Giải phẫu đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #7
40 câu45 phútSưu tầm8.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Xác định đúng các ngành bên của động mạch trụ ở cánh tay:
- A.Thân động mạch gian cốt
- B.Nhánh nuôi cơ
- C.Nhánh gan cổ tay
- D.Tất cả các nhánh trên
Câu 2. (0,25 điểm)
Hàng trên của xương cổ tay gồm có các xương ngoại trừ:
- A.Xương nguyệt
- B.Xương tháp
- C.Xương đậu
- D.Xương thang
Câu 3. (0,25 điểm)
Dây chăng vòng cổ tay vượt qua:
- A.Gân cơ gan tay dài
- B.Gân cơ nhị đầu cánh tay
- C.Thần kinh trụ
- D.Thần kinh quay
Câu 4. (0,25 điểm)
Xương thang tiếp khớp với:
- A.Xương thê
- B.Xương đậu
- C.Xương quay
- D.Xương móc
Câu 5. (0,25 điểm)
Xác định đúng cơ tạo nên thành sau của nách:
- A.Cơ trám
- B.Cơ răng to
- C.Cơ lưng rộng
- D.Cơ ngực lớn
Câu 6. (0,25 điểm)
Đám rối thần kinh cánh tay gồm có:
- A.Sáu nhánh
- B.Năm nhánh
- C.Năm khu chi phối
- D.Tám nhánh
Câu 7. (0,25 điểm)
Xác định đúng các động mạch cấp máu cho tuyến vú:
- A.Động mạch thượng vi
- B.Động mạch cánh tay
- C.Động mạch dưới vai
- D.Động mạch gian sườn
Câu 8. (0,25 điểm)
Hoạt động và chức năng của cơ lưng rộng:
- A.Gấp cánh tay
- B.Xoay cánh tay ra ngoài
- C.Nâng cánh tay.
- D.Không có chức năng nào kể trên
Câu 9. (0,25 điểm)
Thần kinh trên vai chi phối cho:
- A.Cơ trên gai
- B.Cơ dưới vai
- C.Cơ tròn bé
- D.Cơ denta
Câu 10. (0,25 điểm)
Chi tiết giải phẫu nào có thể được dùng để định hướng chiều trước - sau của xương cánh tay:
- A.Chỏm xương cánh tay
- B.Rãnh gian củ
- C.Củ lớn
- D.Ròng rọc
Câu 11. (0,25 điểm)
Xác định đúng cơ bám vào góc dưới của xương bả vai:
- A.Cơ dưới vai
- B.Cơ dưới gai
- C.Cơ trám lớn
- D.Cơ tam đầu cánh tay
Câu 12. (0,25 điểm)
Thần kinh chi phối cảm giác da các ngón tay phía gan tay là:
- A.Thần kinh giữa
- B.Thần kinh quay
- C.Thần kinh bì ngoài
- D.Thần kinh cơ bì
Câu 13. (0,25 điểm)
Xác định đúng các đặc điểm của tĩnh mạch đầu:
- A.Đi trên khoan gian cốt bàn tay I
- B.Đi dọc theo bờ trụ cẳng tay
- C.Chọc qua tam giác đenta ngực
- D.Có thể chạy qua phía trước xương đòn rồi đổ vào tĩnh mạch tay đầu
Câu 14. (0,25 điểm)
Xác định đúng cơ được chi phối bởi thần kinh cơ bì:
- A.Cơ quạ cánh tay
- B.Cơ cánh tay quay
- C.Cơ tam đầu cánh tay
- D.Cả ba cơ trên
Câu 15. (0,25 điểm)
Chỉ ra các thành phần trongmáng nhị đầu:
- A.Động mạch cánh tay
- B.Thần kinh quay
- C.Thần kinh giữa
- D.Tất cả các thành phần trên
Câu 16. (0,25 điểm)
Chỉ ra các cơ thuộc lớp sâu cuả vùng vai:
- A.Cơ ngực lớn
- B.Cơ lưng rộng
- C.Cơ góc
- D.Cơ thang
Câu 17. (0,25 điểm)
Được chi phối bởi thần kinh nách là:
- A.Cơ gan tay lớn
- B.Cơ gan tay bé
- C.Cơ sấp tròn
- D.Cơ tròn lớn
Câu 18. (0,25 điểm)
Chỉ ra các nhánh của động mạch quay ỏ cổ tay:
- A.Nhánh đốt bàn 1 phía mu tay
- B.Nhánh đốt bàn 2 phía mu tay
- C.Nhánh đốt bàn 3 phía mu tay
- D.Cả ba nhánh kể trên
Câu 19. (0,25 điểm)
Chỉ ra các đặc điểm của tĩnh mạch nền:
- A.Xuất phát từ mu tay
- B.Luôn ở trên bề mặt của mạc cánh tay
- C.Hợp với tĩnh mạch đầutạo thân tĩnh mạch nách
- D.Cả ba ý trên đều đúng
Câu 20. (0,25 điểm)
Chỉ ra các tĩnh mạch sâu của chi trên:
- A.Tĩnh mạch đầu
- B.Tĩnh mạch nền
- C.Tĩnh mạch dươí đòn
- D.Tất cả các tĩnh mạch trên
Câu 21. (0,25 điểm)
Chỉ ra các đặc điểm của thần kinh trụ:
- A.Tách từ thân nhì trước ngoài của đấm rối thần kinh cánh tay
- B.Mang các sợi của thần kinh sống cổ 8 và ngực 1
- C.Có các nhánh cho cơ ở cánh tay
- D.Có cả ba đặc điểm trên
Câu 22. (0,25 điểm)
Xác định ý đúng về thần kinh giữa:
- A.Chi phối cơ của vùng cánh tay
- B.Thân được hình thành ở bờ dưới cơ ngực lớn
- C.Ở cẳng tay đi kèm động mạch giữa
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 23. (0,25 điểm)
Các mạch bạch huyết sâu của chi trên xuất phát từ:
- A.Bao khớp
- B.Ngoại cốt mạc
- C.Gân cơ
- D.Tất cả các câu trên
Câu 24. (0,25 điểm)
Các hạch nông của vùng khuỷunhận bạch huyết từ:
- A.Các ngón tay phía trụ
- B.Mu tay
- C.Ngón cái
- D.Mặt gan tay của các ngón tay
Câu 25. (0,25 điểm)
Chỉ ra xương cốt hoá sớm nhất ở chi trên:
- A.Xương quay
- B.Xương trụ
- C.Xương đòn
- D.Xương cánh tay
Câu 26. (0,25 điểm)
Phần thắt ở dưới các mấu độngcủa xương cánh tay gọi là:
- A.Cổ giải phẫu
- B.Cổ giải phẫu
- C.Thân xương cánh tay
- D.Vòng thắt
Câu 27. (0,25 điểm)
Các cơ bám vào mấu động tocủa xương cánh tay gồm có:
- A.Cơ tròn to
- B.Cơ tròn bé
- C.Cơ dưới vai
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 28. (0,25 điểm)
Hai thành phần ở tận cùng của xương cánh tay gọi là:
- A.Cổ phẫu thuật
- B.Mấu động lớn
- C.Ròng rọc
- D.Các tên trên đều đúng
Câu 29. (0,25 điểm)
Xương đòn:
- A.Nằm ngay dưới da trong toàn bộ chiều dài của nó
- B.Là xương hay gẫy nhất của cơ thể
- C.Cả hai đều đúng
- D.Cả hai đều sai
Câu 30. (0,25 điểm)
Mạc ngực:
- A.Che phủ cơ dưới và cơ ngực bé
- B.Tiếp theo mạc cơ tròn to
- C.Cả hai đều đúng
- D.Cả hai đều sai
Câu 31. (0,25 điểm)
Các ngành bên ở đoạn 3 của động mạch nách là:
- A.Nhánh mũ cánh tay trước
- B.Nhánh vú ngoài
- C.Cả hai đều đúng
- D.Cả hai đều sai
Câu 32. (0,25 điểm)
Thần kinh vai sau:
- A.Là thần kinh chi phối cơ nâng vai
- B.Nguyên uỷ từ mặt sau của ngành trước thần kinh sống cổ 5
- C.Cả hai đều đúng
- D.Cả hai đều sai.
Câu 33. (0,25 điểm)
Cơ dưới vai:
- A.Bám kín mặt sau xương bả vai
- B.Là cơ chính xoay cánh tay vào trong
- C.Cả hai đều đúng
- D.Cả hai đều sai
Câu 34. (0,25 điểm)
Cơ quạ cánh tay:
- A.Bám vào đỉnh mỏm quạ
- B.Bị thần kinh giữa chọc qua ở giữa
- C.Cả hai đều đúng
- D.Cả hai đều sai
Câu 35. (0,25 điểm)
Gân cơ nhị đầu:
- A.Chạy chếch bên trong động mạch cánh tay và động mạch trụ
- B.Hoà với cân cánh tay trước, phủ các cơ duỗi cẳng tay
- C.Cả hai đều đúng
- D.Cả hai đều sai
Câu 36. (0,25 điểm)
Các cơ gấp cẳng tay vào khuỷu là:
- A.Cơ cánh tay trước
- B.Cơ nhị đầu cánh tay
- C.Cả hai đều đúng
- D.Cả hai đều sai
Câu 37. (0,25 điểm)
Thần kinh giữa:
- A.Là dây thần kinh lớn nhất tách ra từ thân nhì trước trong
- B.Ở giữa cánh tay thì bắt chéo trước động mạch cánh tay
- C.Cả hai đều đúng
- D.Cả hai đều sai
Câu 38. (0,25 điểm)
Động mạch cánh tay:
- A.Chạy dọc từ bờ dưới cơ tròn lớn đến mỏm trâm quay
- B.Chạy từ sâu ra nông
- C.Chạy từ sâu ra nông
- D.Cả hai đều sai
Câu 39. (0,25 điểm)
Đỉnh của “vòng vai” tương ứng với:
- A.Mỏm cùng vai của xương bả vai
- B.Mỏm quạ của xương bả vai
- C.Cả hai đều đúng
- D.Cả hai đều sai
Câu 40. (0,25 điểm)
Rãnh giữa mấu động lớn và bé của xương cánh tay là nơi đi qua:
- A.Của động mạch nách
- B.Của phần dài cơ nhị đầu cánh tay
- C.Cả hai đều đúng
- D.Cả hai đều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #7 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
