Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #3

40 câu45 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cơ nào dưới đây được gọi là “cơ nhe răng”

  • A.Cơ cắn
  • B.Cơ cười
  • C.Cơ gò má lớn
  • D.Cơ nâng góc miệng

Câu 2. (0,25 điểm)

Cơ nào sau đây ép má vào răng:

  • A.Cơ cắn
  • B.Cơ mút
  • C.Cơ cười
  • D.Cơ thái dương

Câu 3. (0,25 điểm)

Động mạch mặt bị các cơ sau đây che phủ, ngoại trừ:

  • A.Cơ bám da cổ
  • B.Cơ cười
  • C.Cơ gò má lớn
  • D.Cơ mút

Câu 4. (0,25 điểm)

Dọc theo bờ tự do của liềm đại não là:

  • A.Xoang tĩnh mạch dọc trên
  • B.Xoang tĩnh mạch dọc dưới
  • C.Tĩnh mạch đại não lớn Galen
  • D.Xoang thẳng.

Câu 5. (0,25 điểm)

Tất cả các xoang tĩnh mạch của màng cứng đều đổ vào:

  • A.Tĩnh mạch cảnh ngoài
  • B.Tĩnh mạch cảnh trong
  • C.Tĩnh mạch liên lạc
  • D.Tĩnh mạch Galen

Câu 6. (0,25 điểm)

Dây thần kinh sọ lớn nhất là:

  • A.Dây mặt
  • B.Dây vận nhãn chung
  • C.Dây tam thoa
  • D.Dây thiệt hầu

Câu 7. (0,25 điểm)

Hai động mạch đốt sống ở mặt trước của cầu não hợp lại tạo thành:

  • A.Động mạch nền
  • B.Động mạch cảnh trong
  • C.Động mạch màng não giữa
  • D.Động mạch dưới lưỡi

Câu 8. (0,25 điểm)

Phần nhô nên trên nền sọ của vách mũi gọi là:

  • A.Cân Galia
  • B.Bờ lambda
  • C.Thóp chẩm
  • D.Mào gà

Câu 9. (0,25 điểm)

Liệt thần kinh....................sẽ gây ra nhìn đôi khi nhìn xuống:

  • A.Vận nhãn ngoài
  • B.Ròng rọc
  • C.Ròng rọc
  • D.Tất cả các dây nêu trên

Câu 10. (0,25 điểm)

Động mạch mặt đi vào mặt vượt qua xương hàm dưới ở bờ trước:

  • A.Cơ cắn
  • B.Cơ mút
  • C.Cơ bám da cổ
  • D.Tuyến dưới hàm

Câu 11. (0,25 điểm)

Thần kinh chẩm bé đi dọc theo:

  • A.Bờ trước cơ thang
  • B.Bờ sau cơ thang
  • C.Bờ trước cơ ức đòn chũm
  • D.Bờ sau cơ ức đòn chũm

Câu 12. (0,25 điểm)

Bao tuyến giáp được xuất phát từ:

  • A.Mạc miệng hầu
  • B.Mạc trước khí quản
  • C.Bao mạch cảnh
  • D.Mạc Sibson

Câu 13. (0,25 điểm)

Tất cả các thành phần dưới đây nằm trong bao cảnh, ngoại trừ:

  • A.Động mạch cảnh chung
  • B.Động mạch cảnh trong
  • C.Tĩnh mạch cảnh trong
  • D.Ống bạch huyết trên.

Câu 14. (0,25 điểm)

Khoang sau hầu được giới hạn bởi:

  • A.Mạc trước sống
  • B.Mạc miệng hầu
  • C.Bao mạch cảnh
  • D.Cơ bám da cổ

Câu 15. (0,25 điểm)

Bụng dưới của cơ vai móng xuất phát từ:

  • A.Xương ức
  • B.Xương ức
  • C.Xương đòn
  • D.Không phải từ các xương trên

Câu 16. (0,25 điểm)

Động mạch lưỡi có nguyên uỷ từ:

  • A.Động mạch cảnh ngoài
  • B.Động mạch hàm dưới
  • C.Động mạch cảnh trong
  • D.Động mạch cảnh gốc

Câu 17. (0,25 điểm)

Động mạch giáp dưới không cấp cho:

  • A.Tuyến giáp
  • B.Tuyến dưới hàm
  • C.Tuyến cận giáp
  • D.Thanh quản

Câu 18. (0,25 điểm)

Xương gò má được coi như một điểm nguyên uỷ cho:

  • A.Cơ trám
  • B.Cơ thái dương
  • C.Cơ mút
  • D.Cơ cắn

Câu 19. (0,25 điểm)

Đốt sống cổ có thể phân biệt với đốt sống thắt lưng vì nó có:

  • A.Lỗ mỏm ngang
  • B.Mỏm gai chẻ đôi
  • C.Lỗ đốt sống hẹp
  • D.Thân sụn

Câu 20. (0,25 điểm)

Điểm khác biệt chính của đốt sống cổ 1 là:

  • A.Mỏm gai xẻ đôi
  • B.Không có lỗ mỏm ngang
  • C.Không có thân
  • D.Không có mỏm ngang

Câu 21. (0,25 điểm)

Điểm gặp nhau của đường khớp thẳng và vành được gọi là:

  • A.Thóp vành
  • B.Thóp Bregma
  • C.Thóp lambda
  • D.Thóp chẩm

Câu 22. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của cơ bìu:

  • A.Kéo tinh hoàn nên phía trên lỗ bẹn nông
  • B.Chi phối bởi thần kinh thẹn trong
  • C.Xuất phát từ giữa dây chằng bẹn, coi như tiếp theo cơ thẳng bụng
  • D.Bám vào tinh hoàn

Câu 23. (0,25 điểm)

Xác định đúng đặc điểm của thẳng bụng:

  • A.Tách rời với cơ đối diện bởi đường trắng giữa
  • B.Rộng hơn nhưng mỏng hơn ở phía dưới
  • C.Có nguyên uỷ dọc theo bờ dưới xương sườn 1
  • D.Có các đặc điểm trên

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong bao cơ thẳng bụng còn có:

  • A.Cơ tháp
  • B.Động mạch thượng vị dưới
  • C.Các nhánh của thần kinh liên sườn
  • D.Có các thành phần trên

Câu 25. (0,25 điểm)

Xác định đúng các cơ tham gia tạo thành hoành chậu hông:

  • A.Cơ nâng hậu môn
  • B.Cơ tháp
  • C.Cơ bịt trong
  • D.Cơ mông lớn

Câu 26. (0,25 điểm)

Chỉ ra các động mạch cấp máu cho bìu:

  • A.Động mạch sinh dục
  • B.Động mạch thẹn trong
  • C.Động mạch thượng vị trên
  • D.Động mạch thượng vị dưới

Câu 27. (0,25 điểm)

Hỗng tràng khác với hồi tràng ở điểm:

  • A.Ít bề mặt tiêu hoá hơn
  • B.Đường kính nhỏ hơn
  • C.Nhung mao ít hơn
  • D.Nhung mao nhiều hơn

Câu 28. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm về dây chằng liềm của gan:

  • A.Có dây chằng tròn ở bờ trên của nó
  • B.Bám vào thành bụng sau và cơ hoành
  • C.Giữ không cho gan di chuyển sang phải
  • D.Có hai lỗ cho tĩnh mạch cửa và động mạch gan qua

Câu 29. (0,25 điểm)

Chỉ ra các tạng liên quan đến mặt tạng của lách:

  • A.Gan
  • B.Thận
  • C.Kết tràng ngang
  • D.Kết tràng sigma

Câu 30. (0,25 điểm)

Chỉ ra các thừng sợi toả ra từ rốn:

  • A.Dây treo bàng quang
  • B.Tĩnh mạch rốn
  • C.Các động mạch rốn
  • D.Tất cả các thành phần trên

Câu 31. (0,25 điểm)

Xác địng đúng thành phần làm căng phúc mạc trước bàng quang:

  • A.Mạc nối nhỏ
  • B.Dây chằng rộng của tử cung
  • C..Dây treo bàng quang
  • D.Mạc treo kết tràng

Câu 32. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm về mạc nối nhỏ:

  • A.Bám dọc bờ cong nhỏ dạ dày
  • B.Có ống túi mật chạy trong bờ dưới
  • C.Bị xuyên qua bởi động mạch thân tạng
  • D.Nằm giữa hai lớp của nó là các nhánh của dây X trước và sau

Câu 33. (0,25 điểm)

Xác định đúng các nhánh của động mạch gan:

  • A.Động mạch môn vị
  • B.Động mạch nách
  • C.Động mạch tuỵ
  • D.Động mạch vị mạc nối phải

Câu 34. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của tĩnh mạch cửa:

  • A.Nhận máu tĩnh mạch của các tạng trong ổ bụng
  • B.Chạy trước cổ tuỵ
  • C.Nằm trước tĩnh mạch chủ lớn
  • D.Không có các van chức năng

Câu 35. (0,25 điểm)

Vòng nối gánh chủ xảy ra giữa:

  • A.Các nhánh thực quản của tĩnh mạch vành vị và tĩnh mạch đơn
  • B.Tĩnh mạch trực tràng trên và dưới
  • C.Tĩnh mạch quanh rốn
  • D.Tất cả các vòng nối kể trên

Câu 36. (0,25 điểm)

Xác định đúng giới hạn của hố ngồi trực tràng:

  • A.Phía ngoài là cơ nâng hậu môn
  • B.Phía trong là cơ ngồi
  • C.Phía sau là dây chằng cùng chậu
  • D.Phía trước là nền của hoành niệu dục

Câu 37. (0,25 điểm)

Xác định đúng các thành phần của túi cùng đáy chậu sâu:

  • A.Cơ thắt niệu đạo
  • B.Niệu đạo màng
  • C.Các tuyến hành niệu đạo
  • D.Tất cả các thành phần trên

Câu 38. (0,25 điểm)

.ống dẫn tinh Không vượt qua:

  • A.Thần kinh bịt
  • B.Niệu quản
  • C.Động mạch chậu ngoài
  • D.Tĩnh mạch chậu ngoài

Câu 39. (0,25 điểm)

Cấp máu cho đại tràng có một phần từ động mạch

  • A.Cùng giữa
  • B.Mông dưới
  • C.Thẹn trong
  • D.Tất cả các động mạch kể trên

Câu 40. (0,25 điểm)

Chỉ ra các đặc điểm của cơ cụt:

  • A.Cơ có phần lớn là gân
  • B.Khi hoạt động làm cong xương cụt
  • C.Có phần được che phủ bởi dây chằng cùng gai
  • D.Có các đặc điểm trên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #3 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền