Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #19

39 câu45 phútSưu tầm1.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    39 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    39 câu · 0,26 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,26 điểm)

Niệu đạo nam:

  • A.Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng cố định
  • B.Niệu đạo đoạn xốp có một phần cố định
  • C.Niệu đạo đoạn xốp có một phần thụộc niệu đạo sau
  • D.A và C đúng

Câu 2. (0,26 điểm)

Túi tinh có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

  • A.Là tạng ngoài phúc mạc
  • B.Nằm sau bàng quang
  • C.Có thể được thăm khám qua đường trực tràng
  • D.Là cơ quan tạo và dự trữ tinh trùng

Câu 3. (0,26 điểm)

Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào:

  • A.Mặt sau dây chằng rộng
  • B.Thành bên chậu hông
  • C.Mặt trước dây chằng rộng
  • D.Vòi tử cung

Câu 4. (0,26 điểm)

Động mạch buồng trứng khi đến buồng trứng sẽ đi trong:

  • A.Dây chằng treo buồng trứng
  • B.Dây chằng riêng buồng trứng
  • C.Mạc treo buồng trứng
  • D.Dây chằng rộng

Câu 5. (0,26 điểm)

Tầng cơ rồi tử cung có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

  • A.Dày hơn so với các tầng cơ còn lại
  • B.Còn gọi là tầng mạch vì có rất nhiều mạch máu
  • C.Hiện diện ở tử cung và cổ tử cung
  • D.Có vai trò quan trọng trong việc cầm máu sau khi sinh

Câu 6. (0,26 điểm)

Phúc mạc có đặc điểm:

  • A.Có diện tích lớn, tương đương diện tích da của cơ thể
  • B.Có độ chắc và đàn hồi cao
  • C.Không có mạch máu riêng
  • D.A và C đúng

Câu 7. (0,26 điểm)

Trong ổ bụng, rãnh thành kết tràng phải có đặc điểm:

  • A.Nằm giữa kết tràng lên và thành bụng bên
  • B.Nằm giữa kết tràng lên và rễ mạc treo ruột non, trước thành bụng sau
  • C.Thông ô gan với ô chậu hông bé
  • D.A và C

Câu 8. (0,26 điểm)

Túi cùng trực tràng - bàng quang có đặc điểm:

  • A.Do lá phúc mạc tạo nên
  • B.Là nơi dễ bị ứ đọng dịch ổ bụng (nếu có) trong tư thế nằm ngửa
  • C.Chỉ hiện diện ở nam, không có ỏ nữ
  • D.A và C đúng

Câu 9. (0,26 điểm)

Vận động có ý thức được dẫn truyền qua:

  • A.Bó tháp trước và bó tháp bên
  • B.Bó thon và bó chêm
  • C.Bó tiền đình gai
  • D.Bó lưng bên

Câu 10. (0,26 điểm)

Tủy gai có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

  • A.Là một thành phần của hệ thần kinh trung ương
  • B.Phát triển từ lớp ngoại bì phôi
  • C.Liên tục với hành não
  • D.Có ông trung tâm thông với não thất IV

Câu 11. (0,26 điểm)

Ở mặt trên ngoài bán cầu đại não, phần não ôm lấy đầu sau rãnh bên là:

  • A.Hồi góc
  • B.Hồi trên viền
  • C.Tiểu thùy đỉnh trên
  • D.Tiểu thùy đỉnh dưới

Câu 12. (0,26 điểm)

Các chất trao đổi giữa mạch máu và mô não phải đi qua:

  • A.Màng nuôi
  • B.Màng nhện
  • C.Màng nhện và màng nuôi
  • D.Màng cứng, màng nhện và màng nuôi

Câu 13. (0,26 điểm)

Vỏ não hồi sau trung tâm (vùng 3, 1 ,2 Brodman) có chức năng là:

  • A.Vùng cảm giác thân thể
  • B.Vùng vỏ vận động chính
  • C.Vùng thính giác
  • D.Vùng thị giác

Câu 14. (0,26 điểm)

Hệ thếng động mạch não:

  • A.Vòng động mạch não không có sự tham gia của động mạch thông trước
  • B.Động mạch màng não giữa là nhánh của động mạch não giữa
  • C.Động mạch thông sau nối hai động mạch não sau
  • D.Động mạch tiểu não dưới trước là nhánh của động mạch thân nền

Câu 15. (0,26 điểm)

Màng não tủy:

  • A.Màng cứng ở não nằm gần xương hơn màng cứng ô tủy
  • B.Khoang dưới nhện chứa dịch não tủy và các mạch máu nuôi não
  • C.Dây chằng răng được hình thành từ màng mềm của tủy
  • D.A và C đúng

