Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #20

40 câu45 phútSưu tầm8.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Vòng đùi được giới hạn bởi:

  • A.Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu
  • B.Dây chằng bẹn, dây chằng phản chiếu, mào lược xương mu
  • C.Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, mào lược xương mu
  • D.Cung chậu lược, dây chằng bẹn, dây chằng khuyết

Câu 2. (0,25 điểm)

Chi tiết nào đây KHÔNG liên quan với mặt sau tuyến mang tai:

  • A.Nền mỏm trâm
  • B.Bờ trước cơ ức đòn chũm
  • C.Phần nhĩ xương thái dương
  • D.Cơ trâm lưỡi

Câu 3. (0,25 điểm)

Động mạch chẩm đi qua:

  • A.Tam giác cảnh
  • B.Tam giác vai đòn
  • C.Tam giác cổ
  • D.Tam giác cổ sau

Câu 4. (0,25 điểm)

Trật khớp cổ chân, bàn chân thường bị lật theo chiều:

  • A.Hướng ra phía ngoài
  • B.Hướng vào trong
  • C.Hướng phía trước
  • D.Hướng phía sau

Câu 5. (0,25 điểm)

Ở vùng lưng, cùng lớp với cơ nâng vai là:

  • A.Cơ thang
  • B.Cơ lưng rộng
  • C.Cơ trám
  • D.Cơ răng sau trên

Câu 6. (0,25 điểm)

Thành phần cùng thực quản chui qua lổ thực quản của cơ hoành là:

  • A.Thần kinh hoành
  • B.Thần kinh lang thang
  • C.Thần kinh tạng lớn và thần kinh tạng bé
  • D.Thần kinh lang thang và ống ngực

Câu 7. (0,25 điểm)

Lách có đặc điểm:

  • A.Được bọc trong một lớp sợi
  • B.Thông thường không sờ thấy được khi khám bụng
  • C.Bờ trước có nhiều khía rất đặc trưng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 8. (0,25 điểm)

Bó nhĩ - thất:

  • A.Thuộc hệ thống dẫn truyền tự động ở tim
  • B.Ở bên phải vách gian nhĩ
  • C.Đi từ nút xoang nhĩ đến nút nhĩ - thất
  • D.A và C

Câu 9. (0,25 điểm)

Van hai lá có tác dụng:

  • A.Ngăn dòng máu chảy ngược từ thất trái lên nhĩ trái trong thì tâm trương
  • B.Ngăn dòng máu chảy ngược từ thất trái lên nhĩ trái trong thì tâm thu
  • C.Ngăn dòng máu chảy ngược từ thất phải lên nhĩ phải trong thì tâm trương
  • D.Ngăn dòng máu chảy ngược từ thất phải lên nhĩ phải trong thì tâm thu

Câu 10. (0,25 điểm)

Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch vị tá tràng:

  • A.Động mạch vị trái
  • B.Động mạch vị phải
  • C.Động mạch vị mạc nối trái
  • D.Động mạch vị mạc nôi phải

Câu 11. (0,25 điểm)

Thành phần nào sau đây hiện diện ở trung tâm tiểu thùy của gan:

  • A.Động mạch (gan)
  • B.Tĩnh mạch (gan)
  • C.Tĩnh mạch cửa
  • D.Tất cả cá thành phần trên

Câu 12. (0,25 điểm)

Tụy có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

  • A.Phần lớn ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang
  • B.Khuyết tụy (cổ tụy) chính là dấu ân từ phía sau của bó mạch mạc treo tràng trên
  • C.Mặt sau thân tụy liên quan với hậu cung mạc nôi
  • D.Bờ trước của thân tụy có mạc treo kết tràng ngang bám

Câu 13. (0,25 điểm)

Thành phần hiện diện trong khoảng gian tiểu thày gan gồm:

  • A.Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, ông mật
  • B.Động mạch gan, ữnh mạch gan, tĩnh mạch cửa
  • C.Động mạch gan, tĩnh mạch gan, ông mật
  • D.Động mạch gan, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật.

Câu 14. (0,25 điểm)

Lớp xơ của gan có đặc điểm:

  • A.Là bao xơ bao bọc ngoài phúc mạc gan
  • B.Còn gọi là bao gan
  • C.Bao bọc cả túi mật
  • D.Đi len lỏi vào nhu mô gan theo các đường mạch mật

Câu 15. (0,25 điểm)

Lớp niêm mạc của ruột non có đặc điểm:

  • A.Van tràng hiện diện ngày càng nhiều từ đầu hỗng tràng đến cuôì hồi tràng
  • B.Trong mao tràng có chứa mạch máu và mạch bạch huyết
  • C.Nang bạch huyết tồn tại nhiều ở đoạn cuối
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 16. (0,25 điểm)

Rễ mạc treo ruột non đi phía trước các thành phần sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Động mạch chủ bụng
  • B.Tĩnh mạch chủ dưới
  • C.Phần xuống tá tràng
  • D.Động mạch sinh dục phải

Câu 17. (0,25 điểm)

Tuyến thượng thận:

  • A.Có vai trò vừa nội tiết, vừa ngoại tiết
  • B.Nằm ở cực trên và bờ ngoài thận
  • C.Bên trong có hai vùng riêng biệt là vùng vỏ và vùng tủy
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 18. (0,25 điểm)

Mạc nối nhỏ có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

  • A.Gồm hai lá của phúc mạc
  • B.Nối gan với thực quản, dạ dày, tá ttàng
  • C.Phần dày chính là dây chằng gan - vị
  • D.Phía sau chính là tiền đình hậu cung mạc nối

Câu 19. (0,25 điểm)

Các cơ sau đây bám vào trung tâm gân đáy chậu, NGOẠI TRỪ:

  • A.Cơ ngồi hang
  • B.Cơ ngang đáy chậu nông
  • C.Cơ hành xốp
  • D.Cơ thắt ngoài hậu môn

Câu 20. (0,25 điểm)

Tầng cơ rối tử cung có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

  • A.Hiện diên ở tử cung và cổ tử cung
  • B.Nằm giữa tầng cơ dọc ở ngoài và tầng cơ vòng ở trong
  • C.Dày hơn so với các tầng cơ còn lại
  • D.Còn gọi là tầng mạch vì có rất nhiều mạch máu

Câu 21. (0,25 điểm)

Tạng tiếp xúc ở vị trí số 1 là:

  • A.Bó thon và bó chêm
  • B.Bó gai đồi thị trước
  • C.Bó gai đồi thị bên
  • D.Bó gai tiểu não sau

Câu 22. (0,25 điểm)

Các dây thần kinh sọ sau đây có các sợi trước hạch của thần kinh đối giao cảm mượn đường để đến hạch, NGOẠI TRỪ:

  • A.Dây thần kinh vận nhãn
  • B.Dây thần kinh sinh ba
  • C.Dâv thần kinh mặt
  • D.Dây thần kinh thiệt hầu

Câu 23. (0,25 điểm)

Động mạch não giữa có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Là một trong những nhánh cùng của động mạch cảnh trong
  • B.Đi trong rãnh Sylvius và còn gọi là động mạch Sylvius
  • C.Cung cấp máu cho đại bộ phận mặt ngoài bán cầu đại não
  • D.Không tham gia hình thành đa giác Willis

Câu 24. (0,25 điểm)

Nhân thể vú (của vùng hạ đồi) giữ vai trò:

  • A.Là trung khu chi phôi giao cảm
  • B.Là trung khu tỏa nhiệt
  • C.Là trung khu bảo tồn và tạo nhiệt
  • D.Là trung tâm no và trung tâm nuôi

Câu 25. (0,25 điểm)

Màng cứng não có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

  • A.Có nguồn gốc từ trang bì phôi
  • B.Dày và dai hơn hơn màng nhện và màng nuôi
  • C.Nằm sát mặt trong xương sọ
  • D.Len vào các khe, các rãnh của bán cầu đại não

Câu 26. (0,25 điểm)

Ở gian não:

  • A.Đầu trước đồi thị xa đường giữa hơn đầu sau
  • B.Chất xám của đồi thị tập trang ở lá tủy đồi thị
  • C.Rãnh hạ đồi ngăn cách vùng hạ đồi với tuyến yên
  • D.Thể tùng thuộc vùng trên đồi

Câu 27. (0,25 điểm)

Thần kinh lưỡi là nhánh của:

  • A.Thần kinh mặt
  • B.Thần kinh hàm dưới
  • C.Thần kinh thiệt hầu
  • D.Thần kinh hạ thiệt

Câu 28. (0,25 điểm)

Chi tiết nào sau đây KHÔNG phải là của mạc ngực:

  • A.Bờ trên dính vào xương đòn
  • B.Bọc quanh cơ ngực lớn
  • C.Lá nông cho một trẽ, tạo thành mạc nông của nách
  • D.Lá sâu tạo nên mạc sâu của nách

Câu 29. (0,25 điểm)

Eo tuyến giáp nằm trong khoảng:

  • A.Sụn khí quản 1-3
  • B.Sụn khí quản 3 - 4
  • C.Sụn khí quản 5-6
  • D.Sụn khí quản 6-7

Câu 30. (0,25 điểm)

Nói về thanh quản, câu nào sau đây SAI:

  • A.Mặt phẳng đi ngang qua lỗ dưới sụn nhẫn liên quan với đốt sống cổ
  • B.Mặt trước ngoài sụn phễu có lõm tam giác là nơi cơ thanh âm bám
  • C.Tiền đình thanh quản giới hạn 2 bên là màng tứ giác, sụn chêm và sụn sừng
  • D.Màng tứ giác căng từ nếp phễu nắp ở trên đến nếp tiền đình ở dưới

Câu 31. (0,25 điểm)

Đi qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu trên là:

  • A.Thần kinh quặt ngược thanh quản và động mạch thanh quản dưới
  • B.Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu
  • C.Nhánh trong thần kinh thanh quản trên và mạch máu giáp trên
  • D.Vòi tai, cơ nâng màn hầu

Câu 32. (0,25 điểm)

Lá nồng mạc cổ KHÔNG bọc lấy cấu trúc nào:

  • A.Bụng trước cơ hai thân
  • B.Tuyến dưới hàm
  • C.Cơ ức đòn chũm
  • D.Tuyến dưới lưỡi

Câu 33. (0,25 điểm)

Thần kinh mắt đi qua:

  • A.Khe ổ mắt dưới
  • B.Khe ổ mắt trên
  • C.Lỗ tròn
  • D.Lỗ bầu dục

Câu 34. (0,25 điểm)

Khi so sánh gan chân và gan tay, câu nào sau đây ĐÚNG:

  • A.Các cơ gan chân cũng chia thành 3 ô như cơ gan tay nhưng xếp thành 4 lớp và không cố cơ đối ngón cái và cơ ngón út
  • B.Cung động mạch gan chân tương tự như cung động mạch gan tay nông
  • C.Thần kinh gan chân ngoài tương tự ngành cùng của thần kinh trụ
  • D.Câu A, B, C đúng

Câu 35. (0,25 điểm)

Đầu dưới xương trụ tiếp khớp với:

  • A.Xương quay và xương tháp
  • B.Xương tháp và xương đậu
  • C.Xương đâu và xương quay
  • D.Đĩa khớp cổ tay và xương thuyền

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong vòm ngang của bàn chân, xương nào được coi như là đỉnh vòm:

  • A.Xương chêm giữa
  • B.Nền xương bàn chân II
  • C.Nền xương bàn chân III
  • D.A và B

Câu 37. (0,25 điểm)

Chi tiết nào sau đây KHÔNG thuộc cung gan tay nông:

  • A.Được tạo chủ yếu bởi động mạch trụ
  • B.Cấp máu cho một ngón rưỡi bên ngoài
  • C.Cho các động mạch gan ngón riêng
  • D.Cho các động mạch gan ngón chung

Câu 38. (0,25 điểm)

Dây treo nách được tạo bởi:

  • A.Lá nông của mạc đòn ngực
  • B.Mạc sâu của nách
  • C.Mạc nông của nách
  • D.A và C đúng

Câu 39. (0,25 điểm)

Xương nào sau đây KHÔNG tham gia vào diện khớp cổ tay:

  • A.Xương thuyền
  • B.Xương nguyệt
  • C.Xương tháp
  • D.Xương đậu

Câu 40. (0,25 điểm)

Đầu dưới xương trụ tiếp khớp đi:

  • A.Xương quay và xương tháp
  • B.Xương tháp và xương đậu
  • C.Xương đậu và xương quay
  • D.Xương quay và đĩa khớp cổ tay

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #20 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền