NO có tỉ khối so với H₂ là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị gần nhất của m là

  • A.31.
  • B.30.
  • C.33.
  • D.32.

Câu 25. (0,25 điểm)

Tiến hành thí nghiệm sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất.

Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm.

Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục.

(b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.

(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt.

(d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước.

(e) Ở bước 3, nếu thay HCl bằng Br₂ thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.

Số phát biểu đúng là

  • A.3
  • B.5
  • C.2
  • D.4

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO₃, thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí. Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc). Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  • A.4,4.
  • B.5,8.
  • C.6,8.
  • D.7,6.

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX_{X} < MY_{Y}); Z là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol. Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và glixerol (số mol của X bằng 8 lần số mol của Z) tác dụng với dung dịch NaOH 2M thì cần vừa đủ 200 ml, thu được hỗn hợp T gồm hai muối có tỉ lệ mol 1:3 và 3,68 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,45 mol O₂, thu được Na₂CO₃, H₂O và 0,4 mol CO₂. Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.26.
  • B.35.
  • C.29.
  • D.25.

Câu 28. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, lysin và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,965 mol O₂, thu được hỗn hợp gồm CO₂; 0,73 mol H2­_{2­}O và 0,05 mol N₂. Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol khí H₂ (Ni, to^{o}). Giá trị của a là

  • A.0,08.
  • B.0,12.
  • C.0,10.
  • D.0,06.

Câu 29. (0,25 điểm)

Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

  • A.Cs.
  • B.Os.
  • C.Ca.
  • D.Li.

Câu 30. (0,25 điểm)

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân?

  • A.Bột sắt.
  • B.Bột lưu huỳnh.
  • C.Bột than.
  • D.Nước.

Câu 31. (0,25 điểm)

Để khử hoàn toàn 20 gam bột Fe₂O₃ bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột Al cần dùng là

  • A.3,50 gam.
  • B.10,125 gam.
  • C.3,375 gam.
  • D.6,75 gam

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho 360 glucozơ lên men tạo thành ancol etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là

  • A.200
  • B.320
  • C.400
  • D.160

Câu 33. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Tơ visco là tơ tổng hợp.
  • B.Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
  • C.Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
  • D.Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

Câu 34. (0,25 điểm)

Thực hiện các thí nghiệm sau

(a)Cho dung dịch AgNO₃ vào dung dịch HCl

(b) Cho bột nhôm vào bình chứa khí Clo

(c) Cho dung dịch Fe(NO₃)₂ vào dung dịch AgNO₃

(d) Nhỏ ancol etylic vào CrO₃

(e) Sục khí SO₂ vào dung dịch thuốc tím

(f) Ngâm Si trong dung dịch NaOH

Số thí nghiệm xảy ra ở điều kiện thường

  • A.6
  • B.4
  • C.5
  • D.3

Câu 35. (0,25 điểm)

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etyl axetat từ axit axetic, etanol và H₂SO₄ (xúc tác) theo sơ đồ sau:

Sau khi kết thúc phản ứng este hóa, người ta tiến hành các bước sau:

Bước 1: Cho chất lỏng Y vào phễu chiết, lắc với dung dịch Na₂CO₃ đến khi quỳ tím chuyển màu xanh.

Bước 2: Mở khóa phễu chiết để loại bỏ phần chất lỏng phía dưới.

Bước 3: Thêm CaCl₂ khan vào, sau đó tiếp tục bỏ đi rắn phía dưới thì thu được etyl axetat.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.Nước trong ống sinh hàn nhằm tạo môi trường có nhiệt độ thấp để hóa lỏng các chất hơi.
  • B.Dung dịch Na2CO3 được thêm vào để trung hòa axit sunfuric và axit axetic trong chất lỏng Y.
  • C.Dung dịch X được tạo từ axit axetic nguyên chất, etanol nguyên chất và H2SO4 98%.
  • D.CaCl2 được thêm vào để tách nước và ancol còn lẫn trong etyl axetat.

Câu 36. (0,25 điểm)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục etilen vào dung dịch KMnO₄.

(2) Cho dung dịch natri stearat vào dung dịch Ca(OH)₂.

(3) Sục etylamin vào dung dịch axit axetic.

(4) Cho fructozo tác dụng với Cu(OH)₂.

(5) Cho ancol etylic tác dụng với CuO nung nóng.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

  • A.2
  • B.4
  • C.1
  • D.3

Câu 37. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 1,792 lít hỗn hợp X gồm etylmetylamin và 2 hiđrocacbon mạch hở đồng đẳng kế tiếp (có số liên kết π < 3) bằng lượng oxi vừa đủ thu được 12,992 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm CO₂, H₂O và N₂. Dẫn toàn bộ Y qua bình chứa dung dịch H₂SO₄ đặc dư thấy thể tích giảm 6,944 lít. Các khí đều đo đktc. % khối lượng của hiđrocacbon có khối lượng phân tử nhỏ là

  • A.13,40%.
  • B.30,14%.
  • C.40,19%.
  • D.35,17%.

Câu 38. (0,25 điểm)

Hợp kim natri và kim loại X có nhiệt độ nóng chảy là 70°C dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân. Kim loại X là

  • A.K
  • B.Ca
  • C.Li
  • D.Al

Câu 39. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây không tan trong nước dư ở điều kiện thường?

  • A.Na.
  • B.Ca.
  • C.Be.
  • D.Cs.

Câu 40. (0,25 điểm)

Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?

  • A.2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
  • B.Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
  • C.2Ag +CuSO4 → Ag2SO4 + Cu
  • D.2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Bạch Đằng gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.