Câu 16. (0,26 điểm)

Rãnh thần kinh trụ hiện diện ở:

  • A.Chỏm xương cánh tay
  • B.Chỏm xương trụ
  • C.Mỏm trâm trụ
  • D.Lồi cầu trong xương cánh tay

Câu 17. (0,26 điểm)

Khi nói về ổ miệng, chi tiết nào sau đây SAI:

  • A.Được chia làm 2 phần bởi cung răng lợi
  • B.Phần tiền đình miệng chỉ thông với ổ miệng chính khi há miệng
  • C.Ở tiền đình miệng có ống tiết tuyến mang tai đổ vào
  • D.Phía trước tiền đình miệng thông với bên ngoài qua khe miệng

Câu 18. (0,26 điểm)

Cơ nào sau đây được coi là mốc cơ chủ yếu của vùng cổ:

  • A.Cơ hàm móng
  • B.Cơ trâm móng
  • C.Cơ ức móng
  • D.Cơ bậc thang trước

Câu 19. (0,26 điểm)

Eo tuyến giáp bắt chéo qua cấu trúc nào sau đây:

  • A.Xương móng
  • B.Sụn khí quản 1, 2
  • C.Sụn nhẫn
  • D.Tất cả đều sai

Câu 20. (0,26 điểm)

Chi tiết nào sau đây KHÔNG phải là diện khớp của khớp thái dương hàm:

  • A.Củ khớp của xương thái dương
  • B.Hố hàm của xương thái dương
  • C.Chỏm xương hàm dưới
  • D.Mặt trên đĩa khớp

Câu 21. (0,26 điểm)

Chi tiết nào sau đây KHÔNG đúng với Ống cơ khép:

  • A.Bắt đầu từ đỉnh tam giác đùi và tận cùng ở vòng gân cơ khép
  • B.Có giới hạn trước trong là cơ may và mạc rộng khép
  • C.Chứa ĐM đùi, TM đùi, TK hiển và nhánh TK đùi các cơ rộng
  • D.Trong ống cơ khép, ĐM đùi bắt chéo phía trước để đi vào trong TM đùi

Câu 22. (0,26 điểm)

Chi tiết nào sau đây SAI khi nói về thần kinh trụ:

  • A.Chạy một đoạn trong ông cánh tay
  • B.Chọc qua vách gian cơ trong ở 1/3 ưên cánh tay
  • C.Đồng hành với động mạch bên trụ trên
  • D.Đi xuống cẳng tay qua một rãnh nằm giữa mỏm khuỷu và mỏm teên lồi cầu trong xương cánh tay

Câu 23. (0,26 điểm)

Đặc tính của cơ chi trên:

  • A.Cơ nằm phía trước là cơ duỗi
  • B.Nhóm cơ nằm ở bờ quay cánh tay là nhóm cơ trước
  • C.Nhóm cơ của cẳng tay trước có chức năng duỗi cổ tay và các ngón
  • D.Nhóm cơ vùng cẳng tay trước có chức năng sấp cẳng tay

Câu 24. (0,26 điểm)

Thành phần nào sau đây KHÔNG góp phần tạo nên trần ổ mũi:

  • A.Mảnh xương trán
  • B.Thân xương bướm
  • C.Mỏm bướm xương khẩu cái
  • D.Mê đạo sàng

Câu 25. (0,26 điểm)

Thuỷ dịch được tái hấp thu ở:

  • A.Mông mắt
  • B.Xoang tĩnh mạch
  • C.Tĩnh mạch mi
  • D.Động mạch mông mắt

Câu 26. (0,26 điểm)

Ngách mũi trên cùng có các lỗ đổ của:

  • A.Xoang trán, xoang sàng trước
  • B.Xoang trán, xoang bướm
  • C.Xoang bướm, xoang sàng sau
  • D.Xoang sàng sau, ống lệ mũi

Câu 27. (0,26 điểm)

Nước mắt thừa được dẫn lưu xuống mũi lần lượt qua các thành phần sau đây:

  • A.Túi lệ, tiểu quản lệ, ngách mũi dưới
  • B.Tiểu quản lệ, ông lệ mũi, ngách mũi dưới
  • C.Tiểu quản lệ, túi lệ, ống lệ mũi, ngách mũi dưới
  • D.Tiểu quản lệ, túi lệ, ống lệ mũi, ngách mũi giữa

Câu 28. (0,26 điểm)

Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi do thần kinh nào dưới đây chi phối:

  • A.Thần kinh mặt
  • B.Thần kinh lưỡi
  • C.Thần kinh trung gian
  • D.Thần kinh thiệt hầu

