Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #6

40 câu45 phútSưu tầm3.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong hố khoeo có:

  • A.Động mạch khoeo
  • B.Thần kinh khoeo
  • C.Cả 2 thành phần trên.
  • D.Không phải 2 thành phần trên

Câu 2. (0,25 điểm)

Bám vào đỉnh mấu chuyển bé xương đùi là:

  • A.Cơ tứ đầu đùi
  • B.Cơ may
  • C.Cả hai cơ trên
  • D.Không phải hai cơ trên

Câu 3. (0,25 điểm)

Có các nguyên uỷ từ xương bánh chè là:

  • A.Cơ thắt lưng
  • B.Cơ chầy trước
  • C.Cả hai cơ trên
  • D.Không phải hai cơ trên

Câu 4. (0,25 điểm)

Xương sên:

  • A.Là xương lớn nhất ở cổ chân
  • B.Đỡ dưới xương chầy
  • C.Có 2 đặc điểm trên
  • D.Không có 2 điểm trên

Câu 5. (0,25 điểm)

Xương gót:

  • A.Tạo nên gót chân
  • B.Là cái đòn bẩy cho cơ sinh đôi
  • C.Có 2 đặc điểm trên
  • D.Không có 2 điểm trên

Câu 6. (0,25 điểm)

Dây chằng bánh chè:

  • A.Là phần gân chung của cơ tứ đầu đùi
  • B.Bám từ xương bánh chè đến xương chầy
  • C.Có 2 đặc điểm trên
  • D.Không có 2 điểm trên

Câu 7. (0,25 điểm)

Động tác của khớp gối là:

  • A.Xoay
  • B.Gấp
  • C.Cả 2 động tác trên
  • D.Không phải 2 động tác trên

Câu 8. (0,25 điểm)

Nơi gián đoạn hiển (hố bầu dục):

  • A.Là lỗ bầu dục của mạc đùi ở phía trước đùi
  • B.Kết thúc ở dây chằng bẹn
  • C.Có 2 đặc điểm trên
  • D.Không có 2 điểm trên

Câu 9. (0,25 điểm)

Cơ thon:

  • A.Làm dạng đùi
  • B.Chi phối bởi thần kinh đùi
  • C.Có cả 2 đặc điểm trên
  • D.Không có 2 đặc điểm trên

Câu 10. (0,25 điểm)

Gân Achille:

  • A.Là gân chung của cơ bụng chân và cơ dép
  • B.Bám vào xương sên
  • C.Có cả 2 đặc điểm trên
  • D.Không có 2 đặc điểm trên

Câu 11. (0,25 điểm)

Cơ khoeo:

  • A.Gấp cẳng chân và xoay vào trong
  • B.Được chi phối bởi một nhánh của thần kinh chầy
  • C.Có cả 2 đặc điểm trên
  • D.Không có 2 đặc điểm trên

Câu 12. (0,25 điểm)

Các nhánh của động mạch đùi là:

  • A.Thượng vị nông
  • B.Gối xuống
  • C.Cả 2 nhánh kể trên
  • D.Không phải 2 nhánh kể trên

Câu 13. (0,25 điểm)

Khớp hông:

  • A.Là khớp chỏm cầu điển hình
  • B.Có các cử động: trượt, xoay, quay
  • C.Có cả 2 đặc điểm trên
  • D.Không có 2 đặc điểm trên

Câu 14. (0,25 điểm)

Khớp gối:

  • A.Có cử động giống khớp hông
  • B.Là khớp lớn thứ hai sau khớp hông
  • C.Cả hai ý đều đúng
  • D.Cả hai ý đều sai

Câu 15. (0,25 điểm)

Liên quan của động mạch đùi ở:

  • A.Phía ngoài là tĩnh mạch đùi
  • B.Phía trong là thần kinh đùi
  • C.Cả hai ý đều đúng
  • D.Cả hai ý đều sai

Câu 16. (0,25 điểm)

Giới hạn của ống đùi ở:

  • A.Trước là cơ quay
  • B.Sau là cơ khép nhỡ và cơ khép lớn
  • C.Cả hai ý đều đúng
  • D.Cả hai ý đều sai

Câu 17. (0,25 điểm)

Các vòng nối động mạch quanh khớp gối có sự tham gia của:

  • A.Vòng nối quanh khoeo có động mạch chầy sau
  • B.Vòng nối trên trong gối có động mạch chầy trước
  • C.Cả hai ý đều đúng
  • D.Cả hai ý đều sai

Câu 18. (0,25 điểm)

Động mạch mu cổ chân có đặc điểm:

  • A.Là sự tiếp theo của động mạch chầy sau
  • B.Không có nhánh bên ở bàn chân
  • C.Cả hai đặc điểm trên đều đúng
  • D.Cả hai đặc điểm trên đều sai

Câu 19. (0,25 điểm)

Các tĩnh mạch nông của chi dưới có đặc điểm:

  • A.ở nông so với mạc sâu
  • B.Không có van
  • C.Cả hai ý đều đúng
  • D.Cả hai ý đều sai

Câu 20. (0,25 điểm)

Các tĩnh mạch sâu của chi dưới có đặc điểm:

  • A.Đi kèm động mạch
  • B.Có van
  • C.Có cả 2 đặc điểm trên
  • D.Không có 2 đặc điểm trên

Câu 21. (0,25 điểm)

Các hạch bạch huyết nông ở bẹn nhận bạch huyết dưới dacủa vùng:

  • A.Bẹn ngoài
  • B.Mông
  • C.Cả hai vùng trên
  • D.Không phải hai vùng trên

Câu 22. (0,25 điểm)

Các thành phần nằm ở chỗ tổn thương nói trên là:

  • A.Tĩnh mạch hiển lớn
  • B.Cơ dép
  • C.Các mạch máu của bắp chân
  • D.Tất cả các thành phần kể trên

Câu 23. (0,25 điểm)

Hậu quả của việc thắt động mạch chầy sau là:

  • A.Không gây haọi thư
  • B.Có thể gây hoại thư
  • C.Hiếm khi gây hoại thư
  • D.Hoại thư xảy ra trên diện rộng

Câu 24. (0,25 điểm)

Tổn thương dây thần kinh chầy nói trên sẽ gây hậu quả mất chi phối cho:

  • A.Cơ chầy sau
  • B.Cơ dép
  • C.Cơ gấp dài ngón chân
  • D.Tất cả các cơ kể trên và các cơ khác

Câu 25. (0,25 điểm)

Mất cảm giác da sẽ gây ra ở:

  • A.Phía trong và mặt dưới của gót chân
  • B.Phía ngoài và mặt dưới của gót chân
  • C.Gan bàn chân
  • D.Mu chân và ngón cái

Câu 26. (0,25 điểm)

Xác định đúng dây thần kinh chi phối cơ thang:

  • A.Thần kinh lg thang (dây X)
  • B.Nhánh của thần kinh hạ thiệt (dây XII )
  • C.Tách trực tiếp từ ngành trướcthần kinh sống cổ 3
  • D.Tách trực tiếp từ ngành sau thần kinh sống cổ 4

Câu 27. (0,25 điểm)

Xác định đúng các cơ giới hạn nên tam giác thính chẩm:

  • A.Cơ lưng rộng
  • B.Cơ trám lớn
  • C.Cơ thang
  • D.Tất cả các cơ trên

Câu 28. (0,25 điểm)

Xác định đúng đặc điểm củacơ đen ta:

  • A.Cơ dạng xương cánh tay chủ động
  • B.Cơ nâng chính của xương cánh tay
  • C.Chi phối bởi dây thần kinh XI
  • D.Bắt đầu từ xương cánh tay, xương đòn và xương ức

Câu 29. (0,25 điểm)

Xác định đúng các nhánh bên của ĐM nách, đoạn nằm sau cơ ngực bé:

  • A.Động mạch ngực trên
  • B.Động mạch vai dưới
  • C.Động mạch mũ cánh tay trước
  • D.Động mạch cùng vai ngực

Câu 30. (0,25 điểm)

Xác định ý đúng về thần kinh bì cánh tay trong:

  • A.Xuất phát từ thân nhì trước trongcủa đám rối cánh tay
  • B.Mang các sợi từ dây sống C8 và T1
  • C.Đoạn đi qua nách thì ở sau tĩnh mạch nách
  • D.Chi phối tất cả các cơ trên

Câu 31. (0,25 điểm)

Cân cơ nhị đầu bắt chéo quaphía trên của:

  • A.Động mạch cánh tay
  • B.Thần kinh quay
  • C.Thần kinh ngực dài
  • D.Tĩnh mạch đầu

Câu 32. (0,25 điểm)

Thần kinh quay chi phối cho:

  • A.Cơ lưng rộng
  • B.Cơ khuỷu
  • C.Cơ quạ cánh tay
  • D.Cơ cánh tay trước.

Câu 33. (0,25 điểm)

Xác định đúng động tác mà cơ quạ cánh tay tham gia:

  • A.Dạng
  • B.Duỗi
  • C.Quay
  • D.Khép

Câu 34. (0,25 điểm)

Xác định đúng đặc điểm giải phẫu của xương cánh tay:

  • A.Có hố quay
  • B.Có ròng rọc
  • C.Có lồi cầu
  • D.Có tất cả các ý trên

Câu 35. (0,25 điểm)

Thần kinh trụ:

  • A.Là dây lớn nhất của thân nhì trước ngoài của đám rối cánh tay
  • B.Mang các sợi từ thần kinh sống cổ 6,7,8
  • C.Ở cánh tay thì nằm ngoài so với động mạch cánh tay
  • D.Không có ngành bên nào ở cánh tay, trừ nhánh nhỏ cho khớp khuỷu

Câu 36. (0,25 điểm)

Xác định ý đúng về động mạch cánh tay:

  • A.Tách ra nhánh quặt ngược lên cổ xương cánh tay
  • B.Lúc đầu nằm ở ngoài so với xương cánh tay
  • C.Chạy từ sâu ra nông
  • D.Có các ngành cùng là động mạch quay và trụ

Câu 37. (0,25 điểm)

Máng nhị đầu ngoài được giới hạn ngoài bởi:

  • A.Cơ tam đầu cánh tay
  • B.Cơ nhị đầu cánh tay
  • C.Cơ quạ cánh tay
  • D.Cơ ngửa dài

Câu 38. (0,25 điểm)

Xác định đúng các cơ quay xương quay lên xương trụ là:

  • A.Cơ sấp tròn
  • B.Cơ trụ trước
  • C.Cơ gan tay lớn
  • D.Cơ gan tay bé

Câu 39. (0,25 điểm)

Các cơ khu cẳng tay trước trong gồm có:

  • A.Cơ sấp tròn
  • B.Cơ sấp vuông
  • C.Cơ gan tay dài.
  • D.Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 40. (0,25 điểm)

Nhóm nông của toán cơ trên lồi cầu gồm có:

  • A.Cơ quạ cánh tay
  • B.Cơ tam đầu cánh tay
  • C.Cơ ngửa dài
  • D.Cơ gấp cổ tay trụ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #6 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền