Hành vi tổ chức · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hành vi tổ chức online - Đề #1
30 câu35 phútSưu tầm5.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Hành vi tổ chức bao gồm:
- A.Hành vi và thái độ cá nhân
- B.Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể
- C.Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức
- D.Tất cả đều đúng
Câu 2. (0,33 điểm)
Hành vi tổ chức chỉ nghiên cứu những thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của người lao động:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 3. (0,33 điểm)
Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học:
- A.Khoa học chính trị
- B.Tâm lý xã hội
- C.Nhân chủng học
- D.Tất cả đều đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức:
- A.Hành vi con người trong tổ chức
- B.Tạo ra môi trường có tính toàn cầu
- C.Cải thiện kỹ năng con người
- D.Cải thiện chất lượng và năng suất
Câu 5. (0,33 điểm)
Hành vi tổ chức có chức năng:
- A.Chức năng giải thích
- B.Chức năng dự đoán
- C.Chức năng kiểm soát
- D.Tất cả đều đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Chín khả năng hành động được chia thành 3 nhóm:
- A.Yếu tố sức mạnh, sức chịu đựng, yếu tố linh hoạt
- B.Yếu tố linh hoạt, sức chịu đựng, sức bật
- C.Yếu tố sức mạnh, yếu tố linh hoạt, yếu tố khác
- D.Tất cả đều sai
Câu 7. (0,33 điểm)
Các yếu tố xác định tính cách:
- A.Di truyền- môi trường- khả năng
- B.Di truyền- khả năng- đặc tính tiểu sử
- C.Di truyền- khả năng- ngữ cảnh
- D.Di truyền- môi trường- ngữ cảnh
Câu 8. (0,33 điểm)
Tính cách hướng ngoại là:
- A.Có óc tưởng tượng, nhạy cảm về nghệ thuật
- B.Bình tĩnh, nhiệt tình, chắc chắn
- C.Dễ hội nhập, hay nói, quyết đoán
- D.Tất cả đều sai
Câu 9. (0,33 điểm)
Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại:
- A.Sự hài lòng trong công việc
- B.Gắn bó với công việc
- C.Cam kết với tổ chức
- D.Tất cả đều đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Những khả năng nào không nằm trong khả năng suy nghĩ:
- A.Suy luận suy diễn
- B.Sự cân bằng
- C.Tốc độ nhận thức
- D.Khả năng hình dung
Câu 11. (0,33 điểm)
Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại:
- A.Sự hài lòng trong công việc
- B.Gắn bó với công việc
- C.Cam kết với tổ chức
- D.Tất cả đều đúng
Câu 12. (0,33 điểm)
Nhân tố nào quyết định đến sự hài lòng trong công việc:
- A.Công bằng trong khen thưởng
- B.Đồng nghiệp ủng hộ
- C.Công việc phù hợp với tính cách
- D.Tất cả đều đúng
Câu 13. (0,33 điểm)
Phản ứng của nhân viên khi bất mãn tổ chức:
- A.Rời bỏ tổ chức, góp ý tích cực và xây dựng, làm cho tình hình tồi tệ
- B.Góp ý tích cực và xây dựng, tăng năng suất lao động, thuyên chuyển
- C.Làm cho tình hình tốt hơn, góp ý tích cực và xây dựng, rời bỏ tổ chức
- D.Tất cả đều sai
Câu 14. (0,33 điểm)
Sự hài lòng trong công việc là một thái độ chung đối với công việc của một người; sự khác biệt giữa số lần khen thưởng mà người làm việc nhận được và số lần khen thưởng mà họ tin là mình lẽ ra không nhận được.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 15. (0,33 điểm)
Nhận thức là một quá trình qua đó cá nhân tổ chức sắp xếp và diễn giải những ấn tượng giác quan của mình để tìm hiểu môi trường xung quanh:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 16. (0,33 điểm)
Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức:
- A.Suy nghĩ, mục tiêu, tình huống
- B.Nhận thức, suy nghĩ, mục tiêu
- C.Nhận thức, suy nghĩ, tình huống
- D.Nhận thức, mục tiêu, tình huống
Câu 17. (0,33 điểm)
Mô hình ra quyết định gồm:
- A.5 bước
- B.6 bước
- C.7 bước
- D.8 bước
Câu 18. (0,33 điểm)
Các nhân tố tình huống ảnh hưởng đến nhận thức:
- A.Thời gian, môi trường xã hội, môi trường làm việc
- B.Thời gian, thái độ, môi trường làm việc
- C.Môi trường làm việc, môi trường xã hội, kỳ vọng
- D.Môi trường làm việc, môi trường xã hội, thái độ
Câu 19. (0,33 điểm)
Bước nào dưới đây không nằm trong các bước ra quyết định:
- A.Xác định vấn đề
- B.Đánh giá các giải pháp
- C.Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định
- D.Phát triển các giải pháp
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong một tổ chức, cá nhân ra quyết định thường gặp phải những hạn chế:
- A.Thời gian
- B.Theo lối cũ
- C.Hệ thống khen thưởng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 21. (0,33 điểm)
Động viên là tinh thần sẵn sàng cố gắng ở mức cao vì mục tiêu của cá nhân, với điều kiện một số nhu cầu cá nhân được thỏa mãn dựa trên khả năng nỗ lực.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 22. (0,33 điểm)
Học thuyết Y về động viên giả định:
- A.Nhân viên lười nhác, vô trách nhiệm, và phải cưỡng bức làm việc
- B.Nhân viên thích làm việc, sáng tạo, có trách nhiệm và có thể tự điều khiển mình
- C.a và b đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 23. (0,33 điểm)
Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm:
- A.Yếu tố nội tại và yếu tố cá nhân
- B.Yếu tố cá nhân và yếu tố bên ngoài
- C.Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài
- D.Tất cả đều sai
Câu 24. (0,33 điểm)
Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có:
- A.3 nhóm nhu cầu
- B.4 nhóm nhu cầu
- C.5 nhóm nhu cầu
- D.Tất cả đều sai
Câu 25. (0,33 điểm)
Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua:
- A.Sự tham gia của người lao động
- B.Phần thưởng
- C.Thiết kế công việc
- D.Tất cả đều sai
Câu 26. (0,33 điểm)
Người lao động có thể được động viên thông qua sự tham gia vào:
- A.Xác định mục tiêu trong tổ chức
- B.Ra quyết định trong tổ chức
- C.Giải quyết các vấn đề trong tổ chức
- D.Tất cả đều đúng
Câu 27. (0,33 điểm)
Học thuyết nhu cầu của McCelland cho rằng nhu cầu của con người có:
- A.3 nhu cầu cơ bản: tồn tại, quan hệ và phát triển
- B.3 nhu cầu cơ bản: hoàn thành, quyền lực, liên minh
- C.5 nhu cầu: sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng và tự nhận biết
- D.Tất cả đều sai
Câu 28. (0,33 điểm)
Động viên xảy ra khi:
- A.Nhu cầu không được thỏa mãn –> dẫn dắt–> áp lực –> tìm kiếm hành vi –> thỏa mãn nhu cầu
- B.Nhu cầu không được thỏa mãn –> tìm kiếm hành vi –> dẫn dắt –> áp lực –> thỏa mãn nhu cầu
- C.Nhu cầu không được thỏa mãn –> áp lực –> cố gắng –> tìm kiếm hành vi –> thỏa mãn nhu cầu
- D.Nhu cầu không được thỏa mãn –> dẫn dắt –> tìm kiếm hành vi–> áp lực –> thỏa mãn nhu cầu
Câu 29. (0,33 điểm)
Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu bậc thấp khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong học thuyết công bằng, nhân viên có thể áp dụng dạng so sánh:
- A.Tự so sánh bên trong tổ chức
- B.So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên ngoài tổ chức
- C.Tự so sánh bên ngoài tổ chức
- D.Tất cả đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hành vi tổ chức online - Đề #1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