Câu 29. (0,26 điểm)

Chọn câu ĐÚNG: Xương đòn

  • A.Cùng với xương vai và các xương chi trên tạo thành đai vai
  • B.Có một thân và hai đầu, đầu dẹp hướng vào trong
  • C.Mặt dưới có rãnh dưới đòn để động mạch dưới đòn đi qua
  • D.Có hai bờ, bờ trước lõm ở phần trong

Câu 30. (0,26 điểm)

Thần kinh hoành xuất hiện ở bờ ngoài cơ nào:

  • A.Cơ ức đòn chũm
  • B.Cơ bậc thang trước
  • C.Cơ dài cổ
  • D.Cơ bậc thang trước nhánh

Câu 31. (0,26 điểm)

Cơ cắn bám từ cung gò má đến mặt ngoài góc hàm, nên sẽ làm động tác:

  • A.Nâng hàm dưới lên
  • B.Kéo hàm dưới ra sau
  • C.Đưa hàm dưới ra trước
  • D.Hạ hàm dưới xuống

Câu 32. (0,26 điểm)

Chọn câu ĐÚNG:

  • A.Hố sọ trước và hố sọ sau được giới hạn bởi giao thoa thị và bờ sau cánh nhỏ xương bướm
  • B.Hố sọ trước được câu tạo bởi xương trán và xương bướm (cánh nhỏ)
  • C.Hố sọ sau được câ"u tạo chủ yếu bởi xương chẩm, một phần xương bướm và xương thái dương
  • D.Hố sọ giữa và hố sọ sau là bờ trên xương đá và phần trước xương chẩm

Câu 33. (0,26 điểm)

Hạch bạch huyết nông ở vùng bẹn KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

  • A.Nằm trong lớp mô mỡ dưới da ở vùng tam giác đùi
  • B.Hạch 2 khu trên nhận bạch huyết ở mông và bụng, và 2 khu dưới nhận từ đáy chậu và hậu môn
  • C.Nhóm hạch nằm thẳng nhận bạch huyết từ chi dưới
  • D.Nhóm hạch nằm ngang nhận bạch huyết từ vùng đáy chậu, hậu môn, sinh dục, mông và bụng

Câu 34. (0,26 điểm)

Câu nào sau đây SAI:

  • A.Cổ xương đùi có một phần nằm ngoài bao khớp
  • B.Dây chằng chậu đùi là dây chằng khỏe nhat của khớp hông
  • C.Toàn bộ chỏm xương đùi là mặt khớp và khớp với ổ cối
  • D.Biên độ hoạt động của khớp hông ít hơn khớp vai

Câu 35. (0,26 điểm)

Thần kinh trụ có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

  • A.Xuất phát từ bó trong đám rối thần kinh cánh tay
  • B.Tại vùng khuỷu, đi phía sau mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay
  • C.Ở cổ tay, đi phía ngoài xương đậu
  • D.Ở cẳng tay, vận động cho nửa trong cơ gấp các ngón nông và cơ gấp cổ tay trụ

Câu 36. (0,26 điểm)

Chọn Câu SAI: Về nguyên ủy của cơ

  • A.Cơ nhị đầu có đầu dài đi qua rãnh gian củ
  • B.Cơ gấp cổ tay trụ có đầu trụ và đầu cánh tay
  • C.Cơ sấp tròn cũng có đầu trụ và đầu cánh tay
  • D.Cơ gấp các ngón nông có đầu trụ và đầu quay

Câu 37. (0,26 điểm)

Câu nào sau đây KHÔNG đúng với xương trụ:

  • A.Luôn luôn dài hơn xương quay cùng bên
  • B.Khi khuỷu duỗi, mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu xương cánh tay
  • C.Khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay
  • D.Khuyết quay ở mặt trong mỏm vẹt, khớp với vành xương quay

Câu 38. (0,26 điểm)

Chọn câu ĐÚNG:

  • A.Xương chậu do ba xương tạo thành: xương cánh chậu ở trên, xương ngồi ở trước dưới và xương mu ở sau dưới
  • B.Mặt trong xương chậu cố hấ chậu nằm phía dưới đường cung
  • C.Mặt ngoài xương chậu có ổ cối để tiếp khớp với chỏm xương đùi
  • D.Tất cả đều sai

Câu 39. (0,26 điểm)

Thần kinh vận nhãn (III) vận động cho các cơ sau đây, NGOẠI TRỪ:

  • A.Cơ thẳng trên
  • B.Cơ thẳng trong
  • C.Cơ thẳng ngoài
  • D.Cơ chéo dưới

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #19 gồm 39 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền