Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #21

39 câu45 phútSưu tầm2.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    39 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    39 câu · 0,26 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,26 điểm)

Chọn câu ĐÚNG nhất: Các môi trường trong suốt của nhãn cầu gồm

  • A.Thủy dịch, chất thấu kính, dịch thủy tinh
  • B.Thủy dịch, nhân thể thâu kỉnh, thể thủy tinh
  • C.Dịch thủy tinh, nhân thể thấu kính, thể thủy tinh
  • D.Thủy dịch, thể thấu kính, thể thủy tinh

Câu 2. (0,26 điểm)

Tam giác thắt lưng được giới hạn bởi:

  • A.Cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng rộng, cột sống thắt lưng
  • B.Cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng rộng, mào chậu
  • C.Cơ thang, cơ lưng rộng, mào chậu
  • D.Cơ thang, cơ lưng rộng, cột sống thắt lưng

Câu 3. (0,26 điểm)

Dây chằng hình chữ Y là:

  • A.Dây chằng chậu đùi
  • B.Dây chằng ngồi đùi
  • C.Dây chằng mu đùi
  • D.Dây chằng chỏm đùi

Câu 4. (0,26 điểm)

Đoạn ruột non tương ứng với chỗ có đến 4-5 cung mạch trong mạc treo là đoạn:

  • A.Đoạn đầu hỗng tràng
  • B.Đoạn giữa hỗng tràng
  • C.Đoạn đầu hồi tràng
  • D.B và C

Câu 5. (0,26 điểm)

Chọn câu ĐÚNG: Ruột non

  • A.Dài trung bình khoảng 6m
  • B.Thường cuộn lại thành 14-16 khúc (quai) ruột
  • C.Các khức ruột trên nằm ngang ở bên trái ổ bụng
  • D.Tất cả đúng

Câu 6. (0,26 điểm)

Ranh giới giữa hỗng tràng và hồi tràng là:

  • A.Chỗ ruột non có túi thừa hồi tràng
  • B.Chỗ ruột non tương ứng với nhánh tận cùng của động mạch mạc treo tràng trên
  • C.Chỗ ruột non cách góc hồi manh tràng khoảng 80cm
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 7. (0,26 điểm)

Chọn câu SAI: So sánh hỗng tràng và hồi tràng

  • A.Đường kính hỗng tràng hơi lớn hơn hồi tràng
  • B.Thành hỗng tràng dày hơn,nhiều mạch máu hơn hồi tràng
  • C.Mô bạch huyết hỗng tràng là các mảng bạch huyết, còn ở hồi tràng là các nang đớn độc
  • D.Các quai hỗng tràng nằm bên trái ổ bụng, quai hồi tràng bên phải và phía dưới ổ bụng

Câu 8. (0,26 điểm)

Hồi tràng khác hỗng tràng ở điểm nào:

  • A.Có đường kính nhỏ hơn
  • B.Thành mỏng hơn
  • C.Mô bạch huyết ở hồi tràng tạo thành các mảng, còn mô bạch huyết ở hỗng tràng tạo thành các hạch đơn độc
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 9. (0,26 điểm)

Túi thừa hỗng hồi tràng:

  • A.Là di tích của ông niệu rôn
  • B.Đầu túi thừa có thể tự do hay dính vào mặt sau rốn bởi một dây xơ
  • C.Cách góc hồi manh tràng khoảng 80cm
  • D.A, B, C đúng

Câu 10. (0,26 điểm)

Bờ dưới của mạc dính kết tràng trái là:

  • A.Đường vòng theo mào chậu
  • B.Đường từ mỏm nhô dọc theo bờ trong cơ thắt lưng
  • C.Đường từ chỗ chia đôi của động mạch chủ bụng dọc theo bờ ngoài cơ thắt lưng
  • D.Đường từ mỏm nhô đi ngang sang trái

Câu 11. (0,26 điểm)

Về hình thể ngoài, kết tràng khác ruột non ở điểm:

  • A.Có thanh mạc bao bọc bên ngoài
  • B.Có các dải cơ dọc
  • C.Có các buớu kết tràng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,26 điểm)

Vị trí của khối manh tràng và ruột thừa:

  • A.Thường ở hố chậu phải
  • B.Gốc ruột thừa chiếu lên thành bụng ở điểm giữa đường nôi gai chậu trước trên với rốn
  • C.Bất thường có thể ở dưới gan hoặc hố chậu trái hoặc dưới chậu hông
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 13. (0,26 điểm)

Van hậu môn:

  • A.Là 2 nếp niêm mạc nằm ở ranh giới của trực tràng và ống hậu môn
  • B.Là một nếp niêm mạc bất thường che kín một phần lỗ hậu môn
  • C.Là những nếp niêm mạc hình cung nôi liền chân của 2 cột hậu môn
  • D.Là 3 nếp ngang hình lưỡi liềm ở trong lòng trực tràng

Câu 14. (0,26 điểm)

Niệu đạo sau theo cách gọi của các nhà lâm sàng tương ứng với đoạn niệu đạo nào theo cách phân chia giải phẫu:

  • A.Niệu đạo tiền liệt
  • B.Niệu đạo xốp
  • C.Niệu đạo màng
  • D.Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng

Câu 15. (0,26 điểm)

Chi tiết giải phẫu nào KHÔNG nằm trong niệu đạo đoạn tiền liệt:

  • A.Mào niệu đạo
  • B.Hốc niệu đạo
  • C.Lồi tinh
  • D.Lỗ của túi bầu dục tuyến tiền liệt

Câu 16. (0,26 điểm)

Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong đoạn niệu đạo tiền liệt:

  • A.Lồi tinh
  • B.Túi bầu dục tuyến tiền liệt
  • C.Lỗ ống phóng tinh
  • D.Tuyến hành niệu đạo

Câu 17. (0,26 điểm)

Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của:

  • A.Dây chằng treo buồng trứng
  • B.Dây chằng riêng buồng trứng
  • C.Dây chằng vòi buồng trứng
  • D.A, C đúng

Câu 18. (0,26 điểm)

Tuyến vú ở nữ giới:

  • A.Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi
  • B.Có nguồn gốc như tuyến bã
  • C.Dễ bị áp xe khi cho con bó vì có nhiều mô mỡ
  • D.Câu A, C đóng

Câu 19. (0,26 điểm)

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tinh hoàn và mào tinh hoàn:

  • A.Ống sinh tinh xoắn
  • B.Ống sinh tinh thẳng
  • C.Lưới tinh
  • D.Ống phóng tinh

Câu 20. (0,26 điểm)

Khoang đáy chậu sâu được giới hạn giữa 2 lá:

  • A.Mạc đáy chậu nông và lá mạc hoành niệu dục dưới
  • B.Mạc hoành niệu dục trên và mạc hoành niệu dục dưới
  • C.Mạc đáy chậu nông và mạc hoành niệu dục trên
  • D.Mạc đáy chậu nông và mạc đáy chậu sâu

Câu 21. (0,26 điểm)

Ranh giới giữa khoang đáy chậu nông và khoang đáy chậu sâu là:

  • A.Mạc đáy chậu nông
  • B.Mạc hoành niệu dục trên
  • C.Mạc hoành niệu dục dưới
  • D.Hoành niệu dục

Câu 22. (0,26 điểm)

Trên thiết đồ đứng ngang, hố ngồi - trực tràng được giới hạn:

  • A.Ở trên bởi hoành chậu
  • B.Ở dưới bởi hoành niệu dục
  • C.Ở ngoài bởi ụ ngồi
  • D.Ở trong bởi bóng trực tràng

Câu 23. (0,26 điểm)

Cơ nào KHÔNG bám vào trung tâm gân đáy chậu:

  • A.Cơ ngồi hang
  • B.Cơ hành xốp
  • C.Cơ ngang sâu đáy chậu
  • D.Cơ nâng hậu môn

Câu 24. (0,26 điểm)

Chọn câu ĐÚNG:

  • A.Giới hạn phân chia đáy chậu trước và đáy chậu sau là đường ngang đi qua 2 ụ ngồi
  • B.Đáy chậu trước là đáy chậu niệu - sinh dục, khác nhau giữa nam và nữ
  • C.Đáy chậu sau là đáy chậu tiết phân, giổng nhau giữa nam và nữ
  • D.Câu A,C đúng

Câu 25. (0,26 điểm)

Thành trước của tiền đình túi mạc nối (tiền đình hậu cung mạc nối) là:

  • A.Mặt sau dạ dày
  • B.Mạc nối nhỏ
  • C.Thùy vuông
  • D.Phần trên tá tràng

Câu 26. (0,26 điểm)

Chọn câu SAI: Phần tiền đình của túi mạc nối

  • A.Giới hạn giữa lỗ mạc nối và lỗ nếp vị tụy
  • B.Thành trước là phần mỏng của mạc nối nhỏ
  • C.Thành trên là thùy đuôi
  • D.Thành dưới liên quan với liềm động mạch gan

Câu 27. (0,26 điểm)

Cầu não phát triển từ:

  • A.Tủy não
  • B.Não sau
  • C.Não giữa
  • D.Trang não

Câu 28. (0,26 điểm)

Ở tiểu não, thể tủy chính là

  • A.Các nhân xám tiểu não
  • B.Cây sống tiểu não
  • C.Nhân mái
  • D.Tất cả đều sai

Câu 29. (0,26 điểm)

Vây quanh não thất IV là:

  • A.Cầu não
  • B.Tiểu não
  • C.Hành não
  • D.Cả A, B, C

Câu 30. (0,26 điểm)

Lồi não (hay củ não sinh tư) thuộc:

  • A.Gian não
  • B.Đoan não
  • C.Trang não
  • D.Trám não

Câu 31. (0,26 điểm)

Chọn câu SAI: Não thất III

  • A.Mặt trên mái não thất có tấm mạch mạc não thất III
  • B.Rãnh hạ đồi chia thành bên làm 2 tầng
  • C.Tầng lưng thuộc đồi thị, tầng bụng thuộc vùng hạ đồi
  • D.Tầng bụng chỗ thấp nhất là đỉnh của ngách phễu

Câu 32. (0,26 điểm)

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong các mép gian bán cầu đại não:

  • A.Thể chai
  • B.Vòm não
  • C.Thể tùng
  • D.Mép trước

Câu 33. (0,26 điểm)

Ranh giới giữa vùng hạ đồi và vùng dưới đồi là:

  • A.Lá tận cùng
  • B.Rãnh hạ đồi
  • C.Mặt phẳng đứng ngang đi qua ngay sau 2 thể vú
  • D.Mặt phẳng đứng ngang đi qua phía trước 2 thể

Câu 34. (0,26 điểm)

Vùng hạ đồi (hypothalamus):

  • A.Nằm ở trước trong của đồi thị
  • B.Là trung khu cao cấp của hệ thần kinh tự chủ
  • C.Hình thể trong là các nhân xám được chia làm vùng hạ đồi trong và ngoài
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 35. (0,26 điểm)

Hệ thần kinh tự chủ:

  • A.Được gọi như thế vì hoàn toàn không chịu sự chỉ huy của vỏ não
  • B.Chỉ tác động trên cơ trơn của các tuyến, các tạng và các mạch máu
  • C.Gồm một trung khu thần kinh tự chủ và các sợi thần kinh từ trung khu này đến các cơ quan
  • D.Tất cả đều sai

Câu 36. (0,26 điểm)

Chọn câu ĐÚNG:

  • A.Trung khu phần giao cảm ở thân não
  • B.Trung khu phần đốĩ giao cảm ở sừng bên tủy sống từ đốt tủy cổ VIII đến đốt tủy thắt lưng II
  • C.Trung khu phần giao cảm ở đoạn tủy cùng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 37. (0,26 điểm)

Chọn câu ĐÚNG:

  • A.Khoang ngoài màng cứng có ở sọ
  • B.Khoang ngoài màng cứng có ở tủy
  • C.Màng nhện tủy xuống tận đốt thắt lưng
  • D.Màng tủy cứng tới đốt thắt lưng 2, bao quanh dây cùng tạo nên dây màng cứng

Câu 38. (0,26 điểm)

Ở trẻ sơ sinh, khớp giữa các xương vòm sọ là:

  • A.Khớp bất động sợi
  • B.Khớp bất động sụn
  • C.Khớp bán động
  • D.Khớp bất động xương

Câu 39. (0,26 điểm)

Khớp bán động khác với khớp động ở chỗ:

  • A.Không có khe khớp
  • B.Không có dây chằng
  • C.Không có bao hoạt dịch
  • D.Không có bao xơ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #21 gồm 39 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền