Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #2

40 câu45 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Thành phần nào sau đây được xem là thành phần trong suốt của nhãn cầu:

  • A.Kết mạc nhãn cầu
  • B.Giác mạc
  • C.Thấu kính
  • D.Cả a, b, c đều đúng

Câu 2. (0,25 điểm)

Chi tiết giải phẫu nào nằm trên thành động mạch cảnh của hõm nhĩ:

  • A.Lỗ ống tai trong
  • B.Cửa sổ tiền đình
  • C.Cửa sổ ốc tai
  • D.Lỗ nhĩ vòi tai

Câu 3. (0,25 điểm)

Vùng nào của màng nhĩ có liên quan với các cơ quan quan trọng trong tai giữa:

  • A.Vùng nón sáng
  • B.Khu 1/4 trên ­ trước
  • C.Khu 1/4 trên sau
  • D.Khu 1/4 dưới ­ trước

Câu 4. (0,25 điểm)

Khi soi màng nhĩ, phải kẽo loa tai lên trên và ra sau vì:

  • A.Đầu ngoài ống tai ngoài cong lõm xuống dưới
  • B.Đầu ngoài ống tai ngoài cong lõm ra sau
  • C.Ống tai ngoài chạy chếch ra trước
  • D.Chỉ có A và B đúng

Câu 5. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng

  • A.Gò tháp nằm ở thành chũm và hòm nhĩ
  • B.Cửa sổ tiền đình có màng nhĩ phụ đậy
  • C.Thành trước hòm nhĩ liên quan với tĩnh mạch
  • D.TK nhĩ là nhánh của TK mặt

Câu 6. (0,25 điểm)

Màng tiền đình

  • A.Đi từ mảnh xoắn xương đến dây chằng xoắn ốc tai
  • B.Ngăn cách tầng tiền đình và tầng nhĩ
  • C.Ngăn cách ngoại dịch và nội dịch
  • D.A và C đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Thành phần nào sau đây của cơ quan tiền đình ốc tai Không tham gia vào chức năng nghe

  • A.Soan nang và cầu nang
  • B.Các ống bán khuyên màng
  • C.Màng nhĩ phụ
  • D.Câu a và b đúng

Câu 8. (0,25 điểm)

Ngoại dịch Không có trong

  • A.Khoang ngoại dịch
  • B.Tầng tiền đình
  • C.Tầng màng nhĩ
  • D.Tất cả đều sai

Câu 9. (0,25 điểm)

Nút xoang nhĩ

  • A.Có bản chất là các tế bào thần kinh
  • B.Nằm ở thành phải của tâm nhĩ (P), phía ngoài lỗ TM chủ trên
  • C.Thuộc hệ thống TK tự động của tim, hoàn toàn không chịu sự chi phối của hệ TK trung ương
  • D.Tất cả đều sai

Câu 10. (0,25 điểm)

Câu nào Sai

  • A.TM tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước
  • B.TM tim giữa đổ vào xoang TM vành
  • C.ĐM vành trái cho nhánh gian thất trước
  • D.TM tim chếch đổ trực tiếp vào tâm nhĩ (P)

Câu 11. (0,25 điểm)

Phần màng của vách nhĩ thất ngăn cách

  • A.Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải
  • B.Tâm thất phải với tâm thất trái
  • C.Tâm nhĩ phải với tâm thất trái
  • D.Tâm nhĩ trái với tâm thất phải

Câu 12. (0,25 điểm)

Tâm nhĩ trái liên quan phái sau chủ yếu với

  • A.Thực quản
  • B.Phế quản chính trái
  • C.ĐM chủ xuống phần ngực
  • D.Cột sống ngực và chuỗi hạch giao cảm bên (T), đoạn ngực

Câu 13. (0,25 điểm)

Hố bầu dục

  • A.Là một lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ phải
  • B.Vừ thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái
  • C.Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
  • D.Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van TM chủ dưới

Câu 14. (0,25 điểm)

Van bán nguyệt ngăn cách

  • A.Lỗ ĐM phổi và tâm thất phải
  • B.Lỗ ĐM chủ và tâm thất trái
  • C.Tất cả các câu trên đúng
  • D.Tất cả các câu trên sai

Câu 15. (0,25 điểm)

Xoang ngang màng ngoai tim là ngách

  • A.Nằm giữa ĐM chủ lên ở phía trước và thân ĐM phổi ở phía sau
  • B.Nằm giữa ĐM chủ lên, thân ĐM phổi ở phía trước và TM chủ trên, các TM phổi ở phía sau
  • C.Nằm giữa TM chủ trên, ĐM chủ lên ở phía trước và thân sau ĐM phổi, các TM phổi ở phía sau
  • D.Nằm giữa 2 TM phổi trái và 2 TM phổi phải

Câu 16. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây Sai

  • A.Tim gồm có 3 mặt: ức ­ sườn, hoành, phổi
  • B.Tim thuộc trung thất giữa
  • C.Đáy tim nằm trên cơ hoành
  • D.Tim co bóp dưới sự chi phối của hệ thống dẫn truyền của tim (nút xoang, nút nhĩ thất, bó nhĩ thất) và dưới sự điều hoà của hệ TK tự chủ

Câu 17. (0,25 điểm)

Các ĐM vành và TM tim

  • A.Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
  • B.Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
  • C.Nằm trong khoang màng ngoài tim
  • D.Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim

Câu 18. (0,25 điểm)

Đi trong rãnh gian thất trước có

  • A.Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái
  • B.Nhánh gian thất trước của ĐM vành phải
  • C.TM gian thất trước
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,25 điểm)

Rãnh tận cùng:

  • A.Ở đáy tim là ranh giới của tâm nhĩ (P) và (T)
  • B.Nối bờ phải TM chủ trên và dưới
  • C.Ở bên trái vách liên nhĩ
  • D.Tương ứng với bó nhĩ thất

Câu 20. (0,25 điểm)

Chọn câu Đúng

  • A.Trung thất trên có chứa tuyến ức, ĐM dưới đòn trái, TK hoành
  • B.Trung thất trước là khoang hẹp ở ngay trước màng tim và sau xương ức
  • C.Trung thất giữa chứa tim và màng ngoài tim
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 21. (0,25 điểm)

Chọn câu Đúng

  • A.Thực quản cấu tạo bởi 3 lớp: Trong cùng là niêm mạc, ngoài cùng là thành mạc
  • B.Nuốt là động tác hoàn toàn theo ý muốn
  • C.ĐM chủ ngực chui qua cơ hoành ở ngang bờ dưới đốt sống ngực X
  • D.Tất cả đều sai

Câu 22. (0,25 điểm)

Chọn câu sai:

  • A.Ống ngực khó nhân biết khi bị tổn thương
  • B.Ống ngực lên trung thất qua lỗ TM chủ của cơ hoành
  • C.Hệ TM đơn nối TM chủ dưới với TM chủ trên
  • D.Chuỗi hạch giao cảm ngực có 3 dây tạng lớn, tạng bé và tạng dưới

Câu 23. (0,25 điểm)

Trung thất sau:

  • A.Ống ngực ở sau ĐM chủ ngực, đến đốt sống ngực 10 thì hướng sang trái đế đổ vô TM dưới đòn trái
  • B.TK lang thang (P) ở sau thực quản, TK lang thang (T) ở trước thực quản
  • C.Cung TM đơn bắc cầu trên cuống phổi (T). Cung ĐM chủ bắc cầu trên cuống phổi (P)
  • D.Câu A, B, C đúng

Câu 24. (0,25 điểm)

Chọn câu Đúng nhất: Dây TK hoành (P) và (T)

  • A.Đi phía sau các phế quản chính, nằm giữa lá thành trung thất và bao xơ màng tim
  • B.Chỉ có nhiệm vụ vận động cơ hoành
  • C.Đi trước các phế quản chính, là dây TK hỗn hợp (TK vận động và cảm giác)
  • D.Cho nhánh nối với dây hoành phụ (nếu có)

Câu 25. (0,25 điểm)

Xem xét kĩ thấy tim có một vùng hoại tử cũ và mới do tắc nhánh mũ của động mạch vành trái. Hãy xác định vị trí tổn thương:

  • A.Tâm nhĩ trái và tâm thất trái.
  • B.Tâm nhĩ phải và tâm thất phải
  • C.Tiểu nhĩ trái và vách liên thất
  • D.Đỉnh tim

Câu 26. (0,25 điểm)

Động mạch vành trái chia ra hai nhánh mũ và nhánh:

  • A.Tim trước
  • B.Liên thất trước
  • C.Viền
  • D.Liên thất sau

Câu 27. (0,25 điểm)

Xác định vị trí chọc hút dịch màng ngoài tim:

  • A.Khoang liên sườn 4, 5 trên đường nách giữa bên phải
  • B.Khuyết trên ức
  • C.Khoang liên sườn 3 sát bờ ức trái
  • D.Phần cuối thân xương ức với đầu trong của sụn sườn 4 và 5

Câu 28. (0,25 điểm)

Xác định đúng vị trí trực chiếu của đỉnh tim lên nồng ngực

  • A.Khoang liên sườn 5 bên trái, cách đường giữa 8­9 cm
  • B.Khoang liên sườn 3, trên đường giữa đòn bên trái
  • C.Khoang liên sườn 4, trên đường giữa đòn bên trái
  • D.Đốt sống ngực 4, trên đường nách sau bên trái

Câu 29. (0,25 điểm)

Điểm gặp nhau của các đường khớp lambda, chẩm chũm và đỉnh chũm gọi là:

  • A.Thóp Bregma
  • B.Thóp chũm
  • C.Thóp Lambda
  • D.Thóp bên trước

Câu 30. (0,25 điểm)

Vùng tam giác giữa hai gờ cung mày gọi là:

  • A.Thóp Bregma
  • B.Ụ trên gốc mũi
  • C.Ổ mắt
  • D.Mũi

Câu 31. (0,25 điểm)

Cảm giác mạch đập ngay trên cung gò má, trước tai là của:

  • A.Tĩnh mạch mặt
  • B.Động mạch thái dương nông
  • C.Động mạch lưỡi
  • D.Động mạch cảnh trong

Câu 32. (0,25 điểm)

Củ cảnh là mốc quan trọng để:

  • A.Ấn động mạch cảnh trong để cầm máu.
  • B.Xác định vị trí tiêm Novocain trong nhổ răng
  • C.Làm phẫu thuật khí quản sâu
  • D.Xác định thần kinh thanh quản quặt ngược

Câu 33. (0,25 điểm)

Sụn nhẫn thanh quản ở ngang mức:

  • A.Đốt sống cổ 3
  • B.Đốt sống cổ 4
  • C.Đốt sống cổ 6
  • D.Đốt sống ngực 2

Câu 34. (0,25 điểm)

Cơ nổi rõ nhất ở vùng cổ là:

  • A.Cơ thang
  • B.Cơ gối đầu
  • C.Cơ bám da cổ
  • D.Cơ ức đòn chũm

Câu 35. (0,25 điểm)

Thành phần nào sau đây không có trong trám mở khí quản:

  • A.Eo tuyến giáp
  • B.Thanh quản
  • C.Khí quản
  • D.Nhánh của thần kinh mặt

Câu 36. (0,25 điểm)

Tam giác dưới hàm hay tam giác nhị thân được giới hạn trước bởi:

  • A.Đường giữa của cơ thể
  • B.Bụng trước cơ nhị thân
  • C.Bụng sau cơ nhị thân
  • D.Cơ trâm móng

Câu 37. (0,25 điểm)

Tĩnh mạch cảnh ngoàii đI từ góc xương hàm dưới đến:

  • A.Khuyết trên ức
  • B.Mỏm chũm
  • C.Mỏm mũi kiếm
  • D.Giữa xương đòn

Câu 38. (0,25 điểm)

Đặc điểm nổi bật nhất của đốt sống cổ 2 là:

  • A.Có mỏm răng
  • B.Mỏm ngang không có lỗ
  • C.Không có mỏm gai
  • D.Không có dây chằng bám

Câu 39. (0,25 điểm)

Hố thái dương ( tầng giữa nền sọ ) thông với ổ mắt qua:

  • A.Khe ổ mắt dưới hay khe bướm hàm
  • B.Khe ổ mắt trên hay khe bướm thái dương
  • C.Lỗ tròn to
  • D.Lỗ rách sau

Câu 40. (0,25 điểm)

Ba lỗ mở ra ở mặt nằm trên đường thẳng qua giữa răng hàm trước là lỗ trên ổ mắt, lỗ dưới ổ mắt và

  • A.Lỗ tĩnh mạch cảnh
  • B.Lỗ rách sau
  • C.Lỗ cằm
  • D.Lỗ bướm

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #2 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền