Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #4

40 câu45 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm giải phẫu của cơ thắt ngoài hậu môn

  • A.Là cơ không chủ động
  • B.Chi phối bởi dây tuỷ gai S2­S2
  • C.Khi co làm mở hậu môn
  • D.Bám vào da phía trước hậu môn

Câu 2. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nam

  • A.Bao bọc hành dương vật
  • B.Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn
  • C.Nằm trong túi cùng đáy chậu nông
  • D.Có các đặc điểm trên

Câu 3. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nữ:

  • A.Xuất phát từ tổ chức sợi phía sau âm vật
  • B.Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn
  • C.Làm hẹp lỗ âm đạo
  • D.Có các đặc điểm trên

Câu 4. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của tá tràng

  • A.Bám không chắc vào thành bụng sau
  • B.Nằm hoàn toàn trong ổ bụng
  • C.Là phần rộng nhất của ruột non
  • D.Tất cả các ý trên đúng

Câu 5. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của ruột non:

  • A.Nhân máu từ động mạch mạc treo tràng trên
  • B.Được chi phối một phần bởi đám rối tràng trên
  • C.Có đám rối bạch huyết phong phú
  • D.Tất cả các ý trên đúng

Câu 6. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm về ruột thừa:

  • A.Không có mạc treo thật.
  • B.Có một nếp liềm phúc mạc
  • C.Có vị trí thay đổi
  • D.Có các đặc điểm trên

Câu 7. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của gan:

  • A.Là tuyến to nhất cơ thể
  • B.Dễ bị vỡ
  • C.Màu đỏ nâu ở người sống
  • D.Tất cả các ý trên đúng

Câu 8. (0,25 điểm)

Xác định các dây chằng giữ gan:

  • A.Dây chằng vành
  • B.Dây chằng liềm
  • C.Dây chằng tròn
  • D.Tất cả các dây chằng trên

Câu 9. (0,25 điểm)

Cực dưới thận phải tiếp xúc với:

  • A.Tá tràng
  • B.Hồi tràng
  • C.Tĩnh mạch chủ dưới
  • D.Buồng trứng

Câu 10. (0,25 điểm)

Xác định các đặc điểm giải phẫu của thận:

  • A.Nằm ngay sau phúc mạc
  • B.Thận bên trái thấp hơn bên phải
  • C.Được giữ tại chỗ bởi phúc mạc
  • D.Mặt trước thận trái liên quan trực tiếp đến tá tràng

Câu 11. (0,25 điểm)

Tìm ý đúng về niệu quản:

  • A.Bị bắt chéo qua bởi bó mạch sinh dục
  • B.Khi đổ vào bàng quang cách nhau khoảng 5 cm
  • C.Sát vào động mạch hạ vị ở eo chậu
  • D.Có các đặc điểm trên

Câu 12. (0,25 điểm)

Tìm ý đúng về bàng quang bình thường:

  • A.Có thể chứa được 1500ml nước tiểu, mà không quá căng
  • B.Khi rỗng có hình cầu
  • C.Ơ trẻ em có hình quả lê
  • D.Khi rỗng thì mặt trên lồi

Câu 13. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của tuyến tiền liệt:

  • A.Chỉ có các mô tuyến và tổ chức liên kết
  • B.Được cấp máu từ động mạch thương vị
  • C.Chi phối là do đám rối thần kinh thắt lưng
  • D.Không đặc điểm nào kể trên đúng

Câu 14. (0,25 điểm)

Thần kinh bì của bìu:

  • A.Là nhánh bìu sau của thần kinh đùi bì sau
  • B.Là nhánh bìu trước của thần kinh sinh dục đùi
  • C.Là nhánh bìu sau của thần kinh thẹn
  • D.Tất cả các ý trên đúng

Câu 15. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của cơ chéo lớn:

  • A.Là cơ nông nhất trong nhóm cơ thành bụng trước bên
  • B.Xuất phát từ bờ dưới của 8 xương sườn dưới
  • C.Có bờ tự do ở sau
  • D.Có các đặc điểm trên

Câu 16. (0,25 điểm)

Mạc tinh trong bao bọc:

  • A.Ống sinh tinh
  • B.Mạch máu tinh hoàn
  • C.Tuyến tiền liệt
  • D.Tinh hoàn

Câu 17. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của thoát vị bẹn trực tiếp:

  • A.Thường gặp hơn thoát vị bẹn gián tiếp (ở đàn ông)
  • B.Khối thoát vị không di chuyển xuống bìu
  • C.Liên quan đến động mạch thượng vị trên (động mạch nằm phía ngoài khối thoát vị)
  • D.Bắt đầu từ phía trong, giữa bờ ngoài của gân kết hợp với dây chằng gian hố

Câu 18. (0,25 điểm)

Xác định các lớp bao bọc khối thoát vị bẹn trực tiếp:

  • A.Mạc ngang
  • B.Cơ bìu và lớp cân
  • C.Các sợi gian đùi của lỗ bẹn nông
  • D.Tất cả các ý trên đúng

Câu 19. (0,25 điểm)

Chỉ ra các thành phần bắt nguồn từ mạc treo lưng chung:

  • A.Mạc treo ruột thừa
  • B.Dây chằng liềm
  • C.Mạc nối lớn
  • D.Tất cả các ý trên đúng

Câu 20. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của lách:

  • A.Có màu vàng xanh
  • B.Liên quan đến các xương sườn 9,10 và 11
  • C.Nằm ngoài phúc mạc
  • D.Bình thường xuống dưới bờ sườn 5 cm

Câu 21. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của túi mật:

  • A.Thể tích khoảng 250
  • B.Là một túi của dạ dày
  • C.Hình quả lê ngược
  • D.Nằm tự do ở mặt dưới gan.

Câu 22. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của túi ruột Mecken:

  • A.Gặp ở 25% dân số
  • B.Là túi giống hình quả lê
  • C.Thay cho di tích của ống niệu rốn
  • D.Có thể tiếp nối với vùng rốn

Câu 23. (0,25 điểm)

Động mạch mạc treo tràng trên cấp máu cho:

  • A.Dạ dày
  • B.Tá tràng cố định
  • C.Tá tràng di động
  • D.Túi mật

Câu 24. (0,25 điểm)

Đặc điểm giải phẫu của ruột thừa là:

  • A.Dài khoảng 70­80 cm
  • B.Tách ra ở dưới van hồi manh tràng khoảng 8 cm
  • C.Thông thường nhất đầu ruột thừa nằm cạnh manh tràng
  • D.Không có sự bao phủ của phúc mạc

Câu 25. (0,25 điểm)

Chỉ ra các tạng tạo nên các ấn bề mặt thận trái:

  • A.Tuyến thượng thận
  • B.Dạ dày
  • C.Tuỵ
  • D.Manh tràng

Câu 26. (0,25 điểm)

Tuyến thượng thận trái liên quan với:

  • A.Phần tim của dạ dày
  • B.Lách
  • C.Đại tràng lên
  • D.Gan

Câu 27. (0,25 điểm)

Chỉ ra các mạch máu của tuyến tiền liệt:

  • A.Động mạch cùng sau
  • B.Động mạch trực tràng giữa
  • C.Động mạch bàng quang trước
  • D.Động mạch ngồi trước.

Câu 28. (0,25 điểm)

Thần kinh .................... cảm giác da ở mặt ngoài và sau của 1/3 trên cảng chân, đến cổ chân và gót.

  • A.Mác nông
  • B.Hiển to
  • C.Bắp chân
  • D.Đùi ngoài

Câu 29. (0,25 điểm)

Dải chậu chày nhận phần cân từ:

  • A.Cơ cẳng cân đùi
  • B.Cân nông
  • C.Dây chằng bẹn
  • D.Không phải các thành phần trên

Câu 30. (0,25 điểm)

Giới hạn ngoài của tam giác đùi là:

  • A.Cơ may
  • B.Dây chằng bẹn
  • C.Cơ khép nhỡ
  • D.Cơ thắt lưng chậu

Câu 31. (0,25 điểm)

Bao đùi là phần tiếp theo của:

  • A.Cân nông
  • B.Dải chậu chày
  • C.Mạc ngang
  • D.Vách liên cơ trong

Câu 32. (0,25 điểm)

Thành phần nào dưới đây không có trong ống cơ khép:

  • A.Thần kinh hiển
  • B.Động mạch đùi
  • C.Tĩnh mạch đùi
  • D.Tĩnh mạch hiển

Câu 33. (0,25 điểm)

Tất cả các cơ dưới đây là cơ thuộc trục sau của khu đùi ngoài, ngoại trừ:

  • A.Cơ mông lớn
  • B.Cơ mông bé
  • C.Cơ tháp
  • D.Cơ bịt trong

Câu 34. (0,25 điểm)

Thần kinh mông dưới là ngành trước của đám rối cùng, mang các sợi từ dây sống.

  • A.L3, L4, L5
  • B.L4, L5, S1
  • C.L5, S1, S2
  • D.S1, S2, S3

Câu 35. (0,25 điểm)

Cơ dài nhất của cơ thể là cơ:

  • A.Vuông đùi
  • B.Bụng chân
  • C.May
  • D.Bịt trong

Câu 36. (0,25 điểm)

Tất cả các cơ dưới đây được chi phối bởi thần kinh bịt, ngoại trừ:

  • A.Cơ thon
  • B.Cơ lược
  • C.Cơ bịt ngoài
  • D.Cơ khép nhỡ

Câu 37. (0,25 điểm)

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh bên của động mạch đùi:

  • A.Động mạch thượng vị nông
  • B.Động mạch gối xuống
  • C.Động mạch thẹn ngoài sâu
  • D.Động mạch bắp chân

Câu 38. (0,25 điểm)

Thần kinh đùi được tạo thành từ ngành trước của:

  • A.L1­L2­L3
  • B.L2­L3­L4
  • C.L3­L4­L5
  • D.L4­L5­S1

Câu 39. (0,25 điểm)

Một tổn thương vào mép bên ngoài của máng nhị đầu có khả năng gây tổn thương lớn nhất cho dây thần kinh:

  • A.Mác chung
  • B.Chày
  • C.Ngồi
  • D.Bịt

Câu 40. (0,25 điểm)

Tất cả các cơ dưới đây thuộc khu cẳng chân trước, ngoại trừ:

  • A.Cơ chầy trước
  • B.Cơ duỗi dài ngón cái
  • C.Cơ duỗi chung ngón chân
  • D.Cơ mác ngắn

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #4 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền