Giải phẫu đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #22
39 câu45 phútSưu tầm3.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
39 câu trắc nghiệm một lựa chọn
39 câu · 0,26 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,26 điểm)
Các thành phần của một khớp động là:
- A.Diện khớp có sụn khớp
- B.Bao khớp với 2 màng: Màng sợi và màng hoạt dịch
- C.Các dây chằng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 2. (0,26 điểm)
Khớp vai là một khớp:
- A.Bán động
- B.Lồi cầu
- C.1 trục
- D.Chỏm
Câu 3. (0,26 điểm)
Sụn chêm:
- A.Bọc các mật khớp
- B.Có ở các khớp phức hợp
- C.Có ở các khớp mà 2 mặt khớp cùng lồi hoặc cùng lõm
- D.B và C đúng
Câu 4. (0,26 điểm)
Sự tồn tại lỗ thông liên nhĩ là do:
- A.Sự tiêu đi của phần giữa vách thứ phát
- B.Sự tiêu đi của phần giữa vách nguyên phát
- C.Sự phát triển không đầy đỏ của vách thứ phát
- D.Câu a,b đúng
Câu 5. (0,26 điểm)
Sự tồn tại lỗ thông liên thất thường:
- A.Ở phần màng vách gian thất
- B.Ở phần cơ vách gian thất
- C.Do sự phát triển không đầy đủ của vách gian thất nguyên thủy, phần gần của vách hành, phần giữa của chồi trong tim
- D.Câu A, c đúng
Câu 6. (0,26 điểm)
Máu của thai:
- A.Trộn lẫn giữa máu đỏ và máu đen nhiều lần
- B.Đỏ nhất d phần đầu của thai
- C.Trao đổi khí ỗ nhau thai
- D.Tất cả đều đúng
Câu 7. (0,26 điểm)
Các khoang chứa máu trong vật hang và vật xôp dương vật là:
- A.Mao mạch
- B.Tiểu động mạch
- C.Tiểu tĩnh mạch
- D.Mô hang
Câu 8. (0,26 điểm)
Gan và tụy là 2 tạng:
- A.Thuộc ống tiêu hóa
- B.Thuộc hệ tiêu hóa
- C.Vừa nội tiết vừa ngoại tiết
- D.Câu B, C đúng
Câu 9. (0,26 điểm)
Động tác nuốt gồm:
- A.Giai đoạn miệng, giai đoạn hầu và giai đoạn thực quản
- B.Hoạt động theo ý muốn
- C.Hoạt động theo phản xạ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 10. (0,26 điểm)
Hoạt lượng phổi là:
- A.Lượng không khí lưu thông
- B.Lượng không khí dự trữ
- C.Lượng không khí phụ thêm
- D.Tất cả đều sai
Câu 11. (0,26 điểm)
Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống dẫn khí của hệ hô hấp:
- A.Mũi, hầu
- B.Phế nang
- C.Thanh quản
- D.Phế quản
Câu 12. (0,26 điểm)
Nước tiểu được hình thành thật sự từ:
- A.Tiểu thể thận
- B.Quai Henlé
- C.Ống lượn
- D.Đài thận
Câu 13. (0,26 điểm)
Đặc điểm cửa các tuyến nội tiết là:
- A.Không có ống tiết
- B.Chất tiết là hormon
- C.Có nhiều mạch cấp huyết
- D.Tất cả đều đúng
Câu 14. (0,26 điểm)
Thùy sau tuyến yên:
- A.Có nguồn gốc từ ngoại bì của hầu
- B.Có nguồn gốc từ ngoại bì thần kinh
- C.Tiết ra vasopressine và ocytocine
- D.Câu B và C đúng
Câu 15. (0,26 điểm)
Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc hệ nội tiết:
- A.Tuyến ức, tuyến tùng
- B.Các tiểu thể cảnh, chủ, cụt
- C.Tuyến
- D.Tuyến thượng thận
Câu 16. (0,26 điểm)
Đường dẫn truyền xúc giác ở cổ, thân, tứ chi gồm:
- A.Một chặng ngoại biên mà thân nơ rôn ở hạch gai
- B.Một chặng trung ương mà thân nơ rôn tạo nên nhân thon và nhân chêm ở hành não dưới
- C.Một chặng trung ương mà thân nơ rôn ở đồi thị
- D.A và B đúng
Câu 17. (0,26 điểm)
Đường dẫn truyền vận động có ý thức ở cổ, thân, tứ chi gồm:
- A.Một chặng trung ương mà thân nơ rôn nằm ở hồi trước trung tâm
- B.Một chặng ngoại biên mà thân nơ rôn nằm ở sừng trước tủy sống
- C.9/10 bắt chéo ở đầu dưới hành não để tạo thành bó tháp bên
- D.Tất cả đều đúng
Câu 18. (0,26 điểm)
Bộ phận nhận cảm của một giác quan có thể gồm:
- A.Một số tế bào đặc trưng cho từng giác quan
- B.Các đầu tận cùng của các sợi thần kinh cảm giác
- C.Các thân nơ rôn
- D.Câu A, B đúng
Câu 19. (0,26 điểm)
Chức năng của da là:
- A.Bảo vệ cơ thể
- B.Bài tiết mồ hôi và điều hòa thân nhiệt
- C.Cơ quan xúc giác
- D.Tât cả đều đúng
Câu 20. (0,26 điểm)
Tác dụng của hố vẹt và hố mỏm khuỷu là:
- A.Cố định các mỏm xương tương ứng (mỏm vẹt, mỏm khuỷu)
- B.Bảo vệ các mỏm xương tương ứng
- C.Nổi rộng biên độ gấp, duỗi khuỷu
- D.Tăng cường độ vững chắc của khớp khuỷu
Câu 21. (0,26 điểm)
Ống cánh tay tương đương với:
- A.Tam giác đùi
- B.Ống cơ khép
- C.Ống đùi
- D.Tam giác
Câu 22. (0,26 điểm)
Nói về cơ gấp các ngón nông ở cẳng tay, chi tiết nào sau đây SAI:
- A.Gân gấp các ngón nông xếp thành 2 lớp
- B.Gân ngón 3 và 4 xếp thành lớp sâu
- C.Bó cho 2 ngón 2 và 5 là 1 cơ nhị thân có gân trung gian ở giữa
- D.Các gân cơ gấp các ngón nông nằm sâu hơn và trong hơn thần kinh giữa ở 1/3 dưới cẳng tay
Câu 23. (0,26 điểm)
Động mạch trụ:
- A.Chạy trước cơ gấp các ngón nông
- B.Bắt chéo trước thần kinh giữa
- C.Chạy giữa 2 bó cơ sấp tròn
- D.Được cơ gấp cổ tay trụ che phủ từ chỗ nốì 1/3 trên và 1/3 giữa cẳng tay
Câu 24. (0,26 điểm)
Cơ nào sau đây vừa có động tác sấp cẳng tay, vừa có động tác ngửa cẳng tay:
- A.Cơ ngửa
- B.Cơ sấp vuông
- C.Cơ cánh tay
- D.Cơ cánh tay quay
Câu 25. (0,26 điểm)
Chi tiết nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về mạc giữ gân gấp:
- A.Giữ cho mu cổ tay lồi theo chiều ngang và sau
- B.Cùng với các xương cổ tay tạo nên ống cổ tay
- C.Ở phía ngoài, bám vào củ xương thuyền và củ xương thang
- D.Che mặt trước của các gân gấp, thần kinh giữa, động mạch quay, động mạch trụ
Câu 26. (0,26 điểm)
Chi tiết nào sau đây KHÔNG đúng với vòm dọc bàn chân phần ngoài:
- A.Ít lõm hơn vòm dọc bàn chân phần trong
- B.Chịu đựng sức nặng cơ thể khi chạy nhảy và di chuyển
- C.Tạo nên bởi xương gót, xương hộp và 2 xương bàn chân IV và V
- D.Ít dẻo dai hơn phần trong vòm dọc bàn chân
Câu 27. (0,26 điểm)
Rãnh gót của xương gót:
- A.Nằm giữa diện khớp sên trước và diện khớp sên giữa
- B.Nằm giữa diện khớp sên giữa và diện khớp sên sau
- C.Nằm giữa diện khớp gót sau và diện khớp gót giữa
- D.Nằm giữa diện khớp gót trước và diện khớp gột giữa
Câu 28. (0,26 điểm)
Chi tiết nào sau đây KHÔNG tăng cường sự vững chắc của cổ xương đùi:
- A.Hệ thống cung nhọn
- B.Lớp vỏ xương đặc trên cổ
- C.Hệ thông quạt chân đế
- D.Lớp vỏ xương đặc của than xương
Câu 29. (0,26 điểm)
Vòm ngang gan chân có tác dụng:
- A.Làm gan chân dẻo dai
- B.Tạo màng bảo vệ cho gân, thần kinh và mạch máu ở gan chân
- C.Làm tăng bề mặt tiếp xúc của gan chân với mặt đất
- D.Câu a,b đúng
Câu 30. (0,26 điểm)
Chi tiết nào sau đây KHÔNG đúng với ống cơ khép:
- A.Cơ giới hạn trước trong là cơ may và mạc rộng khép
- B.Chứa động mạch đùi, tĩnh mạch đùi, thần kinh hiển và nhánh thần kinh đùi các cơ rộng
- C.Trong ông cơ khép, động mạch đùi bắt chéo phía trước để đi vào trong tĩnh mạch đùi
- D.Thân kinh hiển đi ra nông ở khoảng 1/3 dưới ống cơ khép
Câu 31. (0,26 điểm)
Thần kinh thẹn:
- A.Chui ra và trở lại chậu hông ở khuyết ngồi lớn
- B.Chui ra ồ khuyết ngồi lổn, chui vào chậu hông ở trên dây chằng cùng gai ngồi
- C.Chui trở lại chậu hông dưới dây chằng cùng gai ngồi
- D.Chui trở lại chậu hông dưới dây chằng cùng ụ ngồi
Câu 32. (0,26 điểm)
Ông răng cửa nằm ở:
- A.Mặt dưới thái dương xương hàm trên
- B.Mặt trước xương hàm trên
- C.Mặt mũi xương hàm trên
- D.Một đáp án khác
Câu 33. (0,26 điểm)
Đường thẳng ngang sau ở mặt dưới xương sọ (qua 2 mỏm chũm) KHÔNG đi ngang qua:
- A.Lỗ rách
- B.Lỗ trâm chũm
- C.Khe nhĩ chũm
- D.Bờ sau lỗ tĩnh mạch cảnh
Câu 34. (0,26 điểm)
Thành bên của ổ miệng được cấu tạo chủ yếu bởi:
- A.Cơ vòng miệng
- B.Cơ cắn
- C.Cơ gò má bé
- D.Một cơ khác
Câu 35. (0,26 điểm)
Ở đoạn cổ, phần sau cơ bậc thang, động mạch dưới đòn KHÔNG liên quan phía trước với:
- A.Cơ bậc thang trước
- B.Thần kinh ngực dài
- C.Thần kinh hoành
- D.Động mạch trên vai
Câu 36. (0,26 điểm)
Hạnh nhân khẩu cái:
- A.Là một tổ chức bạch huyết nằm ở eo họng
- B.Có 2 cực trước sau
- C.Mặt trong có các hõm hạnh nhân và hốc hạnh nhân
- D.Mặt ngoài dính vắo mạc má hầu và tiếp xúc với cơ khít hầu trên
Câu 37. (0,26 điểm)
Thành phần nào sau đây đi qua tam giác bả vai tam đầu:
- A.Thần kinh quay
- B.Động mạch cánh tay sâu
- C.Động mạch mũ cánh tay sau
- D.Động mạch mũ vai
Câu 38. (0,26 điểm)
Thần kinh quay:
- A.Xuất phát từ bó sau đám rối cánh tay, cùng với thần kinh cơ bì
- B.Chi phối vận động cho tất cả các cơ ở cánh tay
- C.Đi cùng động mạch cánh tay sâu chui qua lỗ tam giác bả vai tam đầu
- D.Chi phối vận động các cơ duỗi cổ tay, duỗi khớp khuỷu và ngửa cẳng tay
Câu 39. (0,26 điểm)
Câu nào sau đây SAI:
- A.Cơ gian cốt mu tay khép các ngón tay
- B.Ngón út đối được là do cơ đối ngón út
- C.Ngón trỏ có riêng một cơ duỗi
- D.Ngón út có riêng một cơ-gấp
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #22 gồm 39 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
