Giải phẫu đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #23
40 câu45 phútSưu tầm8.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tăng cường sự vững chắc của cổ xương đùi:
- A.Hệ thống cung nhọn
- B.Lớp vỏ xương đặc trên cổ
- C.Hệ thống quạt chân đế
- D.Lớp xương và sụn của chỏm
Câu 2. (0,25 điểm)
Diện nguyệt (của xương chậu):
- A.Là mặt sụn che phủ toàn bộ ổ cối
- B.Là phần mặt khớp của xương chậu ăn khớp với chỏm đùi của xương đùi
- C.Là phần sụn lót ở đáy ổ cối
- D.A và B đúng
Câu 3. (0,25 điểm)
Diện khớp mắt cá ở đầu dưới xương mác khớp với:
- A.Khuyết mác ở đầu dưới xương
- B.Diện khớp mác của xương chày
- C.Xương sên
- D.Tất cả đều sai
Câu 4. (0,25 điểm)
Dây chằng bắt chéo của khớp gối:
- A.Nằm ngoài bao khớp sợi
- B.Nằm trong bao khớp sợi
- C.Nằm ngoài bao hoạt dịch
- D.Câu A, B đúng
Câu 5. (0,25 điểm)
Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ:
- A.Gan chân
- B.Mu chân
- C.Cạnh trong bàn chân
- D.Cạnh ngoài bàn chân
Câu 6. (0,25 điểm)
Chọn câu SAI:
- A.Tam giác đùi được giới hạn bởi : dây chằng bẹn, các cơ vùng đùi trước và các cơ vùng đùi trong
- B.Trần tam giác đùi được đậy bằng mạc sàng và mạc đùi
- C.Sàn tam giác đùi bao gồm : cơ thắt lưng chậu, cơ lược, cơ khép dài và cơ khép ngắn
- D.Đỉnh tam giác đùi là chỗ gặp nhau của cơ may và cơ khép ngắn
Câu 7. (0,25 điểm)
Cơ gan chân nằm trong:
- A.Khu cơ trước vùng cẳng chân trước
- B.Khu cơ ngoài vùng cẳng chân trước
- C.Lớp nông vùng cẳng chân sau
- D.Lớp sâu vùng cẳng chân sau
Câu 8. (0,25 điểm)
Ở bàn chân:
- A.Cơ vùng gan chân chia làm 3 ô như ở gan tay nhưng xếp làm 4 lớp
- B.Không có cơ đôi ngón cái và đối ngón út
- C.Các gân cơ ở gan chân góp phần tạo nên vòm dọc gan chân
- D.Thần kinh gan chân ngoài có chức năng vận động cơ tương tự thần kinh giữa ô gan tay
Câu 9. (0,25 điểm)
Cơ nào sau đây thuộc lớp (cơ) giữa vùng gan chân:
- A.Cơ gấp các ngón ngắn
- B.Cơ vuông gan chân
- C.Cơ khép ngón cái
- D.Câu B và D
Câu 10. (0,25 điểm)
Cơ nào KHÔNG có ở gan chân:
- A.Cơ gian cốt gan chân
- B.Cơ giun
- C.Cơ dạng ngón chân út
- D.Cơ đối ngón cái
Câu 11. (0,25 điểm)
Cơ nào dưới đây thuộc lớp cơ giữa của gan chân:
- A.Cơ gấp các ngón chân ngắn
- B.Cơ dạng ngón cái
- C.Cơ dạng ngón út
- D.Cơ vuông gan chân
Câu 12. (0,25 điểm)
Chọn câu ĐÚNG:
- A.Xương bàn chân có câu tạo hình vòm để thích nghi với chức năng chông đỡ và vận chuyển của bàn chân
- B.Nếu mất vòm (bàn chân bẹt) thì đi lại khó khăn và đau đớn
- C.Phần vòm cao ở bờ ngoài hơn ở bờ trong bàn chân
- D.A, B đúng
Câu 13. (0,25 điểm)
Động mạch mu chân:
- A.Có thể bắt mạch được
- B.Đi dọc bờ trong gân cơ duỗi ngón chân cái dài
- C.Do động mạch chày trước đổi tên
- D.Tất cả đều đúng
Câu 14. (0,25 điểm)
Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi ở:
- A.Giữa xương gót và cơ dạng ngón cái
- B.Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân
- C.Giữa cơ gấp các ngón chân dài với cơ khép ngón cái
- D.Giữa cơ khép ngón cái với cơ gian cốt
Câu 15. (0,25 điểm)
Xương trán tiếp khớp với:
- A.Xương lá mía, xương khẩu cái
- B.Xương thái dương, xương hàm trên
- C.Xương đỉnh, xương gò má, xương mũi, xương hàm trên
- D.Câu C và D
Câu 16. (0,25 điểm)
Sàn hố sọ giữa được tạo chủ yếu bởi:
- A.Xương bướm
- B.Xương lá mía
- C.Xương thái dương
- D.Xương chẩm
Câu 17. (0,25 điểm)
Cơ nào sau đây được gọi là cơ hoành của sàn miệng:
- A.Cơ trâm - móng
- B.Cơ hàm - móng
- C.Cơ cằm - móng
- D.Cơ hai thân
Câu 18. (0,25 điểm)
Điểm nào KHÔNG đúng với các cơ vùng đầu mặt:
- A.Gồm các cơ bám da và các cơ nhai mà đa số là cơ bám da
- B.Các cơ bám da khi co tạo nên những nếp nhăn ở da mặt, giúp biểu lộ tình cảm, thái độ
- C.Các cơ nhai không phải là cơ bám da
- D.Tất cả các cơ vùng đầu mặt cổ do thần kỉnh mặt (VII) vận động
Câu 19. (0,25 điểm)
Chức năng chung của các cơ trên móng là:
- A.Kéo đáy lưỡi xuống dưới
- B.Kéo đáy lưỡi xuống dưới
- C.Kéo xương móng lên trên
- D.B, C đúng
Câu 20. (0,25 điểm)
Thần kinh hoành:
- A.Xuất phát từ dây gai sông cổ 1
- B.Vận động cho cơ hoành
- C.Bắt chéo phía trước cơ bậc thang trước
- D.B, C đúng
Câu 21. (0,25 điểm)
Hầu thuộc nhóm hạch:
- A.Vùng đầu mặt
- B.Dưới hàm
- C.Cổ nông
- D.Cổ sâu trên
Câu 22. (0,25 điểm)
Bạch huyết ở lưỡi có thể dẫn lưu về:
- A.Các hạch dưới hàm
- B.Các hạch cổ sâu trên
- C.Các hạch dưới cằm
- D.Tất cả đều đúng
Câu 23. (0,25 điểm)
Viêm amygdale (hạnh nhân khẩu cái) có thể bị sưng đau ở hạch:
- A.Hạch sau tai
- B.Hạch hàm dưới
- C.Hạch dưới hàm
- D.Hạch cảnh - hai thân
Câu 24. (0,25 điểm)
Nói về lưỡi. Chọn câu SAI:
- A.Lưỡi có 15 cơ
- B.2/3 trước lưỡi do thừng nhĩ giữ cảm giác vị giác
- C.1/3 sau lưỡi do thần kinh IX và X giữ cảm giác vị giác
- D.Dây thần kinh IX vận động tất cả các cơ lưỡi
Câu 25. (0,25 điểm)
Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào:
- A.Hầu (phần miệng)
- B.Ổ miệng chính
- C.Tiền đình miệng ở lỗ đôi diện với răng cửa trên thứ hai
- D.Tiền đình miệng ở lỗ đối diện với răng hàm trên thứ hai
Câu 26. (0,25 điểm)
Tuyến nước bọt mang tai được chia làm hai phần nông và sâu bởi:
- A.Động mạch hàm
- B.Động mạch thái dương nông
- C.Động mạch mặt
- D.Ống tuyến mang tai
Câu 27. (0,25 điểm)
Chọn câu ĐÚNG:
- A.Lợi được câu tạo chủ yếu bởi cơ, phủ bên trên là lớp niêm mạc
- B.Thân răng là phần răng nằm trong huyệt răng
- C.Công thức của bộ răng sữa là: 2/2 cửa + 1/1 nanh + 2/2 cối
- D.Răng hàm trên có hai chân, răng hàm dưới có ba chân
Câu 28. (0,25 điểm)
Thành sau (giới hạn sau) của khoang sau hầu là:
- A.Mỏm trâm chũm và các cơ bám vào mỏm này
- B.Lá trước sống mạc cổ
- C.Mạc má hầu
- D.Các cơ khít hầu
Câu 29. (0,25 điểm)
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc về các cơ của hầu:
- A.Nơi khoang sau hầu đổ vào trung thất
- B.Tiền đình thanh quản
- C.Giữa sụn giáp, màng giáp móng và sụn phễu, sụn nhẫn, nếp phễu nắp thanh môn
- D.Khe tiền đình
Câu 30. (0,25 điểm)
Tuyến hạnh nhân hầu:
- A.Nằm ở thành trên của phần mũi hầu
- B.Nằm ở vòm hầu
- C.Nằm ở ngách hầu
- D.A và B đúng
Câu 31. (0,25 điểm)
Tuyến hạnh nhân khẩu cái:
- A.Nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái
- B.Nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân
- C.Nằm trước eo họng
- D.Nằm cạnh vòi nhĩ
Câu 32. (0,25 điểm)
Eo họng chính là:
- A.Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng của hầu
- B.Được giỡi hạn bởi cung khẩu cái lưỡi
- C.Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu
- D.A và B đúng
Câu 33. (0,25 điểm)
Câu nào sau đây SAI:
- A.Hầu liên quan phía trước với ổ mũi, ổ miệng và thanh quản
- B.Phía dưới hầu thông với thực quản
- C.Vòng bạch huyết quanh hầu gồm tuyến hạnh nhân hầu, tuyến hạnh nhân vòi, tuyến hạnh nhân khẩu cái, tuyến hạnh nhân lưỡi
- D.Tuyến hạnh nhân lưỡi nằm trước các gai đài của lưỡi
Câu 34. (0,25 điểm)
Chọn câu ĐÚNG:
- A.Cơ nhẫn phễu bên mở thanh môn và do thần kinh thanh quản dưới chi phôi
- B.Cơ nhẫn phễu sau mở thanh môn vàdo thần kinh thanh quản trên chi phôi
- C.Cơ phễu chéo và cơ phễu ngang khép thanh môn và do thần kinh thanh quản trên chi phối
- D.Cơ nhẫn phễu sau mở thanh môn và do thần kinh thanh quản dưới chi phôi
Câu 35. (0,25 điểm)
Cơ nào sau đây KHÔNG khép thanh môn:
- A.Cơ phễu chéo
- B.Cơ phễu ngang
- C.Cơ nhẫn phễu sau
- D.Cơ giáp phễu
Câu 36. (0,25 điểm)
Cơ nào sau đây là cơ có nhiệm vụ mở thanh môn:
- A.Cơ nhẫn phễu sau
- B.Cơ phễu chéo
- C.Cơ nhẫn phễu bên
- D.Cơ giáp nhẫn
Câu 37. (0,25 điểm)
Thùy bên tuyến giáp nằm trải dài từ hai bên sụn giáp đến:
- A.Sụn khí quản 3
- B.Sụn khí quản 4
- C.Sụn khí quản 5 Khí quản chia thành
- D.Sụn khí quản 6
Câu 38. (0,25 điểm)
Khi mắt đã ỡ vị trí liếc trong, cơ chéo dưới co sẽ gây động tác:
- A.Liếc lên
- B.Liếc lên và xoay nhãn cầu ra ngoài
- C.Liếc xuống
- D.Liếc xuống và xoay nhãn cầu vào trong
Câu 39. (0,25 điểm)
Màng tiền đình:
- A.Đi từ mảnh xoắn xương đến dây chằng xoắn ốc tai
- B.Ngăn cách tầng tiền đình và tầng nhĩ
- C.Ngăn cách ngoại dịch và nội dịch
- D.A và C đúng
Câu 40. (0,25 điểm)
Ngoại dịch KHÔNG có trong:
- A.Khoang ngoại dịch
- B.Tầng tiền đình
- C.Tầng màng nhĩ
- D.Tất cả đều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #23 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
