Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #24

40 câu45 phútSưu tầm10.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Nhánh thần kinh nào KHÔNG là nhánh tận của thần kinh mặt:

  • A.Nhánh trán
  • B.Nhánh thái dương
  • C.Nhánh gò má
  • D.Nhánh cổ

Câu 2. (0,25 điểm)

Thần kinh hạ thiệt:

  • A.Có nguyên ủy hư ở rãnh bên trước hành não
  • B.Đi ra khỏi sọ qua ông hạ thiệt của xương chẩm
  • C.Vận động cho các cơ lưỡi
  • D.Cho nhánh để thành rễ trên quai cổ

Câu 3. (0,25 điểm)

Thần kinh ròng rọc:

  • A.Có nguyên ủy thật là lồi não dưới
  • B.Là thần kinh sọ duy nhất có nguyên ủy hư nằm ở mặt sau thân não
  • C.Là thần lãnh duy nhất trong các thần kinh đi qua khe ổ mắt trên mà không chui qua vòng gân chung
  • D.Bắt chéo hoàn toàn sang bên đối diện trước khi thoát khỏi thân não

Câu 4. (0,25 điểm)

Phần nào sau đây của đốt sông có nhiều chi tiết giải phẫu nhất để phân biệt đốt sống cổ, đốt sông ngực, đốt sống thắt lưng:

  • A.Thân đốt sống
  • B.Lỗ đốt sống
  • C.Mỏm khớp
  • D.Mỏm ngang

Câu 5. (0,25 điểm)

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là đặc điểm của đốt sông cổ VII:

  • A.Mỏm gai dài và không chẻ đôi
  • B.Có khi không có lỗ ngang
  • C.Là mốc gặp gỡ của động mạch cảnh chung với động mạch giáp dưới và ĐM đốt sống
  • D.Có nhiều điểm chuyển tiếp giữa đốt sống cổ và đốt sống ngực

Câu 6. (0,25 điểm)

Chọn câu SAI: Xương sườn có

  • A.Đầu sườn nói chung có một diện khớp
  • B.Mào cổ sườn cho dây chằng sườn ngang trên bám
  • C.Rãnh sườn có mạch gian sườn sau và nhánh sau của thần kinh gian sườn
  • D.Củ sườn nằm ở phần sau chỗ nốì giữa cổ và thân

Câu 7. (0,25 điểm)

Tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt một đốt sống thắt lưng với các đốt sống cổ và ngực là:

  • A.Thân to và rộng chiều ngang
  • B.Lỗ sông hình tam giác
  • C.Không có lỗ ngang và hố sườn
  • D.Mỏm ngang dài và hẹp

Câu 8. (0,25 điểm)

Tĩnh mạch đơn đi qua lỗ (hay khe) nào của cơ hoành:

  • A.Lỗ tĩnh mạch đơn
  • B.Tam giác thắt lưng sườn bên
  • C.Khe trong trụ (P) cơ hoành
  • D.Khe ngoài trụ (P) cơ hoành

Câu 9. (0,25 điểm)

Chọn câu ĐÚNG:

  • A.Bờ sau cơ chéo bụng ngoài hợp với bờ ngoài cơ lưng rộng và mào chậu tạo thành tam giác thắt lưng
  • B.Các thớ trên của cơ chéo bụng trong hợp với các thớ cơ ngang bụng tạo liềm bẹn
  • C.Bao cơ thẳng bụng cấu tạo bởi cân của các cơ chéo bụng ngoài và trong
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây ĐÚNG với ống bẹn:

  • A.Thành dưới là dây chằng bẹn và dây chằng lược
  • B.Thành trên là bờ dưới cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng
  • C.Lỗ bẹn sâu nằm trên mạc ngang
  • D.Tất cả các câu trên đều sai

Câu 11. (0,25 điểm)

Chọn câu SAI: Tam giác bẹn

  • A.Cạnh ngoài là động mạch thượng vị dưới
  • B.Cạnh trong là bờ ngoài cơ thẳng bụng
  • C.Cạnh dưới là dây chằng bẹn
  • D.Là nơi xảy ra thoát vị bẹn gián tiếp

Câu 12. (0,25 điểm)

Liềm bẹn (hay gân kết hợp) là:

  • A.Bờ dưới cân cơ chéo bụng ngoài
  • B.Bờ dưới cân cơ chéo bụng trong
  • C.Bờ dưới cân cơ ngang bụng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 13. (0,25 điểm)

Thông thường, thùy giữa phổi (P) có:

  • A.1 phân thùy
  • B.2 phân thùy
  • C.3 phân thùy
  • D.4 phân thùy

Câu 14. (0,25 điểm)

Đỉnh phổi:

  • A.Ở ngang mức bờ trên xương đòn
  • B.Ở ngang mức bờ dưới xương đòn
  • C.Ở ngang mức đầu ức xương đòn
  • D.Ở ngang mức bờ trên xương sườn 1

Câu 15. (0,25 điểm)

Nút xoang nhĩ:

  • A.Nằm ở thành phải của tâm nhĩ (P), phía ngoài lỗ tính mạch chủ trên
  • B.Thuộc hệ thống thần kinh tự động của tim, hoàn toàn không chịu sự chi phối của hệ thần kinh trung ương
  • C.Nối với nút nhĩ - thất bởi bó nhĩ - thất
  • D.Tất cả đều sai

Câu 16. (0,25 điểm)

Chọn câu ĐÚNG:

  • A.Người bị tật thông liên nhĩ có hố bầu dục không đóng kín
  • B.Phần cơ vách gian thất khiếm khuyết gây tật thông liên thất
  • C.Có 4 lỗ tĩnh mạch phổi đổ vào tiểu nhĩ trái
  • D.Tất cả đều sai

Câu 17. (0,25 điểm)

Nhánh nào sau đây KHÔNG là mạch máu của kết tràng phải:

  • A.Động mạch kết tràng giữa
  • B.Động mạch trực tràng trên
  • C.Động mạch xích ma
  • D.B, C đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

Người ta có thể tiêm tĩnh mạch dưới đòn

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 19. (0,25 điểm)

Tiêm tĩnh mạch dưới đòn có nguy cơ chạm vào màng phổi

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 20. (0,25 điểm)

Thành dưới hõm nhĩ liên quan với động mạch cảnh trong

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 21. (0,25 điểm)

Nước mắt có thể chảy từ ổ mắt xuống hốc mũi

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 22. (0,25 điểm)

Các xoang cạnh mũi là những vùng khí thấy ở xoang mặt và xương sọ vào tháng thứ hai sau đẻ

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 23. (0,25 điểm)

Động mạch đại não giữa là nhánh lớn nhất của động mạch cảnh trong

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 24. (0,25 điểm)

Khi bị ứ mủ trong hòm nhĩ, người ta thường rạch màng nhĩ ở khu trên sau màng nhĩ để thoát mủ

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,25 điểm)

Bạch huyết của môi dưới không qua các hạch này

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,25 điểm)

Sự tập trung của bao xương xung quanh niêm mạc mũi xâm lấn trong xương hình thành nên các xoang quanh mũi kể trên

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,25 điểm)

Tổn thương thần kinh mặt, bệnh nhân không nghe được

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 28. (0,25 điểm)

Nếu phẫu thuật có thể hoãn lại được, sự teo của tuyến hạn nhân sẽ bắt đầu lúc:

  • A.5 tuổi
  • B.7 tuổi
  • C.13 tuổi
  • D.18 tuổi

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong phẫu thuật nói trên, một động mạch nẩy đập cần được chú ý và cần được thắt, nó có thể là động mạch:

  • A.Hạnh nhân sau, từ động mạch chân bướm
  • B.Hạnh nhân trước, từ động mạch lưỡi sau
  • C.Hạn nhân dưới, từ động mạch mặt sau
  • D.Hạnh nhân lưng, từ động mạch hầu sau

Câu 30. (0,25 điểm)

Động mạch cho hạnh nhân khẩu cái được tách ra ở thành hầu từ:

  • A.Động mạch khẩu cái trên
  • B.Động mạch cảnh ngoài
  • C.Động mạch cảnh trong
  • D.Động mạch lưỡi

Câu 31. (0,25 điểm)

Một áp xe amiđan có thể qua thành hầu vào:

  • A.Tam giác trước cổ
  • B.Khoang trên ức
  • C.Vòng bạch huyết Valdayer
  • D.Khoang cạnh hầu

Câu 32. (0,25 điểm)

Bao của hạnh nhân khẩu cái nằm tỳ vào:

  • A.Cơ khít hầu trên
  • B.Cơ khẩu cái hầu
  • C.Cơ trâm lưỡi
  • D.Tất cả các cơ trên

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong cơ quan tiền đình ốc tai:

  • A.Tai ngoài được kể từ lỗ tai ngoài đến màng nhĩ
  • B.Không khí luôn luôn lưu thông giữa hòm nhĩ và hầu qua vòi tai
  • C.Tai ngoài, tai giữa, tai trong đều nằm trong phần đá xương thái dương
  • D.Chỉ có tai trong mới đảm nhiệm chức năng thăng bằng

Câu 34. (0,25 điểm)

Các xoang quanh mũi:

  • A.Xoang trán
  • B.Xoang đỉnh
  • C.Xoang sàng
  • D.Xoang hàm

Câu 35. (0,25 điểm)

Các cơp bên ngoài của hầu thanh quản:

  • A.Vai móng
  • B.Giáp móng
  • C.Ức móng
  • D.Khẩu cái hầu

Câu 36. (0,25 điểm)

Ranh giới giải phẫu của ngách mũi giữa:

  • A.Khe bán nguyệt (xương sàng)
  • B.Mỏm móc (xương sàng)
  • C.Lỗ ống mũi lệ
  • D.Bọt sàng

Câu 37. (0,25 điểm)

Các cơ bên ngoài lưỡi:

  • A.Cơ móng lưỡi
  • B.Cơ sụn lưỡi
  • C.Cơ cằm lưỡi
  • D.Cơ trâm lưỡi

Câu 38. (0,25 điểm)

Các động mạch của hòm nhĩ:

  • A.Động mạch nhĩ trên từ động mạch chẩm
  • B.Động mạch nhĩ trước từ động mạch hàm trong
  • C.Động mạch châm chũm từ động mạch tai sau
  • D.Động mạch đá nông từ động mạch màng não giữ

Câu 39. (0,25 điểm)

Các thành phần của tai ngoài:

  • A.Gờ luân
  • B.Màng Schrapnell
  • C.Xoắn loa tai
  • D.Hố thuyền

Câu 40. (0,25 điểm)

Hậu quả của liệt thân giao cảm cổ:

  • A.Co đồng tử
  • B.Sụp mi
  • C.Lõm mắt
  • D.Mất khả năng co giãn đồng tử

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #24 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền